Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:17:00 đến ngày 2021-09-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,092,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trang hệ thống điện.+ Hạng mục chỉnh trang hệ thống điện tương đương cấp IV.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT/giao thông + Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe ô tô có cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đất X5 thôn Trùng Quán và thôn Quy Mông, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông, HTKT và công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 27,625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 27,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 27,625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 27,625 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 259,806 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 49,078 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 21,81 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 38,629 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,414 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 111,541 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 42,978 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 40,699 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,733 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 169,671 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 49,379 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường ngăn cách cường độ 12KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 100,529 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 542,462 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 31,072 | 100m3 |
| 10 | Mua đất dính đắp taluy K85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3.499,692 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 22,435 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 40,888 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,769 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 59,296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 59,296 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 59,296 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,124 | 100m3 |
| 19 | Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang D10, L = 170cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 66,3 | m |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,733 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,61 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,61 | 100m |
| 23 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 125 | 1 chu kỳ đo |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 9,707 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,845 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 12,2 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,642 | 100m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 196,65 | ca |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,066 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,167 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 17,5 | đoạn cống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 800x800 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16 | mối nối |
| 40 | Tháo dỡ cống hộp đơn 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 17,5 | đoạn cống |
| 41 | Cống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,16 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,573 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 174,702 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 33,193 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,283 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,388 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 46,822 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,307 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,141 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm. hạt thô | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,141 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,141 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,141 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 14,248 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,917 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,392 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 29,712 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm. hạt thô | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 29,712 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 31,157 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 31,157 | 100m2 |
| 33 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2.900,05 | m2 |
| 34 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,607 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2.147,14 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 171,771 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 21,471 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 84,753 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1.161 | m |
| 42 | Đan rãnh BTXM 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 337,932 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 44,226 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 74,543 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 638,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,132 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 50 | Lát đá Granit trên mặt bó gáy hè | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 25,52 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,401 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,882 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,252 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,159 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,7 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10,413 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 23,206 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 199,733 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 222,939 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 6,441 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 6,298 | m3 |
| 64 | Trồng cây sấu trên hè, đường kính D=12-15cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 42 | cây |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 167,15 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 67 | Biển báo W201B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 68 | Biển báo W208- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 69 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 49,05 | md |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 71 | Biển báo I423B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 35 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,7 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 75 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x55cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 21,873 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,412 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,804 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 39,6 | đoạn ống |
| 11 | Cống tròn BTCT D400-HL93 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 99 | m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 39 | mối nối |
| 13 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 200 | cái |
| 15 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 22,8 | đoạn ống |
| 17 | Cống tròn BTCT D400-VH | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 57 | m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 22 | mối nối |
| 19 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 115 | cái |
| 21 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 115 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 41,515 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 364,167 | đoạn cống |
| 25 | Cống hộp BxH=600x600mm - HL93 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 437 | m |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 364 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 245,7 | m2 |
| 28 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,457 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 12,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 83,333 | đoạn cống |
| 32 | Cống hộp BxH=800x800mm - HL93 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 83 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 77,688 | m2 |
| 35 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 8,349 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,261 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,261 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,017 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,556 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 18 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 38,551 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 133,774 | m2 |
| 45 | Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 46 | Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 39 | cái |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,405 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,066 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,289 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 21 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,792 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,038 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,557 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,126 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | cấu kiện |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 6,513 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 14,178 | m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,05 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,24 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,345 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 72 | Tháo dỡ tấm đan, nắp ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,496 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,004 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,098 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,06 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,46 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 21,797 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,273 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,383 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,968 | 100m3 |
| F | Rãnh xây BxH=0,3x0,3m - trên hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 36,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,769 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 25,948 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 117,944 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 13,538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,743 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 12,85 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,153 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 257 | cấu kiện |
| G | Rãnh xây BxH=0,3x0,4m - trên hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 73,729 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 75,925 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 345,114 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 27,609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 26,145 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,347 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 522,9 | cấu kiện |
| H | Rãnh xây BxH=0,3x0,3m - Dưới đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,478 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 11,264 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,577 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Théo D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,081 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 26 | cấu kiện |
| I | Rãnh xây BxH=0,4x0,6m - Dưới đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,458 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,08 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,144 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Théo D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 13 | Ống PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,43 | 100m |
| 14 | Nút bịt ống PVC D140 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 143 | cái |
| J | Ga thu trực tiếp loại TT1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,354 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,691 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,402 | m2 |
| 6 | Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,177 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,005 | 100m2 |
| K | Ga thăm rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 8,349 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,699 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 22,648 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,086 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 31 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| M | Lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10,99 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - HDPE DN160x2" | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x2" | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính HDPE 67mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2" | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | m |
| N | Xây dựng: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 6,2643 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,5638 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng ) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng đèn chiếu sáng đường phố LED 60W | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần 8m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần 7m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 24 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 28 | bảng |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,14 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,461 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,562 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x35mm2) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,487 | 100m |
| 13 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 9,511 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 289 | Cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 58 | đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 58 | đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,8 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 29 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 9,37 | 100m |
| 21 | Rải ống nhựa xoắn D105/80 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,43 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 9,784 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,7 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,484 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp hòm đựng công tơ | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC : VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 18,23 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,725 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,6876 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,1509 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16,05 | 100 m |
| 7 | Giá đỡ định vị ống HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 73 | cái |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,476 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ống D130/100 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 222 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,095 | 100 m |
| 11 | Đai INOX | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 146 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,3287 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 7,9805 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 18,3634 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 76,1552 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,6308 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 73 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 19 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 95 | m |
| 24 | Khung nắp bể gang loại 2TG hè (945x872x80mm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 19 | bộ |
| 25 | Khung nắp bể ganivo (330x330x43mm) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 73 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| R | Trung thế (chuyên ngành) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | vỏ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0888 | tấn |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,946 | 100m2 |
| S | Trạm biến áp (chuyên ngành) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-1000A-70kA/s | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V- 6x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 72 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 128 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 10 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16 | 1 m |
| 9 | Làm Đầu cáp Tplug 35kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,148 | tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0762 | tấn |
| 19 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| T | Hạ thế (chuyên ngành) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1.643 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 176 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16 | 1 tủ |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,656 | 100m2 |
| U | Trung thế: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 4,77 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,408 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,1035 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 20,64 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 15,0466 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,3542 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1,1348 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 20,64 | m2 |
| 17 | Gạch Block dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 6,2539 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,7095 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 5,9125 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 946 | cái |
| V | Trạm biến áp: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,2376 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,6 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 3,7602 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,0792 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L65x65x2500 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 16 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 42 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 26 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 0,112 | 100m3 |
| W | Hạ thế: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 15,11 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 50 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 29,5772 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,6619 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2,7697 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| Y | Phần trung thế | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn MC) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn MC) | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kết nối SCADA cho tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | HT |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-35(22)/0.4kV - sứ Elbow | Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT | 2 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trang hệ thống điện.+ Hạng mục chỉnh trang hệ thống điện tương đương cấp IV.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT/giao thông + Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 13 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 22 | Xe ô tô có cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 24 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi