Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850056-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
Số hiệu KHLCNT 20210850033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:20:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,009,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; 01 người kỹ sư phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị >= 30m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ NHÀ KIDSMART (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Tháo tấm lợp tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6318100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3743tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,44m2
4Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,28m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,4638m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,1393m3
7Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,3645m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,3645m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,3645m3
B PHẦN ÉP CỌC (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,1125m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,153100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1617tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1858tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4297tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6025tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6025tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,935100m2
C PHẦN BỂ PHỐT (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1994100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2464m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2464m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1069tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0225100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6802m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9088m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0993tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0492100m2
10Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,6608m2
11Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,544m2
12Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,6608m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5432m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
D PHẦN MÓNG(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0786100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,041m3
3Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
4Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,971ca
5Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -1,05m, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,981m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1,05m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8808m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9799tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5937tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3247tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0361100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0687100m2
12Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8165m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,199m3
14Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6488m3
15Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt +-0,00m, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,5726m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,593m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1393tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,481tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4203tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6904100m2
21Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1746100m3
22Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7742100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,1524m3
E PHẦN KẾT CẤU(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,7064m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7497tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7163tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,09tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8624100m2
6Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
7Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III169,4253m3
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III274,4253m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,36m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7492tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7465tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,2667tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,4021100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2145100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,3844tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,0409100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1877m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2671tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,719100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,0458m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2305tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6511tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3651100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1212m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
F PHẦN KIẾN TRÚC(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III354,6733m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,6751m3
3Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9152m3
4Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2273tấn
5Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2273tấn
6Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III308,568m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8073100m2
8Tấm ốp đầu tường khổ rộng 400 dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,22md
9Nắp tôn trên mái + khóa máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
10Đắp cát tôn nền bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1475m3
11Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41cái
12Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
G PHẦN LAN CAN + CỬA(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Trụ cầu thang bằng thép ống mạ kẽm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
2Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0439tấn
3Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, khung trang tríPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III175,3875m2
4Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hành langPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.043,89Kg
5Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7228tấn
6Gia công cửa sắt thoát hiểmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0258tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III235,5296m2
8Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,7485m2
9Chốt + khóa cửa thoát hiểmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Bộ
10Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20Cái
11Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III211,14m2
12Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,3m2
13Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,8383m2
14Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,15m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,6224m2
H PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,5456m2
2Quét sika chống thấm mái, sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III149,7852m2
3Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,0485m2
4Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,256m2
5Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III119,6392m2
6Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III293,308m2
7Công tác ốp gạch men kính vào tường trong các phòng học kích thước 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III275,67m2
8Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.427,6863m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III244,6571m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,9m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.686,7685m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.116,1182m2
13Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III441,3086m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.498,4676m2
15Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,51m
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.044,8984m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.926,4256m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,4452100m2
I PHẦN ĐIỆN(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
7Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
8Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59cái
10Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cái
12Lắp đặt quạt trần 80wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
13Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61bộ
14Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81bộ
15Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
16Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
17Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III153m
18Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III362m
19Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III500m
20Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.365m
21Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.070m
22Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29hộp
23Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
27Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
28Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
29Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
30Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
31Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
32Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
33Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
34Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
36Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
37Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
38Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
39Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
40Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Bộ
41Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
42Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
44Thanh cái đồng 30x5 (2x4x0,45=3,6m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m
45Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Bộ
46Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
47Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
48Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24Bộ
49Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
50Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
53Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
54Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
55Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
56Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
57Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
58Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14Bộ
59Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
60Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
61Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
62Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
63Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III246m
64Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III280m
J PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4727100m3
2Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4727100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
4Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17cọc
5Kéo dải dây thu sét thép d=10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III253m
6Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81m
7Mũ chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,04100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
10Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
11Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m
K PHẦN NƯỚC (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
2Lắp đặt van phao d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
5Lắp đặt lô giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
6Lắp đặt vòi rửa tay nóng lạnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52cái
9Lắp đặt van gạt đồng d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
10Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
11Lắp đặt van gạt đồng d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
12Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,03100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,13100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III315cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III205cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III155cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,34100m
22Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
23Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,61100m
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
30Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
31Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,96100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55cái
35Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
36Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,38100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
38Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bộ
40Lắp đặt van một chiều d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8073100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,584tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7905tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,975510m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,509310m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,9827m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,704tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5tấn
M PHẦN ÉP CỌC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,2407m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,862100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,75m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,051tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0089tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2089tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2929tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2929tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4005100m2
N BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0997100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6232m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0534tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0112100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8401m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4544m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0496tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0246100m2
10Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,8304m2
11Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,272m2
12Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,8304m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7716m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
O PHẦN MÓNG (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4516100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5723m3
3Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
4Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -1,05m, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,9184m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1,05m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4553m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6368tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,555tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6525tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9005100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7812100m2
11Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8127m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9614m3
13Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt +-0,00m, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,697m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0429m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1978tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,156tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2767100m2
19Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0894100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1929100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,584m3
P PHẦN KẾT CẤU (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,1583m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2895tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6007tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6226tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9692100m2
6Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
7Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,5799m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1273m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0474tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6272tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,038tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2764100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1025100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1482tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3829100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5328m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2376tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5099100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3777m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1795tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2593tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7173100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1212m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0064100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
Q PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III156,8967m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,3981m3
3Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6128m3
4Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3111tấn
5Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3111tấn
6Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III123,574m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0886100m2
8Tấm ốp đầu tường khổ rộng 400 dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,82md
9Nắp tôn trên mái + khóa máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
10Đắp cát tôn nền sân khấu hội trường bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5229m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu hội trường, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1494m3
12Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
13Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
R PHẦN LAN CAN + CỬA (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Trụ cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
2Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9239tấn
3Lắp dựng lan can hành lang, cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,3276m2
4Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III923,8496Kg
5Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0022tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,96m2
7Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,0304m2
8Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,79m2
9Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,69m2
10Gia công cửa sổ mở quay, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,5123m2
11Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,8m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,0692m2
S PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,9188m2
2Quét sika chống thấm mái, sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,285m2
3Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,4414m2
4Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,336m2
5Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6784m2
6Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,9284m2
7Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh tầng 1, tầng 2 bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,4304m2
8Lát nền sân khấu bằng gạch ceramic men sần 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,1667m2
9Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III465,1516m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III188,3199m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,99m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III730,6471m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III894,9482m2
14Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III151,9422m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III504,2208m2
16Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III121,39m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.564,7252m2
18Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III918,967m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0771100m2
T PHẦN ĐIỆN (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x350x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
6Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
7Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
8Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
10Lắp đặt quạt trần 80wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
11Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14bộ
12Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22bộ
13Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
14Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75m
15Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56m
16Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170m
17Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III259m
18Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III637m
19Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III806m
20Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18hộp
21Lắp đặt tủ điện 800x500x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
22Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
26Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
27Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
28Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
29Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
30Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
31Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18Bộ
32Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
33Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56m
34Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III168m
U PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1644100m3
2Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1644100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
4Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cọc
5Kéo dải dây thu sét thép d=10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III145m
6Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29m
7Mũ chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14Cái
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
11Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Cái
V PHẦN NƯỚC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
2Lắp đặt van phao d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
5Lắp đặt lô giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
8Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
9Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt van gạt đồng d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
12Lắp đặt van gạt đồng d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
13Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,16100m
24Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
25Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,22100m
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
32Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
33Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
34Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
38Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
40Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
W VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0886100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4976tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3282tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,660110m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,633110m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,2205m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2838tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5tấn
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cây
2Đào xúc móng cũ các khối nhà đã phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,05100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,05100m3/1km
6Lắp đặt tủ điện 600x450x180 lắp nổi chống thấm nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 200A - ICU=30KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
10Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x50mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,184m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1342m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9964m2
14Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25m2
15Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
16Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116m
19Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72m
20Lắp đặt van phao điện tự độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
21Lắp đặt van gạt đồng d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
22Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,51100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
27Bơm chân không tự động EKSM 130 125wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44m
29Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,624m3
30Đắp cát móng đường ống cấp nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,208m3
31Đắp đất móng đường ống cấp nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,416m3
32Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7549100m3
33Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2516100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4028m3
35Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,1029m3
36Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4333m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2774m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5219tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4829100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III199cấu kiện
41Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III247,4428m2
42Đắp đất tôn nền hè quanh nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16m3
44Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III277,0381m3
45Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7704100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7704100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7704100m3/1km
Y BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4329100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1292tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1512100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,292m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7119tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5088100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,083m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0288tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6219tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3292100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,282m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5933tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7604100m2
18Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1345m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,021tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0066100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
23Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9704m2
24Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III239,24m2
25Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III239,24m2
26Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III239,24m2
27Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5794100m3
Z HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41đầu
2Lắp đặt điện trở cuối đường dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3hộp
3Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSFPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Bộ
4Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314PPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
5Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III243m
6Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III773m
7Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105m
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.021m
10Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105m
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 trung tâm
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
14Lắp đặt dây điện 2x1,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III281m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III281m
16Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
17Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
18Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cọc
19Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/baoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bao
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12m3
21Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12m3
22Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78m3
23Đắp đất đặt dây tản sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78m3
24Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6hộp
25Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Cuộn
26Van góc chữa cháy D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
27Khớp nối ren trong D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
28Khớp nối đầu vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
29Lăng phun D50/13Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
30Bình cứu hỏa CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
31Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
32Nội quy + tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65x50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
41Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=100x65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
42Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
43Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=50x25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
44Lắp đặt van an toàn d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
45Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
46Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
47Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
48Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
49Lắp đặt bình áp lực 200lPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
50Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
52Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
58Lắp đặt van một chiều d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
59Lắp đặt van một chiều d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
60Lắp đặt van một chiều d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
61Lắp đặt van một chiều d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
62Lắp đặt van chặn d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
63Lắp đặt van chặn d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
64Lắp đặt van chặn d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
65Lắp đặt van chặn d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
66Lắp đặt van chặn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
67Lắp đặt mối nối mềm d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
68Lắp đặt mối nối mềm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
69Lắp đặt mối nối mềm d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
70Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
71Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
72Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
73Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
74Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
75Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
76Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
77Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
78Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
79Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
80Bầu lọc rác Crephin D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
82Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
83Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
84Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
88Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
89Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
90Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m
91Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m
92Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
93Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
94Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
95Cuộn vòi chữa cháy D65Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
96Vòi phun D65/13Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
97Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1115m3
99Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,76m3
100Đắp đất đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)65
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 02 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; 01 người kỹ sư phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)54
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)54
4 Cán bộ an toàn lao động 1 cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg.2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
7 Máy mài >=2,7KW2
8 Máy trộn bê tông >=250lít3
9 Máy trộn vữa >=150lít3
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy ủi >=108CV1
12 Máy vận thăng >=0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ >=7tấn3
14 Cần cẩu >= 16 tấn1
15 Máy ép cọc >= 150 tấn1
16 Búa căn khí nén >= 30m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->