Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801462-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:11:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,337,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.003133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường BTXM, kè đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình: Thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V23,3712100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,1325100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,8905100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V16,8886100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,2157100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V27,8963100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V41,0052100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V4,048100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V3,152100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V26,5232100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V26,5232100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V26,5232100m3
13Mua đất về đắpChi tiết theo chương V6.522,0731m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V508,91m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V2,9258100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V28,273100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V5,9545100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V9,9241100m3
19Mua đất về đắpChi tiết theo chương V1.257,1155m3
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V58,4510m
21Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V58,4510m
22Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,22m3
23biển báo tam giácChi tiết theo chương V2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm ( Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V2cái
25Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết theo chương V168cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChi tiết theo chương V60m2
27Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V364,36100m
28Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V75,91100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V91,09m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V364,36m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V592,09m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V45,45m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V3,075100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,6697tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8041tấn
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V84,92m2
37ÔTN lưng tườngChi tiết theo chương V797,04m
38Vải địa bọc đầu ốngChi tiết theo chương V0,4555100m2
39Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V61,56m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V503,52m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V183,78m3
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V48,46m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V49,9872100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V11,41m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V35,42m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V7,18m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,88m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V21,55m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V30,56m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V9,55m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V14,98m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V3,7674100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,5932tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,5375100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmChi tiết theo chương V0,6767100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V1,31m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,38m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,2016100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0558100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0288tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2502tấn
20Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo chương V0,219tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,51m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,0828tấn
23Vít nâng V0Chi tiết theo chương V6bộ
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V9,27m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V4,4102100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,6426100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7676100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7676100m3/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,7676100m3
30Lắp dựng cánh vanChi tiết theo chương V6cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V64cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.003133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường BTXM, kè đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.257.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
2 cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình: Thủy lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu21
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
2 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
3 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0kW2
4 Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)2
5 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
6 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
7 Máy lu Máy lu bánh thép ≥ 8,5T1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
10 Máy ủi Máy ủi ≥ 75 CV1
11 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->