Gói thầu: Phần xây lắp công trình (Km0-Km1+435,66)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849238-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình (Km0-Km1+435,66)
Số hiệu KHLCNT 20210500846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện Tân Kỳ lồng ghép các chương trình trển địa bàn; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:27:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,972,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học Giao thông vận tải- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí điêzen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường K95không 7.051,77m3
2Đắp đất nền đường K98không674,95m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3không 2.179,67m3
4Đào nền đường + đào khuôn đất cấp 4không 5.378,27m3
5Đào rãnh đất cấp 3không 67,99m3
6Đào rãnh đất cấp 4không 82,7m3
7Đào nền + đào khuôn đá nền đường cấp 4không 3.959,51m3
8Đào rãnh đá nền đường cấp 4không 231,4m3
9Đào khuôn đường cũkhông 67,19m3
10Vét hữu cơkhông 1.205,68m3
11Điều phối đất từ mỏ đất vềkhông 1.954,98m3
12Xáo xới nền đường cũ bằng máykhông 812,12m3
13Lu lèn mặt đường đã cày phá (K98)không 2.707,06m2
14Trồng cỏ mái ta luy đườngkhông 2.473,46m2
15Ghép vỉa đá hộckhông 114,88m3
16Đào móng chân khay đất cấp 3không 49,48m3
17Đắp đất K95 rãnh bằng đầm cóckhông 77,65m3
18Rải đá dăm 4x6 đệm móngkhông 14,42m3
19Xây đá hộc vữa XM M100 mái dốckhông 30,96m3
20Xây đá hộc vữa XM M100 mái bằngkhông 21,47m3
21Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2không 5.012,25m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmkhông 5.012,25m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14 cmkhông 5.012,25m2
24Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗkhông 113,15m3
25Rải giấy dầu lớp cách lykhông 471,45m2
26Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cmkhông 471,45m2
27Bê tông lề gia cố đổ tại chỗ M200không 59,33m3
28Rải giấy dầu lớp cách lykhông 329,59m2
29Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cmkhông 329,59m2
B VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Đắp nền đường K95 tận dụng từ đào nềnkhông 169,05m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất rãnh cấp 3không 325,57m3
2Xây đá hộc vữa XM M100 mái dốckhông 272,33m3
3Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250không 1,76m3
4Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10 mmkhông149,65kg
5Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18 mmkhông 101,57kg
6Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250không 3,32m3
7Cốt thép thân rãnh D ≤ 10 mmkhông 175,18kg
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngkhông 1,17m3
D CỐNG BẢN Lo = 3,0 m (3 cái)
1Đào móng đất cấp 3 không 1.298,15m3
2Đắp đất K95 rãnh bằng đầm cóckhông 330,59m3
3Bê tông M250 dầm bản đúc sẵnkhông 16,95m3
4Cốt thép tâm đan đúc sẵn D ≤ 10 mmkhông 902,06kg
5Cốt thép tâm đan đúc sẵn D ≤ 18 mmkhông 1.094,51kg
6Cẩu lắp tấm bản cống đúc sẵn trọng lượng < 3tkhông 22cái
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200không 23,31m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10 mm (bản giảm tải)không 729,73kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18 mm (bản giảm tải)không 1.962,14kg
10Cẩu lắp tấm bản cống đúc sẵn trọng lượng < 3tkhông 32cái
11Bê tông lớp phủ mặt cầu M250không 17,82m3
12Bê tông mối nối mặt cầu M250không0,28m3
13Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M200không 11,41m3
14Bê tông giằng chống cống đổ tại chỗ M200không 3,6m3
15Bê tông móng cống đổ tại chỗ M150không 137,46m3
16Bê tông thân, tường cánh, gờ chống đổ tại chỗ M150không 199,61m3
17Cốt thép xà mũ D ≤ 10 mmkhông 629,85kg
18Cốt thép xà mũ D ≤ 18 mmkhông 62,15kg
19Xây đá hộc vữa XM M100 mái dốckhông 150,95m3
20Xây đá hộc vữa XM M100 mái bằngkhông191,9m3
21Trát mặt vữa xi măng đệm M100không 386,06m2
22Rải đá dăm 4x6 đệm móngkhông 216,98m3
23Nhựa đường lấp lỗ chốtkhông 2,74kg
24Sản xuất lan can thépkhông 0,99tấn
25Thép ống mạ kẽm D101,6 dày 4,2 mmkhông186,58kg
26Thép ống mạ kẽm D76,3 dày 3,2 mmkhông 106,76kg
27Thép ống mạ kẽm D90 dày 4 mmkhông 47,94kg
28Thép ống mạ kẽm D67 dày 4 mmkhông 35,69kg
29Thép bản, thép hìnhkhông 611,19kg
30Bu lông neokhông 72cái
31Lắp dựng lan cankhông 14,18m2
32Bê tông đổ saukhông 0,3m3
E CỐNG TRÒN D = 1,0m (2 cái)
1Đào móng đất cấp 3không 323,74m3
2Đắp đất K95 rãnh bằng đầm cóckhông 113,31m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngkhông12,76m3
4Bê tông móng cống đổ tại chỗ M150không 38,99m3
5Bê tông thân, tường cánh, gờ cống đổ tại chỗ M150không 15,51m3
6Xây đá hộc vữa XM M100 mái dốckhông6,18m3
7Xây đá hộc vữa XM M100 mái bằngkhông 16,5m3
8Bê tông ống cống đúc sẵn M200không 7,35m3
9Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10 mmkhông 774,27kg
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bảo tải và hai lớp nhựakhông79,17m2
11Quét nhựa bi tum nóng xung quanh ống cốngkhông 34,2m2
12Vữa xi măng đệm M100không 0,23m3
13Cẩu lắp ống cống D1,0mkhông21cái
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêukhông 132cọc
2Gắn tiêu phản quangkhông 264cái
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmkhông 528lỗ
4Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngkhông8,45m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150không 7,26m3
6Sản xuất, lắp đặt cọc Hkhông 13cọc
7Gắn tiêu phản quangkhông 26cái
8Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmkhông52lỗ
9Dán màng phản quangkhông 4,37m2
10Tôn bọc dày 2mmkhông 68,58kg
11Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngkhông 1,14m3
12Bê tông móng đổ tại chỗ M150không 0,92m3
13Sản xuất, lắp đặt cọc Km BTCTkhông2cọc
14Gắn tiêu phản quangkhông4cái
15Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmkhông 8lỗ
16Dán màng phản quangkhông 1,85m2
17Tôn bọc dày 2mmkhông 29,05kg
18Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngkhông 0,12m3
19Bê tông móng đổ tại chỗ M150không 0,1m3
20Sản xuất biển tam giác A90không 16cái
21Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngkhông 2m3
22Sản xuất biển chữ nhậtkhông 4cái
23Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công đào nângkhông 0,25m3
24Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóngkhông 396m
25Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ côngkhông 13,83m3
26Bê tông móng đổ tại chỗ M150không 13,3m3
G SỬA CHỮA TRÀN KHE HAO
1Gắn tiêu phản quang không 108cái
2Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmkhông 216lỗ
3Dán màng phản quangkhông 0,59m2
4Tôn bọc dày 2,5mmkhông11,66kg
5Bê tông móng đổ tại chỗ M200không 1,69m3
6Sản xuất biển chữ nhật tên trànkhông2cái
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngkhông 160công
2Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,6*0,4) không 4cái
3Sản xuất biển chữ nhậtkhông 16cái
4Đèn cảnh báo ban đêmkhông 4cái
5Cờ điều khiểnkhông 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Giao thông vận tải (chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học Giao thông vận tải- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
4 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
3 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ3
6 Máy đào Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
7 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
8 Máy lu ≥8,5T Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ3
10 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
11 Máy ủi Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
12 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
15 Máy nén khí điêzen 360m3/h Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ3
17 Ô tô thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
18 Máy tưới nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
19 Nồi nấu nhựa Hoạt động tốt, có xuất xứ, hóa đơn đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->