Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021- 2025 (5.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 11:41:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,300,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,6511 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 17,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 18,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,5424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 31,0432 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,5953 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 35,7492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,1303 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 15,0822 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,521 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,4392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3484 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,5696 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,1876 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 21,548 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,6993 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,1619 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC) | // | 317,3552 | m3 |
| 21 | Cát đắp nền | // | 321,0527 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 38,315 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,945 | m3 |
| 24 | Kẻ roon | // | 15,75 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 5,3935 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 48,0051 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,6425 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,861 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,8491 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 8,5306 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 85,306 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 5,397 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3621 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,0901 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6678 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1175 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,7751 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,6881 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,165 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3136 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1193 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3487 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,8022 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 61,0475 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 78,9429 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,8334 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,5372 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0896 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,6696 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,6784 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9008 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 487,234 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 112,85 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.212,8897 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 782,09 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 433,02 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 375,4476 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 547,9 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 296,61 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 146,0427 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 10,965 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 192,115 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 104,495 | m2 |
| 65 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô | // | 157,0077 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can | // | 27,3036 | m2 |
| 67 | Tay vịn ống inox D60x2mm | // | 13,8 | m |
| 68 | Thanh chống inox D20x1,2mm | // | 6,16 | m |
| 69 | Lan can inox | // | 8,7 | m2 |
| 70 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | // | 15,8436 | m2 |
| 71 | Tay vịn cầu thang D80 (gỗ nhóm II), sơn phủ PU | // | 19,56 | m |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 298,2577 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | // | 298,2577 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh tấm HPL | // | 1,44 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | // | 2,3986 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,3986 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,2zem | // | 4,8038 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 12,4399 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 3,3314 | 100m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 401,31 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 219,0304 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 36,68 | m2 |
| 83 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | // | 6,76 | m2 |
| 84 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 25,556 | m2 |
| 85 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | // | 41,7866 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | // | 45,45 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 145,65 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá vảy chân tường | // | 46,364 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 838,5704 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 218,23 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 197,82 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | // | 36,68 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 600,084 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.167,4397 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.553,8776 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 600,084 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.721,3173 | m2 |
| 98 | Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng + máng + chóa) | // | 2 | bộ |
| 99 | Đèn led tube đôi 1820lm-18Wx2 (bóng + máng + chóa) | // | 46 | bộ |
| 100 | Đèn led downlight 12W | // | 15 | bộ |
| 101 | Đèn led downlight gắn nổi 36W | // | 8 | bộ |
| 102 | Đèn led gắn tường 12W trong nhà | // | 2 | bộ |
| 103 | Đèn led gắn tường 12W ngoài trời | // | 2 | bộ |
| 104 | Đèn led thả 18W | // | 1 | bộ |
| 105 | Đèn năng lượng mặt trời liền thể 60W-IP 65 | // | 2 | bộ |
| 106 | Quạt trần 80W 220V | // | 21 | cái |
| 107 | Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | // | 56 | cái |
| 108 | Công tắc đèn 1 chiều | // | 37 | cái |
| 109 | Công tắc đèn 2 chiều | // | 4 | cái |
| 110 | Đế đơn âm tường chống cháy | // | 38 | hộp |
| 111 | Hộp vuông 200x200x65mm | // | 19 | hộp |
| 112 | Hộp vuông 100x100x65mm | // | 2 | hộp |
| 113 | Hộp tròn 1 ngã | // | 31 | hộp |
| 114 | Hộp tròn 2 ngã thẳng | // | 29 | hộp |
| 115 | Hộp tròn 2 ngã vuông | // | 29 | hộp |
| 116 | Hộp tròn 3 ngã | // | 23 | hộp |
| 117 | Mặt dùng cho CB phòng | // | 17 | hộp |
| 118 | Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy | // | 3 | hộp |
| 119 | Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy | // | 21 | hộp |
| 120 | Tủ điện âm tường 8 module | // | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện âm tường 4 module | // | 1 | hộp |
| 122 | MCCB 2P - 100A - 50kA | // | 1 | cái |
| 123 | MCB 2P - 63A - 50kA/25kA | // | 2 | cái |
| 124 | MCB 2P - 20A - 6kA | // | 5 | cái |
| 125 | MCB 2P - 16A - 6kA | // | 13 | cái |
| 126 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | // | 760 | m |
| 127 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | // | 830 | m |
| 128 | Dây cáp điện CV 4,0mm2 | // | 830 | m |
| 129 | Dây cáp điện CV 10,0mm2 | // | 182 | m |
| 130 | Dây cáp điện CV 16,0mm2 | // | 2,64 | 100m |
| 131 | Ống nhựa luồn dây D20 | // | 680 | m |
| 132 | Ống nhựa luồn dây D25 | // | 300 | m |
| 133 | Ống nhựa luồn dây D32 | // | 13 | m |
| 134 | Bộ tổng đài PABX 4 TRUNK/ 20 EXTENTION LINES | // | 1 | bộ |
| 135 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | // | 1 | bộ |
| 136 | Hộp đấu dây (MDF) 20 đôi | // | 1 | hộp |
| 137 | Ổ cắm điện thoại (đế âm + mặt) | // | 17 | cái |
| 138 | Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | // | 8 | m |
| 139 | Cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5 RJ11 | // | 450 | m |
| 140 | Bộ modem quang + router | // | 1 | bộ |
| 141 | Bộ chia Switch/Patch panner 1IN/24 Port Out | // | 1 | bộ |
| 142 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | // | 1 | bộ |
| 143 | Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | // | 8 | m |
| 144 | Ổ cắm internet (đế âm + mặt) | // | 17 | cái |
| 145 | Dây truyền tín hiệu RJ45 | // | 450 | m |
| 146 | Bộ nguồn UPS - 3KVA | // | 1 | bộ |
| 147 | Tủ rack 15U | // | 1 | bộ |
| 148 | Ống đồng dẫn ga D6,4/12,7mm | // | 0,4 | 100m |
| 149 | Máy lạnh treo tường 1,5HP | // | 2 | máy |
| 150 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,36 | 100m |
| 151 | Hộp kiểm tra điện trở đất | // | 1 | bộ |
| 152 | Bộ chân đế lắp trên mái | // | 1 | bộ |
| 153 | Trụ đỡ kim STK D42 (cao 3m) | // | 1 | trụ |
| 154 | Bộ ống nối ở đầu trụ | // | 1 | bộ |
| 155 | Cáp lụa 6mm2 chằng trụ đỡ kim | // | 12 | m |
| 156 | Ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D34 | // | 20 | m |
| 157 | Bộ tăng đơ dây chằng | // | 4 | bộ |
| 158 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 | // | 8 | cọc |
| 159 | Dây đồng trần 50mm2 | // | 30 | m |
| 160 | Cầu thu sét Rbv = 64m | // | 1 | cái |
| 161 | Dây chống sét chuyên dùng 50mm2 | // | 20 | m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 12,8 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 12,8 | m3 |
| 164 | Trụ điện BTCT ly tâm hình côn ruột rỗng Đk (140,120) cao 6m | // | 6 | 1 cột |
| 165 | Đà cản bê tông 1,2m | // | 6 | bộ |
| 166 | Bu lông ren 2 đầu D18x550 | // | 6 | cái |
| 167 | Long đền 60x60 dày 8mm D20 | // | 12 | cái |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,3543 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 4,3543 | m3 |
| 170 | Lavabo + bộ vòi | // | 7 | bộ |
| 171 | Chậu xí bệt + bộ vòi | // | 7 | bộ |
| 172 | Bồn tiểu nam | // | 4 | bộ |
| 173 | Bể nước Inox 2m3 | // | 1 | bể |
| 174 | Bể nước Inox 5m3 | // | 1 | bể |
| 175 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=22m | // | 2 | bộ |
| 176 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | // | 1 | bộ |
| 177 | Phễu thu sàn D60 | // | 4 | cái |
| 178 | Phễu thu sàn D90 | // | 6 | cái |
| 179 | Cầu chắn rác D90 | // | 18 | cái |
| 180 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,375 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,025 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,513 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | // | 0,072 | 100m |
| 184 | Van khóa D49 | // | 1 | cái |
| 185 | Van khóa D34 | // | 1 | cái |
| 186 | Van khóa D27 | // | 2 | cái |
| 187 | Van phao điện bồn nước mái D34 | // | 1 | cái |
| 188 | Van điện từ D34 | // | 1 | cái |
| 189 | Van một chiều D34 | // | 2 | cái |
| 190 | Khớp nối mềm D34 | // | 1 | cái |
| 191 | Co 90 PVC D34 | // | 8 | cái |
| 192 | Co 90 PVC D27 | // | 1 | cái |
| 193 | Co 90 PVC D21 | // | 11 | cái |
| 194 | Co 90 ren trong PVC D21 | // | 11 | cái |
| 195 | Tê 90 PVC D27 | // | 3 | cái |
| 196 | Tê 90 PVC D21 | // | 10 | cái |
| 197 | Tê rút 90 PVC D34/27 | // | 2 | cái |
| 198 | Tê 90 ren trong PVC D21 | // | 3 | cái |
| 199 | Nối PVC D49 | // | 1 | cái |
| 200 | Nối PVC D34 | // | 8 | cái |
| 201 | Nối PVC D27 | // | 2 | cái |
| 202 | Nối PVC D21 | // | 5 | cái |
| 203 | Nối giảm PVC D34/27 | // | 3 | cái |
| 204 | Nối giảm PVC D27/21 | // | 4 | cái |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,223 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0753 | 100m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,044 | m3 |
| 208 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 1,044 | m3 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,7352 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0223 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0548 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,015 | tấn |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7476 | m3 |
| 214 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 23,28 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,68 | m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 4 | 1cấu kiện |
| 217 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | // | 0,048 | 100m |
| 218 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | // | 0,064 | 100m |
| 219 | Ống nhựa uPVC D60x2,0mm | // | 0,416 | 100m |
| 220 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | // | 1,705 | 100m |
| 221 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | // | 0,287 | 100m |
| 222 | Thông tắc sàn D114 | // | 2 | cái |
| 223 | Co 90 PVC D60 | // | 12 | cái |
| 224 | Co 90 PVC D49 | // | 4 | cái |
| 225 | Co 90 PVC D42 | // | 6 | cái |
| 226 | Lơi 45 PVC D114 | // | 6 | cái |
| 227 | Lơi 45 PVC D90 | // | 6 | cái |
| 228 | Lơi 45 PVC D60 | // | 9 | cái |
| 229 | Tê cong 90 PVC D114 | // | 6 | cái |
| 230 | Tê cong 90 PVC D60 | // | 10 | cái |
| 231 | Tê cong rút 90 PVC D90/60 | // | 2 | cái |
| 232 | Tê 45 PVC D90 | // | 6 | cái |
| 233 | Tê rút 45 PVC D114/90 | // | 2 | cái |
| 234 | Nối giảm PVC D114/60 | // | 2 | cái |
| 235 | Nối giảm PVC D90/60 | // | 4 | cái |
| 236 | Nối giảm PVC D60/49 | // | 4 | cái |
| 237 | Nút bịt PVC D114 | // | 2 | cái |
| 238 | Nối thông tắc PVC D114 | // | 2 | cái |
| 239 | Nắp đậy nối thông tắc PVC D114 | // | 2 | cái |
| 240 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | // | 1 | cái |
| 241 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,915 | 100m |
| 242 | Van khoá D34 | // | 1 | cái |
| 243 | Van khóa 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 244 | Van phao bể nước ngầm D34 | // | 1 | cái |
| 245 | Co 90 PVC D34 | // | 2 | cái |
| 246 | Lơi 45 uPVC D34 | // | 2 | cái |
| 247 | Nối PVC D34 | // | 17 | cái |
| 248 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,1457 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1457 | 100m3 |
| 250 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2133 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0862 | 100m3 |
| 252 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9787 | m3 |
| 253 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5174 | m3 |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0123 | 100m2 |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0387 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0041 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1056 | m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0888 | m3 |
| 259 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,08 | m2 |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 1,08 | m2 |
| 261 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,012 | 100m3 |
| 262 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | // | 0,012 | 100m3 |
| 263 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,012 | 100m3 |
| 264 | Ống nhựa uPVC D125 | // | 0,01 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
| 266 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 2 | cái |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,4844 | 1m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,4844 | m3 |
| 269 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 0,792 | m3 |
| 270 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,008 | m3 |
| 271 | Tôn kẽm dày 0,3mm | // | 0,0224 | 100m2 |
| 272 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | // | 6 | cái |
| 273 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | // | 6 | cái |
| 274 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kg | // | 6 | cái |
| 275 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 6 | hộp |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 65,545 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 32,7725 | m3 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,8032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,486 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0128 | tấn |
| 6 | Bu lông M20x600 neo vào trong bê tông | // | 4 | cái |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,232 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0098 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0107 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 1,3036 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,6412 | m3 |
| 14 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 19,7099 | m2 |
| 15 | Gia công cột cờ bằng inox | // | 0,0038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | // | 0,0038 | tấn |
| 17 | Trụ cờ ống inox D90x2mm | // | 5,1 | m |
| 18 | Trụ cờ ống inox D76x2mm | // | 3,5 | m |
| 19 | Trụ cờ ống inox D63x2mm | // | 3 | m |
| 20 | Con lăn inox D60 | // | 2 | cái |
| 21 | Quả cầu inox 304 D90 (đỉnh cột cờ) | // | 1 | cái |
| 22 | Puly bằng inox 304 D34 | // | 1 | cái |
| 23 | Dây kéo cờ bằng cáp inox 304 DK3 và phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 24 | Lá cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m | // | 1 | cái |
| D | THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG ĐÃ XUỐNG CẤP (KHỐI 2 VÀ KHỐI 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 328,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | // | 95,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 3,1162 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 32,6175 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 120,86 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 20,865 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 200) | // | 98,7381 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 100) | // | 6,375 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 6,689 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 168,4009 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | // | 1,684 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoa | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi