Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849822-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210822359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021- 2025 (5.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 11:41:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,300,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoa
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,6511100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//17,21m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//18,801m3
4Ván khuôn thép móng cột//0,5424100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//31,0432m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,5953tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//35,7492m3
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,1303100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//15,0822m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//10,521m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,535tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,4392tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3484tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,5696tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,1876100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//21,548m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,9167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,6993tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,1619100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC)//317,3552m3
21Cát đắp nền//321,0527m3
22Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//38,315m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,945m3
24Kẻ roon//15,75m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//5,3935100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//48,0051m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,8028tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,6425tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,861tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,8491tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,5306100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//85,306m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//5,397tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3621100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//4,0901m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6678tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,1175tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,7751100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,6881m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,165tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3136tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1193tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,3487tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,8022m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//61,0475m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//78,9429m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,8334m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,5372m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,0896m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,6696m3
51Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,6784m3
52Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//1,9008m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//487,234m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//112,85m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.212,8897m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40//782,09m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//433,02m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//375,4476m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//547,9m
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//296,61m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//146,0427m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//10,965m2
63Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//192,115m2
64Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//104,495m2
65Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô//157,0077m2
66Lắp dựng lan can//27,3036m2
67Tay vịn ống inox D60x2mm//13,8m
68Thanh chống inox D20x1,2mm//6,16m
69Lan can inox//8,7m2
70Lan can sắt + sơn hoàn thiện//15,8436m2
71Tay vịn cầu thang D80 (gỗ nhóm II), sơn phủ PU//19,56m
72Lắp dựng hoa sắt cửa//298,2577m2
73Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện//298,2577m2
74Vách ngăn vệ sinh tấm HPL//1,44m2
75Gia công xà gồ thép//2,3986tấn
76Lắp dựng xà gồ thép//2,3986tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,2zem//4,8038100m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//12,4399100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//3,3314100m2
80Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//401,31m2
81Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40//219,0304m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40//36,68m2
83Lát đá granite ngạch cửa, PCB40//6,76m2
84Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//25,556m2
85Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40//41,7866m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm//45,45m2
87Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40//145,65m2
88Công tác ốp đá vảy chân tường//46,364m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//838,5704m2
90Quét nước xi măng 2 nước//218,23m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//197,82m2
92Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC)//36,68m2
93Bả bằng bột bả vào tường//600,084m2
94Bả bằng bột bả vào tường//1.167,4397m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.553,8776m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//600,084m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.721,3173m2
98Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng + máng + chóa)//2bộ
99Đèn led tube đôi 1820lm-18Wx2 (bóng + máng + chóa)//46bộ
100Đèn led downlight 12W//15bộ
101Đèn led downlight gắn nổi 36W//8bộ
102Đèn led gắn tường 12W trong nhà//2bộ
103Đèn led gắn tường 12W ngoài trời//2bộ
104Đèn led thả 18W//1bộ
105Đèn năng lượng mặt trời liền thể 60W-IP 65//2bộ
106Quạt trần 80W 220V//21cái
107Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)//56cái
108Công tắc đèn 1 chiều//37cái
109Công tắc đèn 2 chiều//4cái
110Đế đơn âm tường chống cháy//38hộp
111Hộp vuông 200x200x65mm//19hộp
112Hộp vuông 100x100x65mm//2hộp
113Hộp tròn 1 ngã//31hộp
114Hộp tròn 2 ngã thẳng//29hộp
115Hộp tròn 2 ngã vuông//29hộp
116Hộp tròn 3 ngã//23hộp
117Mặt dùng cho CB phòng//17hộp
118Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy//3hộp
119Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy//21hộp
120Tủ điện âm tường 8 module//1hộp
121Tủ điện âm tường 4 module//1hộp
122MCCB 2P - 100A - 50kA//1cái
123MCB 2P - 63A - 50kA/25kA//2cái
124MCB 2P - 20A - 6kA//5cái
125MCB 2P - 16A - 6kA//13cái
126Dây cáp điện CV 1,5mm2//760m
127Dây cáp điện CV 2,5mm2//830m
128Dây cáp điện CV 4,0mm2//830m
129Dây cáp điện CV 10,0mm2//182m
130Dây cáp điện CV 16,0mm2//2,64100m
131Ống nhựa luồn dây D20//680m
132Ống nhựa luồn dây D25//300m
133Ống nhựa luồn dây D32//13m
134Bộ tổng đài PABX 4 TRUNK/ 20 EXTENTION LINES//1bộ
135Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI//1bộ
136Hộp đấu dây (MDF) 20 đôi//1hộp
137Ổ cắm điện thoại (đế âm + mặt)//17cái
138Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2//8m
139Cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5 RJ11//450m
140Bộ modem quang + router//1bộ
141Bộ chia Switch/Patch panner 1IN/24 Port Out//1bộ
142Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI//1bộ
143Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2//8m
144Ổ cắm internet (đế âm + mặt)//17cái
145Dây truyền tín hiệu RJ45//450m
146Bộ nguồn UPS - 3KVA//1bộ
147Tủ rack 15U//1bộ
148Ống đồng dẫn ga D6,4/12,7mm//0,4100m
149Máy lạnh treo tường 1,5HP//2máy
150Ống nhựa uPVC D27//0,36100m
151Hộp kiểm tra điện trở đất//1bộ
152Bộ chân đế lắp trên mái//1bộ
153Trụ đỡ kim STK D42 (cao 3m)//1trụ
154Bộ ống nối ở đầu trụ//1bộ
155Cáp lụa 6mm2 chằng trụ đỡ kim//12m
156Ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D34//20m
157Bộ tăng đơ dây chằng//4bộ
158Cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400//8cọc
159Dây đồng trần 50mm2//30m
160Cầu thu sét Rbv = 64m//1cái
161Dây chống sét chuyên dùng 50mm2//20m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//12,81m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//12,8m3
164Trụ điện BTCT ly tâm hình côn ruột rỗng Đk (140,120) cao 6m//61 cột
165Đà cản bê tông 1,2m//6bộ
166Bu lông ren 2 đầu D18x550//6cái
167Long đền 60x60 dày 8mm D20//12cái
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,35431m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//4,3543m3
170Lavabo + bộ vòi//7bộ
171Chậu xí bệt + bộ vòi//7bộ
172Bồn tiểu nam//4bộ
173Bể nước Inox 2m3//1bể
174Bể nước Inox 5m3//1bể
175Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=22m//2bộ
176Bộ điều khiển bơm sinh hoạt//1bộ
177Phễu thu sàn D60//4cái
178Phễu thu sàn D90//6cái
179Cầu chắn rác D90//18cái
180Ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,375100m
181Ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,025100m
182Ống nhựa uPVC D34x2mm//0,513100m
183Ống nhựa uPVC D49x2,4mm//0,072100m
184Van khóa D49//1cái
185Van khóa D34//1cái
186Van khóa D27//2cái
187Van phao điện bồn nước mái D34//1cái
188Van điện từ D34//1cái
189Van một chiều D34//2cái
190Khớp nối mềm D34//1cái
191Co 90 PVC D34//8cái
192Co 90 PVC D27//1cái
193Co 90 PVC D21//11cái
194Co 90 ren trong PVC D21//11cái
195Tê 90 PVC D27//3cái
196Tê 90 PVC D21//10cái
197Tê rút 90 PVC D34/27//2cái
198Tê 90 ren trong PVC D21//3cái
199Nối PVC D49//1cái
200Nối PVC D34//8cái
201Nối PVC D27//2cái
202Nối PVC D21//5cái
203Nối giảm PVC D34/27//3cái
204Nối giảm PVC D27/21//4cái
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,223100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0753100m3
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,044m3
208Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//1,044m3
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,7352m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0223100m2
211Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0548tấn
212Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,015tấn
213Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7476m3
214Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//23,28m2
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//5,68m2
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
217Ống nhựa uPVC D42x2,1mm//0,048100m
218Ống nhựa uPVC D49x2,4mm//0,064100m
219Ống nhựa uPVC D60x2,0mm//0,416100m
220Ống nhựa uPVC D90x2,9mm//1,705100m
221Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,287100m
222Thông tắc sàn D114//2cái
223Co 90 PVC D60//12cái
224Co 90 PVC D49//4cái
225Co 90 PVC D42//6cái
226Lơi 45 PVC D114//6cái
227Lơi 45 PVC D90//6cái
228Lơi 45 PVC D60//9cái
229Tê cong 90 PVC D114//6cái
230Tê cong 90 PVC D60//10cái
231Tê cong rút 90 PVC D90/60//2cái
232Tê 45 PVC D90//6cái
233Tê rút 45 PVC D114/90//2cái
234Nối giảm PVC D114/60//2cái
235Nối giảm PVC D90/60//4cái
236Nối giảm PVC D60/49//4cái
237Nút bịt PVC D114//2cái
238Nối thông tắc PVC D114//2cái
239Nắp đậy nối thông tắc PVC D114//2cái
240Nắp lưới chống côn trùng D90//1cái
241Ống nhựa uPVC D34x2mm//0,915100m
242Van khoá D34//1cái
243Van khóa 1 chiều D34//1cái
244Van phao bể nước ngầm D34//1cái
245Co 90 PVC D34//2cái
246Lơi 45 uPVC D34//2cái
247Nối PVC D34//17cái
248Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,1457100m3
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1457100m3
250Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2133100m3
251Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0862100m3
252Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,9787m3
253Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5174m3
254Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0123100m2
255Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0387tấn
256Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0041tấn
257Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1056m3
258Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,0888m3
259Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1,08m2
260Quét nước xi măng 2 nước//1,08m2
261Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,012100m3
262Thi công tầng lọc đá dăm 2x4//0,012100m3
263Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,012100m3
264Ống nhựa uPVC D125//0,01100m
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
266Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//2cái
267Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,48441m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,4844m3
269Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//0,792m3
270Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,008m3
271Tôn kẽm dày 0,3mm//0,0224100m2
272Bảng tiêu lệnh chữa cháy//6cái
273Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg//6cái
274Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kg//6cái
275Hộp đựng bình chữa cháy//6hộp
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng65,545m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//32,7725m3
C CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,80321m3
2Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//0,196m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,486m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0128tấn
6Bu lông M20x600 neo vào trong bê tông//4cái
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0232100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,232m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0044tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0098tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0107100m3
12Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//1,3036m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,6412m3
14Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//19,7099m2
15Gia công cột cờ bằng inox//0,0038tấn
16Lắp dựng cột cờ bằng inox//0,0038tấn
17Trụ cờ ống inox D90x2mm//5,1m
18Trụ cờ ống inox D76x2mm//3,5m
19Trụ cờ ống inox D63x2mm//3m
20Con lăn inox D60//2cái
21Quả cầu inox 304 D90 (đỉnh cột cờ)//1cái
22Puly bằng inox 304 D34//1cái
23Dây kéo cờ bằng cáp inox 304 DK3 và phụ kiện//1bộ
24Lá cờ tổ quốc kích thước (1,2x1,8)m//1cái
D THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG ĐÃ XUỐNG CẤP (KHỐI 2 VÀ KHỐI 3)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng328,14m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m//95,61m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m//3,1162m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//32,6175m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công//120,86m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//20,865m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 200)//98,7381m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường 100)//6,375m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//6,689m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//168,4009m3
11Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m//1,684100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoa công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->