Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849970-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210822376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021- 2025 (7.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 12:27:00 đến ngày 2021-08-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,302,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoa
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,2729100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//24,3941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//3,3708100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//24,258m3
5Bê tông đá 4x6 mác 75//27,364m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//64,8533m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//11,1758m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,014m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//14,4057m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//14,642m3
11Bê tông đá 4x6 M75//39,274m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//64,5357m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//87,7031m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,8365m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//29,4692m3
16Ván khuôn móng cột//0,7164100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,3036100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,0191100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,4642100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//7,0521100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,8414100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3905100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//5,857100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,3056tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,817tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//0,8577tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3641tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,5557tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3992tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,7499tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3992tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,7499tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5042tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,8852tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,3531tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//5,2332tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//9,521tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,2003tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1204tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,537tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2875tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,7903tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,8721tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,1058tấn
45Đắp nền móng công trình bằng thủ công//237,2848m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,4733m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//248,6202m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//705,206m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40//884,1422m2
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//319,6665m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//45,4075m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//52,189m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//42,1822m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//76,1491m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,2798m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//541,1408m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2.590,6378m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.737,6989m2
59Bả bằng bột bả vào tường//541,1408m2
60Bả bằng bột bả vào tường//2.429,9968m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//15,4782m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//525,6626m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4.167,6957m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600//723,21m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300//41,19m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 120x600//68,256m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600//124,56m2
68Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//31,98m2
69Lát đá granite bậc cầu thang//23,68m2
70Lát đá mặt bệ các loại, PCB40//3,596m2
71Khung đỡ bàn Lavabo//2,61M2
72Ốp gạch linax tường trang trí//65,052m2
73Ốp đá chẻ chân tường//45m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán//43,62m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi//40,59m2
76Gia công xà gồ thép//14,2368tấn
77Lắp dựng xà gồ thép//14,2368tấn
78Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//5,4389100m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//300,5m
80Gia công tay vịn Inox D32//4,6m
81Gia công tay vịn Inox D60//18,3m
82Gia công tay vịn Inox D34//1,54m
83Lắp dựng lan can Inox//4,12m2
84Lan can inox//26,3991m2
85Lắp dựng lan can inox//26,3991m2
86Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly có chia ô//87,21M2
87Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly không chia ô//19,04M2
88Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly có chia ô//84,24M2
89Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly không chia ô//3,6
90Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly//194,09m2
91Gia công cửa đi bằng sắt + Sơn hoàn thiện//1,505m2
92Lắp dựng cửa khung sắt//1,505m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//127,28m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//168,47m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//3,42m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//9,54m2
97Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm//12,96m2
98Gia công hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện//84,24m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa//84,24m2
100Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//389,336m2
101Đất màu trồng cây//7,0665m3
102Trồng cỏ nhung//0,2356100m2
103Chữ Mica//2Bộ
104Phù hiệu tấm Alu//1bộ
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//10,8847100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//7,427100m2
107Lavabo + vòi//3bộ
108Gương soi//3cái
109Lắp đặt kệ kính//3cái
110Lắp đặt chậu xí bệt//7bộ
111Tiểu treo tường//4bộ
112Vòi rửa Inox D27//2bộ
113Vòi xịt//7cái
114Phểu thu + Xiphong D60//15cái
115Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (dạng nằm)//2bể
116Van phao D34//2cái
117Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin//1cái
118Ống nhựa PVC D114x3,2mm//0,259100m
119Ống nhựa PVC D90x2,9mm//0,137100m
120Ống nhựa PVC D60x2,8mm//0,242100m
121Ống nhựa PVC D42x3,0mm//0,045100m
122Ống nhựa PVC D34x3,0mm//0,905100m
123Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,055100m
124Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,158100m
125Côn nhựa D114x90//2cái
126Côn nhựa D114x60//5cái
127Côn nhựa D90x60//11cái
128Côn nhựa D90x42//4cái
129Côn nhựa D34x27//8cái
130Côn nhựa D34x21//16cái
131Co nhựa cứng 45o D114//22cái
132Co nhựa cứng 45o D90//5cái
133Co nhựa cứng 90o D114//5cái
134Co nhựa cứng 90o D90//9cái
135Co nhựa cứng 90o D60//6cái
136Co nhựa cứng 90o D34//42cái
137Co nhựa cứng 90o D27//6cái
138Tê nhựa cứng 45o D114//10cái
139Tê nhựa cứng 45o D90//5cái
140Tê nhựa cứng 90o D90//10cái
141Tê nhựa cứng 90o D34//22cái
142Mối nối ống nhựa D34//22cái
143Van 1 chiều nhựa D34//2cái
144Khóa nhựa 1 chiều D34//4cái
145Khóa nhựa D34//2cái
146Co 90o khâu ren trong D21//26cái
147Ống nhựa PVC D90x2,9mm//1,62100m
148Khuỷu 90o D90//36cái
149Cầu chắn rác D100//18Cái
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2783100m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,857m3
152Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,133m3
153Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0019100m3
154Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày //1,7946m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1235100m3
156Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//20,482m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//4,24m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5586m3
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//1cái
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//51cấu kiện
161Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1317tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,027100m2
163Lợp mái tôn lạnh dày 0.42z//0,0442100m2
164Gia công giằng mái thép//0,0991tấn
165Gia công xà gồ thép//0,0072tấn
166Lắp dựng giằng thép bu lông//0,0991tấn
167Lắp dựng xà gồ thép//0,0991tấn
168Che tường bằng tôn lạnh 0.42z//0,1275100m2
169Lắp dựng cửa sắt kéo//3m2
170Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V//50bộ
171Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 1x18W//10bộ
172Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V//7bộ
173Lắp đặt Bộ đèn LED tròn ốp trần 12W 220V//19bộ
174Lắp đặt quạt treo tường//2cái
175Lắp đặt quạt trần//26cái
176Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V//110cái
177Lắp đặt Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V//80cái
178Lắp đặt MCB 2P - 10A 10ka//4cái
179Lắp đặt MCB 2P - 16A 10ka//2cái
180Lắp đặt MCB 2P - 20A 10ka//25cái
181Lắp đặt MCB 2P - 63A 10ka//2cái
182Lắp đặt MCCB 2P -125A 10ka//1cái
183Lắp đặt Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//170hộp
184Lắp đặt Hộp + mặt CB 1 lỗ//29hộp
185Lắp đặt Hộp nối dây 4 ngã D16//114hộp
186Lắp đặt Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)//29hộp
187Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//1.500m
188Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//1.120m
189Lắp đặt dây đơn 6mm2//170m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2//240m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2//5m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2//100m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//850m
194Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//2cái
195Băng keo cách điện//15cuộn
196Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32mm//0,2100 m
197Đóng cọc chống sét đã có sẵn//1cọc
198Lắp đặt dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2//2m
199Lắp đặt Tủ điệnn 10 module (KT: 200*198*58)//1hộp
200Lắp dựng cột bê tông 0,2x0,2x6m//51 cột
201Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,027100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,027100m3
203Xếp gạch thẻ//2,85m2
204Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg//8Bình
205Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg//8Bình
206Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy//4hộp
207Bảng nội quy chữa cháy//4cái
208Lắp đặt Cầu thu sét Rp=75m//1cái
209Lắp đặt Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2//35m
210Lắp đặt Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400//10cọc
211Lắp đặt Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2//40m
212Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//20cái
213Chất phụ gia muối dẫn điện//6kg
214Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m//1trụ
215Lắp đặt Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)//1hộp
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//20m
217Lắp đặt Dây cáp thép đường kính 3mm//16m
218Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,165100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,165100m3
220Switch 48 port//2cái
221Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11//60cái
222Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45//60cái
223Lắp đặt Cáp mạng RJ45//1.500m
224Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5//1.500m
225Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//850m
226Lắp đặt hộp + mặt 2 ổ cắm điện thoại//60hộp
227Lắp đặt tủ rack 4U//2hộp
228Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 40 đôi + phiến đấu dây//2hộp
229Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP gắn tường//2máy
230Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6.4/D12.7mm2+ ống bảo ôn//0,3100m
231Lắp đặt ống thoát nước PVC D21//0,25100m
232Lắp đặt CO 90 D21//10cái
233Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//25m
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,5904100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//9,84m3
3Cắt roon 3mx3m//196,8m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//1,5721m3
5Bê tông đá 4x6 M75//20,204m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,7074m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//5,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoa công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->