Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838237-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210834313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 13:03:00 đến ngày 2021-08-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,819,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604729937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bổ sung thêm san nền, rãnh thoát nước
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Thiết kế1,332100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế19,8478m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Thiết kế3,626m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Thiết kế7,546m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế40,6m2
6Cốt thép tấm đanTheo Thiết kế0,2024tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo Thiết kế0,1032100m2
8Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Theo Thiết kế1,9502m3
9Lắp dựng tấm đanTheo Thiết kế42cái
B Đắp đồi, Bồn cây, Khu vui chơi
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Thiết kế0,4908m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Thiết kế1,5474m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế29,1235m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Thiết kế7,7872m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Thiết kế0,11100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Thiết kế2cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Thiết kế1,157100m3
8Rải lớp lót đá mạt dày 12cm, khu vui chơi trẻ nhỏTheo Thiết kế21m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Thiết kế9,5844m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế20,3357m3
11Mua đất mầuTheo Thiết kế20,3357m3
12Mua và rải lớp cỏ nhân tạoTheo Thiết kế215,84m2
13Mua và rải lớp cỏ nhung nhậtTheo Thiết kế186,9m2
14Trồng cây cọ lùnTheo Thiết kế5cây
15Trồng cây tre vàng cảnh cao 2.5mTheo Thiết kế2cây
16Trồng cây ngâuTheo Thiết kế10cây
17Trồng cây liễu, đường kính >20cmTheo Thiết kế1cây
18Trồng cây dâm bụtTheo Thiết kế9cây
19Nền bồn cây Ngọc TraiTheo Thiết kế96,2387m2
20Đường viền cây chuỗi ngọcTheo Thiết kế21,038md
21Mua cây bóng mát, đường kính cấy >20cmTheo Thiết kế7cây
22Mua cây hoa, đường kính >15cmTheo Thiết kế4cây
C Lát sân gạch Terazoo
1Nhân công chặt cây, nhổ cỏ, san lấp các chỗ lồi lõm trước khi đổ bê tông móngTheo Thiết kế15công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Thiết kế170,705m3
3Lát sân gạch terrazoo 400x400Theo Thiết kế1.782m2
D Điện chiếu sáng trang trí
1Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột trang trí bằng gang, cao 3,2Theo Thiết kế7cột
2Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóngTheo Thiết kế7bộ
3Lắp giá đỡ bảng điện trong cộtTheo Thiết kế7bộ
4Tủ điện 320x180x140Theo Thiết kế1tủ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Thiết kế7cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Thiết kế2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Thiết kế1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Thiết kế84m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo Thiết kế240m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo Thiết kế10m
11Lắp đặt ống nhựa HĐPE D40/30Theo Thiết kế220m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế1,764m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Thiết kế1,764m3
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móngTheo Thiết kế7bộ
15Gia công và đóng cọc chống sétTheo Thiết kế7cọc
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Thiết kế10,5m
17Luồn cáp cửa cộtTheo Thiết kế71 đầu cáp
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế9m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Thiết kế0,09100m3
E Phần móng Nhà tập Thể dục thể thao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Thiết kế4,2262100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế22,2432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Thiết kế1,4829100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Thiết kế1,6337100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IITheo Thiết kế1,6337100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Thiết kế63,34100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Thiết kế15,0204m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Thiết kế47,1408m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Thiết kế2,7888m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế4,851m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,4334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế1,6543tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Thiết kế1,796tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,1204tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,5818tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,1105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,1726tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Thiết kế0,7103tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế0,7554100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Thiết kế0,153100m2
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế0,3443100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế0,441100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Thiết kế44,4976m3
F Phần thân Nhà tập Thể dục thể thao
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Thiết kế3,9839m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Thiết kế4,5338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế16,8615m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế15,8702m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế2,1878m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,3191tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,8909tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Thiết kế0,73tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,1755tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế1,1204tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Thiết kế0,1601tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,16tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Thiết kế1,3092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Thiết kế1,7564tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Thiết kế0,0714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Thiết kế0,2556tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế1,2069100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo Thiết kế0,1093100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Thiết kế1,6191100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Thiết kế1,8684100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Thiết kế0,356100m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Thiết kế2,1274tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Thiết kế2,1274tấn
24Sản xuất xà gồ thépTheo Thiết kế1,5838tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế1,5838tấn
26Gia công giằng mái thépTheo Thiết kế0,4926tấn
27Lắp dựng giằng thépTheo Thiết kế0,4926tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Thiết kế306,6981m2
G Phần kiến trúc- Nhà tập thể dục thể thao
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Thiết kế1,1483100m3
2Nilong lót nền chống mất nước bê tôngTheo Thiết kế328,0884m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế32,8088m3
4Cắt khe bê tông nềnTheo Thiết kế9,66810m
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy NishuTheo Thiết kế291,9084m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Thiết kế32,8684m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Thiết kế60,084m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Thiết kế26,8599m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Thiết kế1,5078m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Thiết kế6,3796m3
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Thiết kế5121 lỗ khoan
12Lắp đặt ống D48 thông dầm seno máiTheo Thiết kế20cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế706,6434m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế393,346m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế45,0016m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Thiết kế47,1154m2
17Trát trần, vữa XM cát mịn M75Theo Thiết kế186,84m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo Thiết kế99,82m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Thiết kế410,4m
20Đắp chân, đỉnh cột sảnh VXM mác 75Theo Thiết kế4cái
21Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo Thiết kế31,4415m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Thiết kế25,6702m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Thiết kế37,764m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Thiết kế79,2624m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Thiết kế3,44100m2
26Tôn úp nóc, úp sườnTheo Thiết kế52,5m
27Thi công trần phẳng bằng nhôm tôn xốp 3 lớp khung xươngTheo Thiết kế291,9084m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Thiết kế8,9856100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Thiết kế2,9191100m2
H Phần cửa Nhà tập Thể dục thể thao
1Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020)Theo Thiết kế16,92m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện)Theo Thiết kế4,14m2
3Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020)Theo Thiết kế27,54m2
4Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020)Theo Thiết kế66,78m2
5Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo Thiết kế61,38m2
6Lắp dựng vách nhựa lõi thép trong nhàTheo Thiết kế54m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Thiết kế687,2595m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Thiết kế660,2454m2
I Phần điện Nhà tập Thể dục thể thao
1Lắp đặt đèn led trấn 9wTheo Thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn cao áp chiếu pha chuyên dụng 100WTheo Thiết kế16bộ
3Lắp đặt đèn cao áp bóng 50w gắn tườngTheo Thiết kế2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Thiết kế1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Thiết kế4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Thiết kế8cái
7Tủ điện tầng 400x200x150Theo Thiết kế1tủ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Thiết kế8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Thiết kế1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo Thiết kế1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Thiết kế120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Thiết kế420m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo Thiết kế100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo Thiết kế480m
J Chống sét- Nhà tập thể dục thể thao
1Đào hào chống sét, thủ công, rộng Theo Thiết kế5,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế5,6m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Thiết kế45m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Thiết kế20m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Thiết kế3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Thiết kế3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo Thiết kế3cọc
8Kẹp đo điện trởTheo Thiết kế1cái
K Thoát nước Nhà tập Thể dục thể thao
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Thiết kế0,44100m
2Cầu chắn rác Inox D150Theo Thiết kế6cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Thiết kế8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604729937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư trắc địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Sử dụng tốt1
2 Cần trục ôtô 10T Sử dụng tốt1
3 Cần trục tháp 25T Sử dụng tốt1
4 Cẩu 3 tấn Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
6 Máy cắt bê tông 7,5kW Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt1
9 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
12 Máy hàn 14 kW Sử dụng tốt1
13 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
14 Máy khoan 4,5KW Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông 0,62 kw Sử dụng tốt1
16 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
17 Máy mài 1kW Sử dụng tốt1
18 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt1
19 Máy trộn 250l Sử dụng tốt1
20 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt1
21 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
22 Vận thăng 0,8T Sử dụng tốt1
23 Vận thăng 2T Sử dụng tốt1
24 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->