Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi, hoá chất, vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847805-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi, hoá chất, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210762342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:37:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494759E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491265E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.554.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.092.662.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa, dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
117β-Estradiol E275815GChi tiết theo Mục 2 Chương V
25,5′-Dithiobis(2-nitrobenzoic acid)25GChi tiết theo Mục 2 Chương V
3Aceton CN180lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
4Aceton HPLC1Chai 2,5 lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
5Aceton PA40lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
6Acetonitril HPLC15Chai 4LChi tiết theo Mục 2 Chương V
7Acid acetic HPLC5Chai 0,5LChi tiết theo Mục 2 Chương V
8Acid picric6lọChi tiết theo Mục 2 Chương V
9Bảo vệ cột5BộChi tiết theo Mục 2 Chương V
10Bình cầu đáy tròn 1 lít5ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
11Bình cầu đáy tròn 100 ml20ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
12Bình cầu đáy tròn 2 lít4ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
13Bình cầu đáy tròn 250 ml21ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
14Bình cầu đáy tròn 500 ml5ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
15Bình nón 1 lít10ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
16Bình nón 100 ml26ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
17Bình nón 2 lít5ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
18Bình nón 250 ml50ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
19Bình nón 500 ml15ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
20Bộ kit định lượng creatinin3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
21Bộ kit định lượng GOT( AST/GOT 500)3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
22Bộ kit định lượng GPT(ALT/GPT 330)3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
23Bộ kit định lượng protein3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
24Bộ kit định lượng triglycerid3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
25Bộ kit định lượng urea3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
26Bơm kim tiêm 1ml2hộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
27Deuterated chloroform2Lọ 25 mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
28Celite14kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
29Dichloromethane CN180lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
30Dichloromethane PA50lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
31Charcoal Stripped Fetal Bovine Serum3chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
32Cốc thủy tinh 100 ml30ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
33Cốc thủy tinh 250 ml20ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
34Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100 ml5ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
35Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000 ml8ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
36Cốc thủy tinh chịu nhiệt 2 lít4ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
37Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500 ml8ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
38Hạt Slicager pha đảo1Lọ 100gChi tiết theo Mục 2 Chương V
39Cột HPLC2ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
40Cột sắc ký thủy tinh6ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
41Cuvette đo hộp 100 cái2HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
42Nhựa D10121 kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
43Đầu côn 0,01ml12túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
44Đầu côn 0,2 ml12túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
45Đầu côn 1ml12túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
46Đầu tuýp 0,01ml3túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
47Đầu tuýp 0,2ml3túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
48Đầu tuýp 1ml3túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
49Dextran coated charcoal C6241-20G4lọ 20GChi tiết theo Mục 2 Chương V
50Đĩa nuôi cấy 100mm thùng 500 chiếc2thùngChi tiết theo Mục 2 Chương V
51Đĩa nuôi cấy 96 giếng6thùngChi tiết theo Mục 2 Chương V
52Phenol red free RPMI20chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
53Môi trường RPMI 16404pack 10 góiChi tiết theo Mục 2 Chương V
54Diatomaceous (Diatomite)20kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
55Dulbecco′s Modified Eagle′s Medium/without red phenol (DMEM)20chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
56Dulbecco′s Modified Eagle′s Medium4Hộp 10 góiChi tiết theo Mục 2 Chương V
57Dimethyl sulfoxide25chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
58Dimethyl sulfoxide1chai 2LChi tiết theo Mục 2 Chương V
59Dimethyl sulfoxide-d62Lọ 25 mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
60Eppendorf 1,5ml5túiChi tiết theo Mục 2 Chương V
61Estrogen2LọChi tiết theo Mục 2 Chương V
62Ethyl acetal CN150lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
63Ethyl acetal10lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
64Cồn 96%820lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
65Ethanol PA90lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
66Fetal Bovine Serum5chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
67Găng tay72HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
68Giấy lau công nghiệp không để lại bụi5bịch 100 góiChi tiết theo Mục 2 Chương V
69Giấy lọc60TờChi tiết theo Mục 2 Chương V
70Giấy lọc5HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
71Giấy lọc băng xanh11HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
72Giấy lọc nước HPLC12HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
73H2SO44lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
74H3PO4 HPLC1lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
75HCl6lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
76Fulvestrant ICI2lọChi tiết theo Mục 2 Chương V
77Isopropanol HPLC5Chai 2,5LChi tiết theo Mục 2 Chương V
78Khẩu trang35HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
79Kim tiêm hộp 100 cái loại 3ml, 5ml, 10ml3HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
80Kit định lượng enzyme alkaline phosphate3KitChi tiết theo Mục 2 Chương V
81Kit định lượng estrogen1kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
82Kit định lượng huyết học3kítChi tiết theo Mục 2 Chương V
83Lam kính15hộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
84Lam men10hộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
85Màng lọc 0,2 micromet4HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
86Màng lọc mẫu 45 μm8HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
87Màng lọc mẫu HPLC1HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
88Hạt silicagel MCI GEL1Lọ 100gChi tiết theo Mục 2 Chương V
89MeOD( Methanol-D4)2Lọ 25 mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
90MeOH CN90lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
91MeOH HPLC50Chai 4LChi tiết theo Mục 2 Chương V
92MeOH PA173lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
93(3-(4,5-Dimethylthiazol-2-yl)-2,5-Diphenyltetrazolium Bromide)4lọChi tiết theo Mục 2 Chương V
94Mũ đội đầu y tế10TúiChi tiết theo Mục 2 Chương V
95Na2HPO420,5 kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
96Na2SO4 khan8kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
97NaCl -21kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
98n-BuOH38lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
99n-hexan CN250lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
100n-hexan PA13lítChi tiết theo Mục 2 Chương V
101Ống ly tâm 15ml2thùng 500cChi tiết theo Mục 2 Chương V
102Ống ly tâm 50ml1thùng 500cChi tiết theo Mục 2 Chương V
103Ống nghiệm 10x120 mm350ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
104Ống nghiệm 15x160 mm330ChiếcChi tiết theo Mục 2 Chương V
105Paraformandehye1Lọ 3kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
106Fetal Bovine Serum 10x pH 7.2-7.44Chai 500mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
107Peniciline-streptomicin2lọ 100mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
108Pipet nhựa6thùngChi tiết theo Mục 2 Chương V
109Pipet Pasteur4HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
110Sephadex LH-201Lọ 100gChi tiết theo Mục 2 Chương V
111Silicagel pha đảo C-18 chạy cột2Lọ 100gChi tiết theo Mục 2 Chương V
112Silicagel pha thường 0.040-0.063 mm5kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
113Bản mỏng silicagel pha đảo (TLC Silica gel 60 RP-18 F254S)2HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
114Bản mỏng silicagel pha thường (TLC Silica gel 60 F254)6HộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
115Sulforhodamine B15gChi tiết theo Mục 2 Chương V
116Trichloroacetic acid2500gChi tiết theo Mục 2 Chương V
117Trifluoroacetic acid (lọ 100 ml)2Lọ (lọ 100 ml)Chi tiết theo Mục 2 Chương V
118Than hoạt tính20kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
119Trizma® base2Lọ 1kgChi tiết theo Mục 2 Chương V
120Trypsin EDTA 10X2lọ 100mlChi tiết theo Mục 2 Chương V
121Tube lấy máu EDTA5hộpChi tiết theo Mục 2 Chương V
122Xanh metylen1lọChi tiết theo Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494759E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491265E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng; Biên bản bàn giao nghiệm thu (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.554.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.092.662.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa, dược53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->