Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời Phòng camera giám sát trực tuyến tại địa chỉ 140 Nguyễn Thị Minh Khai,Phường 6, Quận 3 sang tòa nhà Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé,Quận 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ di dời Phòng camera giám sát trực tuyến tại địa chỉ 140 Nguyễn Thị Minh Khai,Phường 6, Quận 3 sang tòa nhà Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé,Quận 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729284 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:06:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,044,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.080.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp, các giấy tờ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp, các giấy tờ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính (Laptop, máy tính để bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Vỏ tủ nguồn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 2 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: MCB 3 pha 63A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 3 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Thanh đồng tiếp địa, rộng 30mm, dài 100mm, dày 4mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 4 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x25mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 128 | |
| 5 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 126 | |
| 6 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 104 | |
| 7 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Máng cáp 200x100 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 25 | |
| 8 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Máng cáp nhựa 100x60mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 30 | |
| 9 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp mạng Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 200 | |
| 10 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Vách kính dày 5mm (bao gồm thanh gia cố và 1 cửa vào ra) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | M2 | 35,26 | |
| 11 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Ống đồng D9.5/15.8 bọc bảo ôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 80 | |
| 12 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 64 | |
| 13 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 80 | |
| 14 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Ống thoát nước điều hòa phi 20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 100 | |
| 15 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Mét | 4 | |
| 16 | Vật tư phụ kiện bổ sung cho phòng giám sát tại vị trí mới: Vệ sinh và bơm ga máy điều hòa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ thu hồi Tủ phân phối điện 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi tủ Tủ phân phối điện 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi UPS 15KVA (gồm Battery và crack) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 khối máy | 1 | |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 4 | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tin học, loại thiết bị máy trạm TBNV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 3 | |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đinh tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi Thiết bị switch 48 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tường lửa firewall | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồiTủ rack 42U (bao gồm ổ cắm, cáp đấu nối, …) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 khung giá | 1 | |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi màn hình 27inch, Máy in màu A4, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 8 | |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị Màn hình ghép 55inch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 16 | |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi Remote và thiết bị nhận tín hiệu remote | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến, bộ chuyển mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Bộ điều khiển hiền thị màn hình ghép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 8 | |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Bộ mã hóa, giải mã tín hiệu màn hình ghép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 16 | |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Khung giá đỡ chuyên dụng đồng bộ với màn hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 16 | |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ Khung đỡ tường màn hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 6 | |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi Điều hòa tủ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ, thu hồi Điều hòa 1 chiều loại treo tường (dàn nóng + dàn lạnh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Tháo dỡ bàn ghế làm việc, máy nước nóng lạnh, tủ sắt… | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | gói | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Đống gói và vận chuyển thiết bị các loại bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển>= 10 km | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | gói | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Hoàn trả hiện trạng phòng giám sát | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | phòng | 1 | |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị tại phòng giám sát cũ: Vận chuyển thiết bị đến phòng giám Sát mới | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 | |
| 41 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Tủ phân phối điện 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 42 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Tủ phân phối điện 2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 43 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt USP 15KVA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | bộ | 1 | |
| 44 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt máy chủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | bộ | 4 | |
| 45 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt máy trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 5 | |
| 46 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt màn hinh 27" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 8 | |
| 47 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt thiết bị định tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 48 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt thiết bị Switch 48 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 49 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Thiết bị tường lửa firewall | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 50 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt tủ Rack 42U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 51 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Màn hình ghép 55inch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 16 | |
| 52 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Hệ thống điều khiển màn hình ghép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 16 | |
| 53 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Remote và thiết bị nhận tín hiệu remote | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 bộ | 16 | |
| 54 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt máy chủ điều khiển hệ màn hình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 55 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 1 | |
| 56 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 57 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Lắp đặt máy điều hoà treo tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 2 | |
| 58 | Lắp đặt lại thiết bị tại phòng giám sát mới: Chi phí Cấu hình, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Trọn gói | 1 | |
| 59 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt võ tủ nguồn (Gồm MCB 3 pha 63A và phụ kiện) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Võ tủ | 1 | |
| 60 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x15mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 128 | |
| 61 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 126 | |
| 62 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 104 | |
| 63 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10m | 20 | |
| 64 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Máng cáp 200x100mm, máng nhựa 100x60 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 55 | |
| 65 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 64 | |
| 66 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 80 | |
| 67 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Ống đồng D9.5/15.9 bọc bảo ôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 80 | |
| 68 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt ống thoát nước d20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 100 | |
| 69 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp đặt Ống PVC D21 bọc bảo ôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m | 4 | |
| 70 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Bơm ga máy điều hòa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 4 | |
| 71 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Lắp Vách kính cường lực dày 8mm (bao gồm thanh gia cố, 1 cửa ra vào) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | m2 | 35,36 | |
| 72 | Lắp đặt vật tư bổ sung tại phòng giám sát mới: Thi công móng khung giá đỡ màn hình ghép (bao gồm tiếp địa) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Hệ móng | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.08E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.080.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp, các giấy tờ liên quan khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp, các giấy tờ liên quan khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính (Laptop, máy tính để bàn) | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi