Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849885-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:17:00 đến ngày 2021-09-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,092,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trang hệ thống điện.+ Hạng mục chỉnh trang hệ thống điện tương đương cấp IV.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT/giao thông + Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Xe ô tô có cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị các hạng mục công trình
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đất X5 thôn Trùng Quán và thôn Quy Mông, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội và Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông, HTKT và công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT27,625100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT27,625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT27,625100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT27,625100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT259,806100m3
6Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT49,078100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21,81100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT38,629m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,414100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT111,541m3
B HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT42,978100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT40,699m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,733100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT169,671100m3
5Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT49,379100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường ngăn cách cường độ 12KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT100,529100m2
7Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT542,462100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,635100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT31,072100m3
10Mua đất dính đắp taluy K85Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3.499,692m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT22,435100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,181100m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT40,888m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,769100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT59,296100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT59,296100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT59,296100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,124100m3
19Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang D10, L = 170cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT66,3m
20Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,733tấn
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,61100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,61100m
23Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1251 chu kỳ đo
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT9,707m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,845100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,634100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,265100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT12,2m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,318100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,44100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,44100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,44100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,642100m3
34Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT196,65ca
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,066100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,109100m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,167m3
38Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT17,5đoạn cống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 800x800Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT16mối nối
40Tháo dỡ cống hộp đơn 800x800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT17,5đoạn cống
41Cống PVC D200Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,16100m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,259100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,259100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,259100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,259100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,38100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,38100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,38100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,38100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,573m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,299100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT174,702m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT33,193100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,283m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,244100m3
15Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,388100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,231100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,118100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT46,822100m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,495100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,307100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,76100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,141100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm. hạt thôTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,141100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,141100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,141100m2
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT14,248100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,917100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,392100m3
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT29,712100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm. hạt thôTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT29,712100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT31,157100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT31,157100m2
33Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2.900,05m2
34Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,383100m3
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,607100m3
36Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2.147,14m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT171,771m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21,471100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT84,753m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,161100m2
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1.161m
42Đan rãnh BTXM 30x50x6cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT337,932m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT44,226m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,76100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT74,543m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT638,68m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,132m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,012100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,007tấn
50Lát đá Granit trên mặt bó gáy hèTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT25,52m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,401m3
52Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,882m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,252m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,205100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,159tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,7m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10,413m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT23,206m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT199,733m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT222,939m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT6,441m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,477100m2
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT6,298m3
64Trồng cây sấu trên hè, đường kính D=12-15cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT42cây
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT167,15m2
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7cái
67Biển báo W201B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cái
68Biển báo W208- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5cái
69Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0mTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT49,05md
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10cái
71Biển báo I423B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,6m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT35m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,7m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,102100m2
75Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x55cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT20m
76Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT30m
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,02100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,02100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21,873m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,412m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,804100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,089100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,543100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT39,6đoạn ống
11Cống tròn BTCT D400-HL93Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT99m
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT39mối nối
13Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,245100m2
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT200cái
15Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT200cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT22,8đoạn ống
17Cống tròn BTCT D400-VHTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT57m
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT22mối nối
19Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,083100m2
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT115cái
21Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT115cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT41,515m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,874100m2
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT364,167đoạn cống
25Cống hộp BxH=600x600mm - HL93Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT437m
26Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT364mối nối
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT245,7m2
28Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,457100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT12,4m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,2100m2
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT83,333đoạn cống
32Cống hộp BxH=800x800mm - HL93Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT100m
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT83mối nối
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT77,688m2
35Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,777100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT8,349m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,261m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,261m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,341100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,017tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,556tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT18cấu kiện
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT38,551m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT133,774m2
45Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT36bộ
46Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3bộ
47Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT39cái
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,405m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,066tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,289tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,249100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,792m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,251100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,038m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,557m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,033100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,003tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,126tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3cấu kiện
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT6,513m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT14,178m2
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,05m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,009tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,24tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,042100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3cấu kiện
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,345m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,03100m2
70Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3bộ
71Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3cái
72Tháo dỡ tấm đan, nắp gaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4cấu kiện
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,008100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,008100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,008100m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,496m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,004tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,098tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,026100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cấu kiện
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,06m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,012100m2
83Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
84Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cái
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,46m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,005100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,005100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,005100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21,797m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,273m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,383100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,968100m3
F Rãnh xây BxH=0,3x0,3m - trên hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT36,152m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,769100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT25,948m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT117,944m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT13,538m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,743100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT12,85m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,111tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,153tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,771100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT257cấu kiện
G Rãnh xây BxH=0,3x0,4m - trên hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT73,729m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,569100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT75,925m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT345,114m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT27,609m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,556100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT26,145m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,227tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,347tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,569100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT522,9cấu kiện
H Rãnh xây BxH=0,3x0,3m - Dưới đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,61m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,077100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,478m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT11,264m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,577m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,205100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,56m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,021tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,177tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Théo D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,081tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,094100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT26cấu kiện
I Rãnh xây BxH=0,4x0,6m - Dưới đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,312m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,006100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,458m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,08m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,123m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,016100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,144m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,002tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,015tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Théo D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,008tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,008100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cấu kiện
13Ống PVC D140Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,43100m
14Nút bịt ống PVC D140Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT143cái
J Ga thu trực tiếp loại TT1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,236m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,354m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,009100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,691m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,402m2
6Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1bộ
7Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1cái
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,177m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,006tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,039tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,009100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,02m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,005100m2
K Ga thăm rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT8,349m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,244100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,699m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT22,648m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,086m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,075m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,35100m2
8Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT30bộ
9Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1bộ
10Lắp dựng nắp ga thăm bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT31cái
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
M Lắp đặt:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10,99100 m
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10cái
4Lắp đai khởi thuỷ - HDPE DN160x2"Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT9cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x2"Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT26cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính HDPE 67mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT13cái
9Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10cái
10Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2"Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10cái
11Lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT22cái
12Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10cái
13Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT10m
N Xây dựng:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT6,26431m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,5638100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng )Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,5922100m3
O HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng đèn chiếu sáng đường phố LED 60WTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT28bộ
2Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần 8mTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4cột
3Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần 7mTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT24cột
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT28bảng
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1tủ
6Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4bộ
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT24bộ
9Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,14100m
10Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,461100m
11Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,562100m
12Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x35mm2)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,487100m
13Rải dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT9,511100m
14Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT289Cái
15Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT58đầu cáp
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT58đầu cáp
17Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,810 cột
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT29bộ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
20Rải ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT9,37100m
21Rải ống nhựa xoắn D105/80Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,43100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT9,784m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,7m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,703100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,74100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,484m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,092100m3
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT28cái
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0968100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0968100m3
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cái
32Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1hộp
33Lắp hòm đựng công tơTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1hộp
34Lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1cái
P HẠNG MỤC : VIỄN THÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT18,231m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,7251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,066100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,6876100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,1509100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT16,05100 m
7Giá đỡ định vị ống HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT73cái
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,476100m2
9Lắp đặt nút bịt ống D130/100Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT222cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,095100 m
11Đai INOXTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT146cái
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,3287100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT7,9805m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT18,3634m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT76,1552m2
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,439100m2
17Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,6308m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,086tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,086tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT191cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT73cái
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT19cọc
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT95m
24Khung nắp bể gang loại 2TG hè (945x872x80mm)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT19bộ
25Khung nắp bể ganivo (330x330x43mm)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT73bộ
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
R Trung thế (chuyên ngành)
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 tủ
2Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
5Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
6Rải đặt cáp trung thế 35kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT500m
7Lắp đặt hộp nối cáp khô 35kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1bộ
8Làm đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1bộ
9Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5bộ
10Vỏ tủ trung thế ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2vỏ
11Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0888tấn
12Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,946100m2
S Trạm biến áp (chuyên ngành)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT11 máy
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1máy
3Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-1000A-70kA/sTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 tủ
4Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V- 6x10kVARTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 tủ
5Lắp đặt cáp ngầm 35kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT721 m
6Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1281 m
7Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT101 m
8Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT161 m
9Làm Đầu cáp Tplug 35kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
10Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
11Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4cái
12Ép đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT32cái
13Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2cột
14Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,148tấn
15Lắp đặt hộp chụp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 bộ
16Lắp đặt máng cáp cao thếTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 bộ
17Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT21 bộ
18Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0762tấn
19Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4cái
T Hạ thế (chuyên ngành)
1Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1.643m
2Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4hộp
3Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT44bộ
4Ép đầu cốt M150Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT176cái
5Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/sTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT161 tủ
6Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,656100m2
U Trung thế:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT4,77100 m
2Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT16sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0286100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,408m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,1035m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0065100m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT20,64m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT15,04661m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,3542100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0687100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1,1348100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0995100m3
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0206100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0103100m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT20,64m2
17Gạch Block dày 6cmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT6,2539m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,7095100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT5,9125m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT946cái
V Trạm biến áp:
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,2376m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,6m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0666100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,392m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,1536100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT3,7602m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,0792tấn
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT11,21m3
9Đóng cọc chống sét đã có sẵn L65x65x2500Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT16cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT42m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT26m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT0,112100m3
W Hạ thế:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT15,11100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT28100 m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT50sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT29,57721m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,6619100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2,7697100m3
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
Y Phần trung thế
1Tủ trung thế 3 ngăn 35kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn MC)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1tủ
2Tủ trung thế 4 ngăn 35kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD + 1 ngăn MC)Theo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT1tủ
3Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2bộ
4Kết nối SCADA cho tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2HT
Z Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 630kVA-35(22)/0.4kV - sứ ElbowTheo HSTK được duyệt và Chương V E- HSMT2máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trang hệ thống điện.+ Hạng mục chỉnh trang hệ thống điện tương đương cấp IV.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình HTKT/giao thông + Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT/giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy san Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
8 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
13 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
22 Xe ô tô có cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
23 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
24 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->