Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:03:00 đến ngày 2021-08-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,819,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604729937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bổ sung thêm san nền, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,332 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế | 19,8478 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Thiết kế | 3,626 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,546 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 40,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo Thiết kế | 0,2024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Thiết kế | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo Thiết kế | 1,9502 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo Thiết kế | 42 | cái |
| B | Đắp đồi, Bồn cây, Khu vui chơi | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Thiết kế | 0,4908 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Thiết kế | 1,5474 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 29,1235 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,7872 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Thiết kế | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,157 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp lót đá mạt dày 12cm, khu vui chơi trẻ nhỏ | Theo Thiết kế | 21 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 9,5844 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 20,3357 | m3 |
| 11 | Mua đất mầu | Theo Thiết kế | 20,3357 | m3 |
| 12 | Mua và rải lớp cỏ nhân tạo | Theo Thiết kế | 215,84 | m2 |
| 13 | Mua và rải lớp cỏ nhung nhật | Theo Thiết kế | 186,9 | m2 |
| 14 | Trồng cây cọ lùn | Theo Thiết kế | 5 | cây |
| 15 | Trồng cây tre vàng cảnh cao 2.5m | Theo Thiết kế | 2 | cây |
| 16 | Trồng cây ngâu | Theo Thiết kế | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây liễu, đường kính >20cm | Theo Thiết kế | 1 | cây |
| 18 | Trồng cây dâm bụt | Theo Thiết kế | 9 | cây |
| 19 | Nền bồn cây Ngọc Trai | Theo Thiết kế | 96,2387 | m2 |
| 20 | Đường viền cây chuỗi ngọc | Theo Thiết kế | 21,038 | md |
| 21 | Mua cây bóng mát, đường kính cấy >20cm | Theo Thiết kế | 7 | cây |
| 22 | Mua cây hoa, đường kính >15cm | Theo Thiết kế | 4 | cây |
| C | Lát sân gạch Terazoo | |||
| 1 | Nhân công chặt cây, nhổ cỏ, san lấp các chỗ lồi lõm trước khi đổ bê tông móng | Theo Thiết kế | 15 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 170,705 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo Thiết kế | 1.782 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng trang trí | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột trang trí bằng gang, cao 3,2 | Theo Thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ bảng điện trong cột | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Tủ điện 320x180x140 | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo Thiết kế | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE D40/30 | Theo Thiết kế | 220 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế | 1,764 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Thiết kế | 1,764 | m3 |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung móng | Theo Thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 7 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Thiết kế | 10,5 | m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo Thiết kế | 7 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế | 9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| E | Phần móng Nhà tập Thể dục thể thao | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Thiết kế | 4,2262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế | 22,2432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,4829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Thiết kế | 1,6337 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,6337 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Thiết kế | 63,34 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Thiết kế | 15,0204 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Thiết kế | 47,1408 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Thiết kế | 2,7888 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 4,851 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,4334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 1,6543 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết kế | 1,796 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,1204 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,5818 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,1105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Thiết kế | 0,7103 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,7554 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,3443 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Thiết kế | 44,4976 | m3 |
| F | Phần thân Nhà tập Thể dục thể thao | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Thiết kế | 3,9839 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Thiết kế | 4,5338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 16,8615 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 15,8702 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,1878 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,3191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,8909 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Thiết kế | 0,73 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,1755 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 1,1204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 1,3092 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 1,7564 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế | 0,0714 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Thiết kế | 0,2556 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 1,2069 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Thiết kế | 0,1093 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 1,6191 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Thiết kế | 1,8684 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Thiết kế | 2,1274 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Thiết kế | 2,1274 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Thiết kế | 1,5838 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 1,5838 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo Thiết kế | 0,4926 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Theo Thiết kế | 0,4926 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Thiết kế | 306,6981 | m2 |
| G | Phần kiến trúc- Nhà tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,1483 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót nền chống mất nước bê tông | Theo Thiết kế | 328,0884 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 32,8088 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông nền | Theo Thiết kế | 9,668 | 10m |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy Nishu | Theo Thiết kế | 291,9084 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Thiết kế | 32,8684 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Thiết kế | 60,084 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Thiết kế | 26,8599 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Thiết kế | 1,5078 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Thiết kế | 6,3796 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Thiết kế | 512 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt ống D48 thông dầm seno mái | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 706,6434 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 393,346 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 45,0016 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 47,1154 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế | 186,84 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo Thiết kế | 99,82 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 410,4 | m |
| 20 | Đắp chân, đỉnh cột sảnh VXM mác 75 | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo Thiết kế | 31,4415 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 25,6702 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 37,764 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 79,2624 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế | 3,44 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo Thiết kế | 52,5 | m |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng nhôm tôn xốp 3 lớp khung xương | Theo Thiết kế | 291,9084 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Thiết kế | 8,9856 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết kế | 2,9191 | 100m2 |
| H | Phần cửa Nhà tập Thể dục thể thao | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo Thiết kế | 16,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo Thiết kế | 4,14 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo Thiết kế | 27,54 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 14mm, kính dày 6.38mm (BG quý IV/2020) | Theo Thiết kế | 66,78 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Thiết kế | 61,38 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép trong nhà | Theo Thiết kế | 54 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 687,2595 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 660,2454 | m2 |
| I | Phần điện Nhà tập Thể dục thể thao | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led trấn 9w | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu pha chuyên dụng 100W | Theo Thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp bóng 50w gắn tường | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng 400x200x150 | Theo Thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo Thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Thiết kế | 480 | m |
| J | Chống sét- Nhà tập thể dục thể thao | |||
| 1 | Đào hào chống sét, thủ công, rộng | Theo Thiết kế | 5,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế | 5,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Thiết kế | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Thiết kế | 20 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 3 | cọc |
| 8 | Kẹp đo điện trở | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| K | Thoát nước Nhà tập Thể dục thể thao | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Thiết kế | 0,44 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604729937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng kỹ sư trắc địa | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần trục tháp 25T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cẩu 3 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 14 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan 4,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông 0,62 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy mài 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy trộn 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Vận thăng 2T | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Vận thăng lồng 3T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi