Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 08) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:20:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; 01 người kỹ sư phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 30m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ KIDSMART (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6318 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3743 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4638 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,1393 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3645 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3645 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3645 | m3 |
| B | PHẦN ÉP CỌC (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,1125 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,153 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1617 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1858 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4297 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6025 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,935 | 100m2 |
| C | PHẦN BỂ PHỐT (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1994 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2464 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0225 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6802 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9088 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0993 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,6608 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,544 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,6608 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5432 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| D | PHẦN MÓNG(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0786 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,041 | m3 |
| 3 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 4 | Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,971 | ca |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -1,05m, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1,05m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8808 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9799 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5937 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3247 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0361 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0687 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8165 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,199 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6488 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,5726 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,593 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1393 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,481 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4203 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6904 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1746 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7742 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,1524 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,7064 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7497 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7163 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8624 | 100m2 |
| 6 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 7 | Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,4253 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 274,4253 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7492 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7465 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,2667 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,4021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2145 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,3844 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,0409 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1877 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2671 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,719 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0458 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2305 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6511 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3651 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1212 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 354,6733 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,6751 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9152 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2273 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 308,568 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8073 | 100m2 |
| 8 | Tấm ốp đầu tường khổ rộng 400 dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,22 | md |
| 9 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 10 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1475 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| G | PHẦN LAN CAN + CỬA(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Trụ cầu thang bằng thép ống mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 2 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0439 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, khung trang trí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 175,3875 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.043,89 | Kg |
| 5 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7228 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt thoát hiểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0258 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 235,5296 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136,7485 | m2 |
| 9 | Chốt + khóa cửa thoát hiểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Bộ |
| 10 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | Cái |
| 11 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 211,14 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,3 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,8383 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,15 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,6224 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,5456 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 149,7852 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,0485 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,256 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 119,6392 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 293,308 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch men kính vào tường trong các phòng học kích thước 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 275,67 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.427,6863 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 244,6571 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,9 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.686,7685 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.116,1182 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 441,3086 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.498,4676 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,51 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.044,8984 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.926,4256 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4452 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN(NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 80w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 362 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.365 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.070 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m |
| 28 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 32 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m |
| 37 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 40 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 44 | Thanh cái đồng 30x5 (2x4x0,45=3,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m |
| 45 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 48 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 53 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,45=1,8m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m |
| 54 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 55 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 58 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 246 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4727 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4727 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cọc |
| 5 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 253 | m |
| 6 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| K | PHẦN NƯỚC (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay nóng lạnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 315 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 205 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 155 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,61 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van một chiều d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO (NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8073 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,584 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7905 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,9755 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5093 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,9827 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,704 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | tấn |
| M | PHẦN ÉP CỌC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,2407 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,862 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,051 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2089 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2929 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4005 | 100m2 |
| N | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0997 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6232 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0534 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8401 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4544 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0496 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0246 | 100m2 |
| 10 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8304 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,272 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8304 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7716 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| O | PHẦN MÓNG (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4516 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5723 | m3 |
| 3 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng đến cốt -1,05m, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,9184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -1,05m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4553 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6368 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,555 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6525 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9005 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7812 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8127 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9614 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,697 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0429 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1978 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,156 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2767 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0894 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1929 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,584 | m3 |
| P | PHẦN KẾT CẤU (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,1583 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2895 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6007 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6226 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9692 | 100m2 |
| 6 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,5799 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1273 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0474 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6272 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,038 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2764 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1025 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1482 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3829 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5328 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2376 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5099 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3777 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1795 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2593 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7173 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1212 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| Q | PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156,8967 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3981 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6128 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3111 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 123,574 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0886 | 100m2 |
| 8 | Tấm ốp đầu tường khổ rộng 400 dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,82 | md |
| 9 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 10 | Đắp cát tôn nền sân khấu hội trường bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5229 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu hội trường, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1494 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| R | PHẦN LAN CAN + CỬA (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Trụ cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 2 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sắt hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9239 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,3276 | m2 |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 923,8496 | Kg |
| 5 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0022 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,96 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,0304 | m2 |
| 8 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,79 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,69 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sổ mở quay, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,5123 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,8 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,0692 | m2 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,9188 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,285 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,4414 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,336 | m2 |
| 5 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6784 | m2 |
| 6 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,9284 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh tầng 1, tầng 2 bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,4304 | m2 |
| 8 | Lát nền sân khấu bằng gạch ceramic men sần 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,1667 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 465,1516 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 188,3199 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,99 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 730,6471 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 894,9482 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,9422 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 504,2208 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 121,39 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.564,7252 | m2 |
| 18 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 918,967 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0771 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x350x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 80w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 259 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 637 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 806 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 800x500x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 27 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 31 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168 | m |
| U | PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cọc |
| 5 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145 | m |
| 6 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Cái |
| V | PHẦN NƯỚC (NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| W | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0886 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4976 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3282 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6601 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6331 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,2205 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2838 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | tấn |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cây |
| 2 | Đào xúc móng cũ các khối nhà đã phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,05 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,05 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 600x450x180 lắp nổi chống thấm nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 pole SBE 200A - ICU=30KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,184 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1342 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9964 | m2 |
| 14 | Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | m2 |
| 15 | Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 27 | Bơm chân không tự động EKSM 130 125w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,624 | m3 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,208 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,416 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7549 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2516 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4028 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1029 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4333 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2774 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5219 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4829 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 199 | cấu kiện |
| 41 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 247,4428 | m2 |
| 42 | Đắp đất tôn nền hè quanh nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m3 |
| 44 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 277,0381 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7704 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7704 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7704 | 100m3/1km |
| Y | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4329 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1292 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,292 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7119 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5088 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,083 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0288 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6219 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3292 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,282 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5933 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7604 | 100m2 |
| 18 | Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| 23 | Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 239,24 | m2 |
| 25 | Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 239,24 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 239,24 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5794 | 100m3 |
| Z | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | đầu |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 243 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 773 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.021 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 281 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 281 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | m |
| 18 | Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cọc |
| 19 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/bao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bao |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m3 |
| 23 | Đắp đất đặt dây tản sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Cuộn |
| 26 | Van góc chữa cháy D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 27 | Khớp nối ren trong D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 28 | Khớp nối đầu vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 29 | Lăng phun D50/13 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 30 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 32 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=100x65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=50x25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 80 | Bầu lọc rác Crephin D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 95 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 96 | Vòi phun D65/13 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | tủ |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1115 | m3 |
| 99 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,76 | m3 |
| 100 | Đắp đất đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 02 người Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; 01 người kỹ sư phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng) | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 2 |
| 7 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150lít | 3 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | >=108CV | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 3 |
| 14 | Cần cẩu | >= 16 tấn | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | >= 150 tấn | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | >= 30m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi