Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị truyền thông phục vụ phòng chống dịch của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị truyền thông phục vụ phòng chống dịch của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp y tế tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 13:54:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,953,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM | 1 | Cái | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM - PXW-Z190V - Thông số thiết bị chính: + Bộ cảm biến 3 1/3 CMOS Exmor R + Ghi âm 4K 60p + Ống kính zoom quang học 25x của Sony G + Bộ lọc ND Biến điện tử + Giấy phép tùy chọn MPEG HD + Hỗ trợ HLG cho Quy trình làm việc HDR + Ghi hình 4K / HD đồng thời tùy chọn + Tích hợp Wi+Fi 2.4 / 5 GHz + Thẻ nhớ tương thích SDXC (2 khe thẻ) + Pin tương thích BP+U + Kích thước lens ø82mm - Phụ kiện Được lắp đặt sẵn cho máy quay. + Bộ pin sạc BP+U30 (1) + Bộ sạc pin BC+U1A (1) + Dây nguồn (1) + Cáp USB (1) - Túi đựng tương thích với máy quay (1)* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021;- Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất máy quay phim, trong đó cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng. | ||
| 2 | Pin dự phòng | LS-U60 hoặc tương đương | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật: - Dung lượng pin: 5200mAh - Loại pin: Lithium Ion - Công suất: 75Wh - Điện áp: 14.8V * Yêu cầu khác: - Có CO, CQ do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021 - Sử dung cho dòng máy quay XDCAM | |
| 3 | Thẻ nhớ SDXC | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật:- Loại sản phẩm: SD Card- Dung lượng: 128 GB- Tốc độ đọc: 170 MB/s- Tốc độ Ghi: 90 MB/s* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021 | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ đa năng All-ln-One | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật:- Chuẩn kết nối: Micro SDHC, Micro SDXC, SDHC, SDXC, CF- Tốc độ: USB 3.0, có dây nối dài Micro USB 3.0- Jack kết nối: USB port- Kích thước: 17x11.5x4cm- Trọng lượng: 80g- Chất liệu nhựa* Yêu cầu khác: - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021 | ||
| 5 | Chân máy chuyên dùng cho Camera | T40 hoặc tương đương | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật: - Tải trọng: 0 đến 5 kg - Chiều cao làm việc tối đa: 155 cm - Chiều cao làm việc tối thiểu 74cm - Chiều dài gấp lại 60 cm - Đường kính đầu head (Bowl Size): 75mm - Vật liệu nhôm - Trọng lượng: 3,5 kg * Yêu cầu khác: - Có CO, CQ do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021 | |
| 6 | Micro phỏng vấn | SoundBird V1 hoặc tương đương | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật:- Micro Phỏng vấn cầm tay sử dụng dây- Loại micro tụ điện, định hướng- Dải tần số từ: 50Hz – 20KHz - Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: 80dB SPL- Lọc bỏ qua phần cao: 200Hz- Độ suy giảm: +10dB- Nguồn cung cấp: nguồn 48V hoặc pin AA- Đầu ra: Đầu ra cân bằng XLR- Kích thước: đường kính 20 mm, chiều dài 272mm- Kèm theo dây Micro dài 5 mét* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021 | |
| 7 | Máy ảnh | 1 | Cái | * Yêu cầu kỹ thuật:Thân máy:- Cảm biến CMOS BSI Full frame 24MP- Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X và Front-End LSI- Màn hình cảm ứng LCD 3.0" 922k-Dot- Quay phim UHD 4K30p- Tốc độ chụp liên tiếp lên đến 10fps- Hệ thống lấy nét tự động với 693 điểm lấy nét- ISO 204800- Hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục- Khe cắm thẻ SD đôi- Cổng USB loại C- Tích hợp kết nối Wi-Fi với NFC- Thiết kế chống chịu thời tiếtỐng kính kèm theo:- Khẩu độ nhỏ nhất (F) 22 - 36- Tỷ lệ phóng đại tối đa (x) 0,19- Lấy nét tối thiểu (m) 0,3 - 0,45- Phụ kiện kèm theo ALC-SH132- Dành cho máy ảnh định dạng fullframe- Kích thước bộ lọc ø55mm. - Túi đựng tương thích với máy ảnh* Yêu cầu khác: - Có CO, CQ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tình trạng mới 100%, năm sản xuất từ năm 2020, 2021- Bảo hành chính hãng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi