Gói thầu: 21-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Văn Linh (từ Nguyễn Thị Thập đến Huỳnh Tấn Phát) – Quận 7, TP Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 21-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Văn Linh (từ Nguyễn Thị Thập đến Huỳnh Tấn Phát) – Quận 7, TP Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:42:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,479,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn 5 kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện 5,2 kVA (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5,2 kVA (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
21-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Văn Linh (từ Nguyễn Thị Thập đến Huỳnh Tấn Phát) – Quận 7, TP Hồ Chí Minh 21-2021/INF MN/FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Văn Linh (từ Nguyễn Thị Thập đến Huỳnh Tấn Phát) – Quận 7, TP Hồ Chí Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh; Số điện thoại: +8428 73002222; Số fax: +8428 73008889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | 48,93 | m2 | |
| 2 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | 70,37 | m3 | |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | 15,36 | m3 | |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | 31 | bể | |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=600 x 600, H_700. 1 nắp BTCT | 1 | bể | |
| C | ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch | 31 | bể | |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch(600x600x700) | 1 | bể | |
| D | GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch | 31 | bể | |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=600x600 | 1 | bể | |
| E | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | 85,84 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | 0,86 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | 0,86 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | 0,86 | 100m3 | |
| F | ĐÀO RÃNH : | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | 60 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | 12,9 | m3 | |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | 2,39 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | 997,2 | m2 | |
| 5 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | 677,27 | m3 | |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | 50,88 | 100m/1ống | |
| 2 | Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | 4,28 | 100m/1ống | |
| 3 | Lắp đặt bộ gá 4110 | 1.294 | bộ | |
| 4 | Rải băng báo hiệu | 2,63 | km | |
| 5 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | 12 | cái | |
| H | THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | 947,87 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | 9,47 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | 9,47 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | 9,47 | 100m3 | |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | 79,08 | 100m2 | |
| I | LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | 4,59 | 100m2 | |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công(cát pha 6% xi măng) | 503,3 | m3 | |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | 41,47 | m3 | |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | 38,7 | m3 | |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | 1,29 | 100m2 | |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | 1,29 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | 1,29 | 100m2 | |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | 3,68 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | 2,19 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 | 99,72 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400x30 | 984,15 | m2 | |
| J | SẢN XUẤT & LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÁP QUA CẦU ĐA KHOA | |||
| 1 | Sản xuất các bộ phận lắp đặt ống qua cầu | 3,98 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các bộ phận lắp đặt ống qua cầu | 4,01 | tấn | |
| 3 | Sơn các cấu kiện sắt thép các loại | 287,52 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ110 | 3,36 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt bộ gá 4110 | 40 | bộ | |
| K | PHẦN VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển ống PVC cự ly 300m | 0,86 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển sắt thép cự ly 300m | 4,01 | tấn/km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (*) | Máy cắt bê tông (*) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kW (*) | Máy đầm bàn 1 kW (*) | 3 |
| 3 | Máy hàn 23kW (*) | Máy hàn 23kW (*) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít (**) | Máy trộn bê tông 250 lít (**) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn 5 kW (**) | Máy cắt uốn 5 kW (**) | 3 |
| 8 | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | 3 |
| 9 | Máy phát điện 5,2 kVA (*) | Máy phát điện 5,2 kVA (*) | 2 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi