Gói thầu: Cung cấp nhân công, vật tư và thiết bị phục vụ việc làm sạch tại Cao ốc Vietcombank cho giai đoạn từ 01 10 2021 đến 30 09 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 |
| Tên gói thầu | Cung cấp nhân công, vật tư và thiết bị phục vụ việc làm sạch tại Cao ốc Vietcombank cho giai đoạn từ 01 10 2021 đến 30 09 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 12:27:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,399,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 758.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (cung cấp dịch vụ vệ sinh tại cao ốc văn phòng có tối thiểu 20 tầng nổi, 2 tầng hầm, tổng diện tích cao ốc tối thiểu 20.000m2), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động theo quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát công việc lau kính ngoài tòa nhà và vệ sinh trên cao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về làm việc trên cao theo các quy định hiện hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50HZ; Công suất ≥ 1120W; Pad Holder ≥ 17”; Tốc độ ≥ 150V/P |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50HZ; Công suất ≥ 900W; Độ ồn ≤ 50 db; Thùng chứa ≥ 8L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bụi khô ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 1000W; Độ ồn ≤ 78 db; Thùng chứa ≥ 55L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun rửa áp suất cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 2200W; Áp lực ≥ 130 Bar; Tiêu thụ nước ≤ 600L/hCấp độ bảo vệ: IP54Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 2200W; Áp lực ≥ 130 Bar; Tiêu thụ nước ≤ 600L/hCấp độ bảo vệ: IP54 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thổi khí để làm khô thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 1000WLưu lượng khí (M3/P) ≥160 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng giặt ≥9,5Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp nhân công, vật tư và thiết bị phục vụ việc làm sạch tại Cao ốc Vietcombank từ 01/10/2021 đến 30/09/2022 | Các công việc thực hiện chi tiết nêu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật và Phụ lục 2 của hợp đồng | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 758.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 758.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (cung cấp dịch vụ vệ sinh tại cao ốc văn phòng có tối thiểu 20 tầng nổi, 2 tầng hầm, tổng diện tích cao ốc tối thiểu 20.000m2), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát 1 | 1 | Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động theo quy định hiện hành | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát 2 | 1 | Có giấy chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động theo quy định hiện hành | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát công việc lau kính ngoài tòa nhà và vệ sinh trên cao | 1 | Có chứng chỉ về làm việc trên cao theo các quy định hiện hành | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Điện áp 220V/50HZ; Công suất ≥ 1120W; Pad Holder ≥ 17”; Tốc độ ≥ 150V/P | 2 |
| 2 | Máy hút bụi khô | Điện áp 220V/50HZ; Công suất ≥ 900W; Độ ồn ≤ 50 db; Thùng chứa ≥ 8L | 2 |
| 3 | Máy hút bụi khô ướt | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 1000W; Độ ồn ≤ 78 db; Thùng chứa ≥ 55L | 1 |
| 4 | Máy phun rửa áp suất cao | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 2200W; Áp lực ≥ 130 Bar; Tiêu thụ nước ≤ 600L/hCấp độ bảo vệ: IP54Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 2200W; Áp lực ≥ 130 Bar; Tiêu thụ nước ≤ 600L/hCấp độ bảo vệ: IP54 | 1 |
| 5 | Máy thổi khí để làm khô thảm | Điện áp 220V/50HZ; Công suất≥ 1000WLưu lượng khí (M3/P) ≥160 | 1 |
| 6 | Máy giặt | Khối lượng giặt ≥9,5Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi