Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công toàn bộ hạng mục công trình Nhà làm việc, nhà khách - Trường giáo dưỡng số 4 - Cục C10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ ĐÔNG HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công toàn bộ hạng mục công trình Nhà làm việc, nhà khách - Trường giáo dưỡng số 4 - Cục C10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:00:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, công nghiệp.+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,5 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trường đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);Đại học (Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động trong xây dựng, phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở và tự đổ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, tường gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc, nhà khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6,2192 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,5597 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4,784 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,0523 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,4838 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,5713 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,2258 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1,9387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,6544 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1,3816 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 22,8687 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,2073 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền) | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,6921 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,2775 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,2775 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 34,3668 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1,272 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5,772 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 29,48 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 29,48 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5,78 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5,78 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 35,26 | m2 |
| 25 | Ngâm chống thấm bể | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 7,264 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1,05 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,0565 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 7,876 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5,304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,936 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,1378 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,8726 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 8,77 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,877 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,2538 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,073 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 30,375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3,1218 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3,1075 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,614 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,1264 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,0489 | tấn |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 46,462 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 15,374 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 11,7146 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 8,22 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 31,68 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 64,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 64,6 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 43,57 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 58,89 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 226,07 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 92,2 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 508,17 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 100,34 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 293,085 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 62,852 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 312,18 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 312,18 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 734,24 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 485,625 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 993,795 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 226,07 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 24,525 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 184,995 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa gỗ kép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 68,2 | m |
| 69 | Khuôn cửa đơn | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 27,2 | m |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ đặc | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 12,22 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, pano gỗ đặc | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 7,945 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, pano gỗ đặc | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 14,7 | m2 |
| 73 | Cửa sổ cánh lật, nhôm kính | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 27,2 | m cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 68,2 | m cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 34,865 | m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2,16 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6,0366 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 435,456 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6,0366 | tấn |
| 81 | Bán kèo gỗ 100x100 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 11 | cái |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4,5317 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 92 | Ống PVC D34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,34 | 100m |
| 93 | Ống PVC D27 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống PVC D21 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,04 | 100m |
| 95 | Van 1 chiều D27 (đồng thau) | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D34 (đồng thau) | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 97 | Van phao D27 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 98 | Tê PVC D34x34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 99 | Tê PVC D34x27 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 100 | Tê PVC D27x27 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 101 | Cút PVC 90o D34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 102 | Cút PVC 90o D27 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 103 | Cút PVC 90o D21 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 6 | cái |
| 104 | Ống nhựa mềm D21 chịu áp lực | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,8 | m |
| 105 | Ống PVC D114 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống PVC D90 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,16 | 100m |
| 107 | Ống PVC D60 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,14 | 100m |
| 108 | Ống PVC D42 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,16 | 100m |
| 109 | Tê PVC 45 D114x114 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 110 | Tê PVC 45 D90x60 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 111 | Tê PVC 45 D34x34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 112 | Cút PVC 45 D114 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 113 | Cút PVC 45 D90 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 114 | Cút PVC 45 D60 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 115 | Cút PVC 45 D42 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 116 | Cút PVC 45 D34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 117 | Côn PVC D60x34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 118 | Nút bịt PVC D114 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt PVC D90 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 120 | Nút bịt PVC D60 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 121 | Si phông D34 thoát nước lavabo | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | bộ |
| 124 | Đèn HQ 1,2m -1x36W, loại nổi | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 17 | bộ |
| 125 | Đèn áp trần - bóng HQQ vòng 1x22W | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 7 | bộ |
| 126 | Đèn áp trần - compact 1x14W | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ dạng 2 cục 2HP | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ dạng 2 cục 1.5HP | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | máy |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 10 | cái |
| 130 | Quạt thông gió 40W-220V | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 131 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + mặt nạ+đế âm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 21 | cái |
| 132 | 2 công tắc 1 chiều 10A+mặt nạ+đế âm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 9 | cái |
| 133 | 3 công tắc 1 chiều 10A+mặt nạ+đế âm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 8 | cái |
| 135 | MCB 1P-16A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 11 | cái |
| 136 | MCB 1P-20A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 137 | MCB 2P-32A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5 | cái |
| 138 | MCB 3P-40A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 139 | MCB 3P-63A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 2 | cái |
| 140 | MCB 3P-100A | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 4 đường - âm tường | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 5 | hộp |
| 142 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 5 đường 300x400x220- âm tường | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | hộp |
| 143 | Hộp nối dây các loại | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 10 | hộp |
| 144 | Dây đồng bọc PVC 1,5mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 90 | m |
| 145 | Dây đồng bọc PVC 2,5mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 70 | m |
| 146 | Dây đồng bọc PVC 4mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 40 | m |
| 147 | Dây đồng bọc PVC 6mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 10 | m |
| 148 | Dây đồng bọc PVC 8mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 20 | m |
| 149 | Dây đồng bọc PVC 11mm2 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 20 | m |
| 150 | Ống luồn dây điện D10 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 90 | m |
| 151 | Ống luồn dây điện cứng PVC D34-42 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 110 | m |
| 152 | Nối ống D42-D34 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 30 | cái |
| 153 | Rơ le phao + máy bơm | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 1 | cái |
| 154 | Ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Chương V (Chỉ dẫn kỹ thuật ) | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, công nghiệp.+ Có ít nhất 03 hợp đồng đã được ký kết trực tiếp với các đơn vị trực thuộc Cục C10 - Bộ Công an tại phía nam (vì lý do công trình nằm trong Khu vực an ninh Quốc gia).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 1,5 tỷ VNĐ trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trường đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có cấp công trình lớn hơn hoặc tương tự (Kèm bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát có liên quan);Đại học (Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động trong xây dựng, phòng cháy chữa cháy;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô 10T | chở và tự đổ vật liệu | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm nền | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan bê tông, tường gạch | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa xây | 2 |
| 8 | Máy vận thăng 0,8T hoặc máy tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 9 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Cắt gạch, đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi