Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021- 2025 (7.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 12:27:00 đến ngày 2021-08-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,302,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,2729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 24,394 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,3708 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,258 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 27,364 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 64,8533 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,1758 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,014 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,4057 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,642 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M75 | // | 39,274 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 64,5357 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 87,7031 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,8365 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 29,4692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | // | 0,7164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,3036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,0191 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,4642 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 7,0521 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 8,8414 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3905 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 5,857 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,3056 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 3,817 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 0,8577 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3641 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,5557 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3992 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,7499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,7499 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,8852 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,3531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,2332 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 9,521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2003 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1204 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,537 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2875 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7903 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,8721 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1058 | tấn |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 237,2848 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4733 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 248,6202 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 705,206 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 884,1422 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 319,6665 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,4075 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 52,189 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 42,1822 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 76,1491 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,2798 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 541,1408 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2.590,6378 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.737,6989 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 541,1408 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.429,9968 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 15,4782 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 525,6626 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4.167,6957 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | // | 723,21 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | // | 41,19 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600 | // | 68,256 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | // | 124,56 | m2 |
| 68 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 31,98 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc cầu thang | // | 23,68 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 3,596 | m2 |
| 71 | Khung đỡ bàn Lavabo | // | 2,61 | M2 |
| 72 | Ốp gạch linax tường trang trí | // | 65,052 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | // | 45 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | // | 43,62 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | // | 40,59 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | // | 14,2368 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 14,2368 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,4389 | 100m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 300,5 | m |
| 80 | Gia công tay vịn Inox D32 | // | 4,6 | m |
| 81 | Gia công tay vịn Inox D60 | // | 18,3 | m |
| 82 | Gia công tay vịn Inox D34 | // | 1,54 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | // | 4,12 | m2 |
| 84 | Lan can inox | // | 26,3991 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | // | 26,3991 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly có chia ô | // | 87,21 | M2 |
| 87 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly không chia ô | // | 19,04 | M2 |
| 88 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly có chia ô | // | 84,24 | M2 |
| 89 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly không chia ô | // | 3,6 | |
| 90 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | // | 194,09 | m2 |
| 91 | Gia công cửa đi bằng sắt + Sơn hoàn thiện | // | 1,505 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt | // | 1,505 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 127,28 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 168,47 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 3,42 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 9,54 | m2 |
| 97 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | // | 12,96 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | // | 84,24 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 84,24 | m2 |
| 100 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 389,336 | m2 |
| 101 | Đất màu trồng cây | // | 7,0665 | m3 |
| 102 | Trồng cỏ nhung | // | 0,2356 | 100m2 |
| 103 | Chữ Mica | // | 2 | Bộ |
| 104 | Phù hiệu tấm Alu | // | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 10,8847 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 7,427 | 100m2 |
| 107 | Lavabo + vòi | // | 3 | bộ |
| 108 | Gương soi | // | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | // | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | // | 7 | bộ |
| 111 | Tiểu treo tường | // | 4 | bộ |
| 112 | Vòi rửa Inox D27 | // | 2 | bộ |
| 113 | Vòi xịt | // | 7 | cái |
| 114 | Phểu thu + Xiphong D60 | // | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (dạng nằm) | // | 2 | bể |
| 116 | Van phao D34 | // | 2 | cái |
| 117 | Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin | // | 1 | cái |
| 118 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | // | 0,259 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 0,137 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | // | 0,242 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D42x3,0mm | // | 0,045 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D34x3,0mm | // | 0,905 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,055 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,158 | 100m |
| 125 | Côn nhựa D114x90 | // | 2 | cái |
| 126 | Côn nhựa D114x60 | // | 5 | cái |
| 127 | Côn nhựa D90x60 | // | 11 | cái |
| 128 | Côn nhựa D90x42 | // | 4 | cái |
| 129 | Côn nhựa D34x27 | // | 8 | cái |
| 130 | Côn nhựa D34x21 | // | 16 | cái |
| 131 | Co nhựa cứng 45o D114 | // | 22 | cái |
| 132 | Co nhựa cứng 45o D90 | // | 5 | cái |
| 133 | Co nhựa cứng 90o D114 | // | 5 | cái |
| 134 | Co nhựa cứng 90o D90 | // | 9 | cái |
| 135 | Co nhựa cứng 90o D60 | // | 6 | cái |
| 136 | Co nhựa cứng 90o D34 | // | 42 | cái |
| 137 | Co nhựa cứng 90o D27 | // | 6 | cái |
| 138 | Tê nhựa cứng 45o D114 | // | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa cứng 45o D90 | // | 5 | cái |
| 140 | Tê nhựa cứng 90o D90 | // | 10 | cái |
| 141 | Tê nhựa cứng 90o D34 | // | 22 | cái |
| 142 | Mối nối ống nhựa D34 | // | 22 | cái |
| 143 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 144 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | // | 4 | cái |
| 145 | Khóa nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 146 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 26 | cái |
| 147 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | // | 1,62 | 100m |
| 148 | Khuỷu 90o D90 | // | 36 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác D100 | // | 18 | Cái |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2783 | 100m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,857 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,133 | m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0019 | 100m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | // | 1,7946 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1235 | 100m3 |
| 156 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 20,482 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,24 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5586 | m3 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 161 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1317 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,027 | 100m2 |
| 163 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.42z | // | 0,0442 | 100m2 |
| 164 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0991 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0072 | tấn |
| 166 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0991 | tấn |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0991 | tấn |
| 168 | Che tường bằng tôn lạnh 0.42z | // | 0,1275 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa sắt kéo | // | 3 | m2 |
| 170 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V | // | 50 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 1x18W | // | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | // | 7 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 12W 220V | // | 19 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | // | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 110 | cái |
| 177 | Lắp đặt Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 80 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P - 10A 10ka | // | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 2P - 16A 10ka | // | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P - 20A 10ka | // | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P - 63A 10ka | // | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCCB 2P -125A 10ka | // | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 170 | hộp |
| 184 | Lắp đặt Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 29 | hộp |
| 185 | Lắp đặt Hộp nối dây 4 ngã D16 | // | 114 | hộp |
| 186 | Lắp đặt Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | // | 29 | hộp |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 1.500 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 1.120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 170 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | // | 240 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | // | 5 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | // | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 850 | m |
| 194 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 2 | cái |
| 195 | Băng keo cách điện | // | 15 | cuộn |
| 196 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm | // | 0,2 | 100 m |
| 197 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | // | 1 | cọc |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2 | // | 2 | m |
| 199 | Lắp đặt Tủ điệnn 10 module (KT: 200*198*58) | // | 1 | hộp |
| 200 | Lắp dựng cột bê tông 0,2x0,2x6m | // | 5 | 1 cột |
| 201 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,027 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,027 | 100m3 |
| 203 | Xếp gạch thẻ | // | 2,85 | m2 |
| 204 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | // | 8 | Bình |
| 205 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | // | 8 | Bình |
| 206 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy | // | 4 | hộp |
| 207 | Bảng nội quy chữa cháy | // | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cầu thu sét Rp=75m | // | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | // | 35 | m |
| 210 | Lắp đặt Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | // | 10 | cọc |
| 211 | Lắp đặt Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | // | 40 | m |
| 212 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 20 | cái |
| 213 | Chất phụ gia muối dẫn điện | // | 6 | kg |
| 214 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | // | 1 | trụ |
| 215 | Lắp đặt Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | // | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 20 | m |
| 217 | Lắp đặt Dây cáp thép đường kính 3mm | // | 16 | m |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,165 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,165 | 100m3 |
| 220 | Switch 48 port | // | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | // | 60 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | // | 60 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cáp mạng RJ45 | // | 1.500 | m |
| 224 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5 | // | 1.500 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 850 | m |
| 226 | Lắp đặt hộp + mặt 2 ổ cắm điện thoại | // | 60 | hộp |
| 227 | Lắp đặt tủ rack 4U | // | 2 | hộp |
| 228 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 40 đôi + phiến đấu dây | // | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP gắn tường | // | 2 | máy |
| 230 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.4/D12.7mm2+ ống bảo ôn | // | 0,3 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 | // | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt CO 90 D21 | // | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 25 | m |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,5904 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,84 | m3 |
| 3 | Cắt roon 3mx3m | // | 196,8 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,572 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75 | // | 20,204 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7074 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoa | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi