Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:43:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh treo tường 1HP inverter | 7 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 1 Pha, 220/240V, 50Hz- Công suất lạnh: 1HP – 2.6 kW, ≥8,871BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 0.8 kW - CSPF: ≥4.60- Dòng điện: 4.0/3.8/3.6 A- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: ≥ 7.2/4.5/2.8 m3/min + Dàn nóng: 21.9 m3/min- Môi chất lạnh: R32- Kích cỡ đường ống: + Đường lỏng: ф 6.35 (1/4”) mm + Đường gas: ф 9.52 (3/8”) mm- Dây điện kết nối (Nguồn điện được cấp vào trạm kết nối tại dàn lạnh): 2.0mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) - Bảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). | ||
| 2 | Máy lạnh treo tường 1.5HP inverter | 4 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 1 Pha, 220/240V, 50Hz- Công suất lạnh: 1.5HP – 3.50 kW, ≥11,942 BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 1.10 Kw- CSPF: ≥ 4.79- Dòng điện: 5.2/5.0/4.8 A- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: ≥ 9.6/7.0/3.0 m3/min + Dàn nóng: 24.5 m3/min- Môi chất lạnh: R32- Kích cỡ đường ống: + Đường lỏng: ф 6.35 (1/4”) mm + Đường gas: ф 9.52 (3/8”) mm- Dây điện kết nối (Nguồn điện được cấp vào trạm kết nối tại dàn lạnh): 2.5mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) - Bảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). | ||
| 3 | Máy lạnh treo tường 2HP inverter | 12 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 1 Pha, 220/240V, 50Hz- Công suất lạnh: 2HP – 5.00 kW, ≥ 17,060 BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 1.69 kW- CSPF: ≥ 4.83- Dòng điện: 7.9/7.6/7.3 A- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: ≥ 10.6/ 8.0/3.3 m3/min + Dàn nóng: 31.8 m3/min- Môi chất lạnh: R32- Kích cỡ đường ống: + Đường lỏng: ф 6.35 (1/4”) mm + Đường gas: ф 12.7 (1/2”) mm- Dây điện kết nối (Nguồn điện được cấp vào trạm kết nối tại dàn lạnh): 2.5mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) Bảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). | ||
| 4 | Máy lạnh âm trần 4 hướng thổi 2.5HP | 2 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz- Công suất lạnh: 2.5HP – 7.3 kW- Công suất tiêu thụ điện: 2.55 kW- COP: ≥ 3.24- Dòng điện hoạt động tối đa:13 A- Dòng điện khởi động: 44 A- Độ ồn: + Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≤46/43/39/37 dB(A) + Dàn nóng: ≤56 dB(A)- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≥32 / 26 / 21 / 17 m3/phút - Gas lạnh: R410A(nạp 15m)- Kích cỡ đường ống: Đường lỏng/Đường hơi: 6.35(1/4”)/15.88(5/8”) фmm- Độ dài đường ống: Tối đa 30 m- Dây điện kết nối: 2.5 mm2 x 4 dây- Hệ điều khiển: Có dây hoặc không dây: Bảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). | ||
| 5 | Máy lạnh âm trần 4 hướng thổi 4HP | 9 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V, 50Hz- Công suất lạnh: 4HP – 10.5 kW- Công suất tiêu thụ điện: 2.91 kW- COP: ≥ 3.61- Dòng điện hoạt động tối đa: 17.3 A- Dòng điện khởi động: 58.7 A- Độ ồn: +Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≤44/40/38/34 dB(A) + Dàn nóng: ≤55 dB(A)- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≥ 31/26/23/17 m3/phút - Gas lạnh: R410A(nạp 30m)- Kích cỡ đường ống: Đường lỏng/Đường hơi: 9.52(3/8”)/15.88(5/8”) фmm- Độ dài đường ống: Tối đa 50 m- Dây điện kết nối: 1.6mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất)- Hệ điều khiển: Có dây hoặc không dâyBảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). | ||
| 6 | Máy lạnh âm trần 4 hướng thổi 5HP | 3 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.- Nguồn điện: 3 Pha, 380-415V, 50Hz- Công suất lạnh: 5HP – 13.0 Kw- Công suất tiêu thụ điện: 4.16 kW- COP: ≥ 3.13- Dòng điện hoạt động tối đa: 9.6 A- Dòng điện khởi động: 49.7 A- Độ ồn: + Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≤44/41/39/36 dB(A) + Dàn nóng: ≤58 dB(A)- Lưu lượng gió: + Dàn lạnh: (P-Hi/Hi/Me/Lo): ≥31/28/25/18 m3/phút- Gas lạnh: R410A(nạp 30m)- Kích cỡ đường ống: Đường lỏng/Đường hơi: 9.52(3/8”)/15.88(5/8”) фmm- Độ dài đường ống: Tối đa 50 m- Dây điện kết nối: 1.6mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất)- Hệ điều khiển: Có dây hoặc không dâyBảo hành: ≥ 24 tháng. Yêu cầu về bảo hành: Có thư cam kết bảo hành thiết bị của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam cho dự án này, cam kết có phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành.Nhà thầu phải có Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam để đảm bảo việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa thiết bị không quá 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bằng văn bản hoặc điện thoại của Chủ đầu tư.Có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam Có giấy xác nhận hàng hóa chính hãng của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam.Có đầy đủ Cataogue bản gốc của máy có xác nhận của Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là bản tiếng Anh phải có bản tiếng Việt kèm theo). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi