Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Trồng cây xanh, thảm hoa trên các khu vực đất dôi dư, tuyến đường nội thị thành phố Gia Nghĩa và xây dựng hệ thống cống thoát nước tại Hoa viên cầu vượt Gia Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Trồng cây xanh, thảm hoa trên các khu vực đất dôi dư, tuyến đường nội thị thành phố Gia Nghĩa và xây dựng hệ thống cống thoát nước tại Hoa viên cầu vượt Gia Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (kinh phí sự nghiệp phân bổ hằng năm cho phòng Quản lý đô thị thành phố) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:37:00 đến ngày 2021-08-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,129,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợpđồng tối thiểulà 02 hợp đồng trồng cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000VND (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng trồng cây tại khuôn viên các cơ quan nhà nước)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc Khoa học cây trồng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng;- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc Khoa học cây trồng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động-Chứng chỉ sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình củachủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình củachủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp Trồng hoặc chăm sóc cây xanh hoặc liên quan đến cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ Tải trọng >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TẠI HOA VIÊN CẦU VƯỢT GIA NGHĨA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,216 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,622 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,995 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,858 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,169 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu, cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố thu, cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, cống BTLT D1000, H10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100,48 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,519 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | rọ |
| B | KHU ĐẤT UBND THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ thải, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây tùng búp (H = 1.5-2.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây trúc bách hợp (H = 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây đại tướng quân (H = 1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây cọ nhật (H = 1-1.2m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây huyết dụ lá lớn (H = 0.6-0.8m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây cô tòng lá đốm (H = 0.6-0.8m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây trầu bà lá sẻ (H = 0.6-0.8m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây lài tây (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mai vạn phúc (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mua thái (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,012 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng mai (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầu (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cẩm tú cầu (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,857 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm dâm bụt (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tường vi (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 91,064 | m3 |
| 23 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 116,939 | m3 |
| 24 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,259 | kg |
| 25 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,259 | kg |
| 26 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,885 | m3 |
| 27 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,885 | m3 |
| 28 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53 | chai 100ml |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53 | 1cây/90 ngày |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,796 | 100m2/ 3 tháng |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,72 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,484 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,492 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co, cút PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối PVC D27 ren trong 21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PVC d27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62 | cái |
| 38 | Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc ren ngoài 21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| C | BỒN CÂY TUYẾN ĐƯỜNG 23/3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 265,95 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,191 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,871 | m3 |
| 9 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 186,513 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,865 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,865 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,434 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,434 | 100m2/ 3 tháng |
| 14 | Cung cấp đât màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 136,777 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,488 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,488 | m3 |
| 17 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 189,753 | m3 |
| 18 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 124,342 | kg |
| 19 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 124,342 | kg |
| D | BỒN CÂY ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG, PHẠM VĂN ĐỒNG (BẮC NAM GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,904 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,04 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,323 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,56 | m2 |
| 9 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,971 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,798 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,798 | 100m2/ 3 tháng |
| 14 | Cung cấp đât màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,779 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,144 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,144 | m3 |
| 17 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,067 | m3 |
| 18 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,981 | kg |
| 19 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,981 | kg |
| E | HOA VIÊN ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ thải, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,692 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đá Bazzan đen đốt dặm bước kích thước 30x60x3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,1 | m2 |
| 5 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,733 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,25 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,84 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,22 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,321 | m3 |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây cau nga my (H = 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây trà my (H = 1.3-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài nhật (H = 0.8-1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây đại tướng quân (H = 1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mai vạn phúc (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây ngâu côn (H = 0.8-1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phong huệ (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,175 | 100m2 |
| 19 | Trồng cỏ lá nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,807 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huỳnh anh (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm ngủ sắc (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,417 | m3 |
| 26 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,65 | m3 |
| 27 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,65 | m3 |
| 28 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,416 | m3 |
| 29 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,611 | kg |
| 30 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,611 | kg |
| 31 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | chai 100ml |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | 1cây/90 ngày |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,701 | 100m2/ 3 tháng |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,86 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,792 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt co, cút PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PVC d27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối PVC D27 ren trong 21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc ren ngoài 21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,86 | m3 |
| F | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ thải, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (H = 1.2-1.5m; đkg 1-1.2cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cúc thân gỗ (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,362 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cẩm tú cầu (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,415 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,322 | 100m2/ 3 tháng |
| 11 | Cung cấp đât màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,225 | m3 |
| 12 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,679 | m3 |
| 13 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,679 | m3 |
| 14 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,83 | m3 |
| 15 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,145 | kg |
| 16 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,145 | kg |
| 17 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | chai 100ml |
| G | CỔNG CÔNG AN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,07 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mua thái (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây cau vua (H = 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (H = 1.2-1.5m; đkg 1-1.2cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cây |
| 5 | Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai 40 giỏ/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm thiên điểu (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,371 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cẩm tú cầu (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,453 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,563 | m3 |
| 10 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,953 | m3 |
| 11 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,953 | m3 |
| 12 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,841 | m3 |
| 13 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,494 | kg |
| 14 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,494 | kg |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | chai 100ml |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | 1cây/90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,389 | 100m2/ tháng |
| H | BỒN CÂY TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG, CHU VĂN AN, TÔN ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 170,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,041 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,618 | m3 |
| 9 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,535 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,535 | 100m2/ 3 tháng |
| 14 | Cung cấp đât màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,882 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,66 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,66 | m3 |
| 17 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 69,202 | m3 |
| 18 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,347 | kg |
| 19 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,347 | kg |
| I | CÂY XANH ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 60x60cm. Cây bằng lăng (Đkg = 10-15cm; cao = 3,0-3,5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59 | cây |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59 | 1cây/90 ngày |
| 5 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,755 | m3 |
| 6 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,755 | m3 |
| 7 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,9 | kg |
| 8 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,9 | kg |
| 9 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59 | chai 100ml |
| 10 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59 | chai 100ml |
| J | HOA VIÊN NGÃ 3 SÙNG ĐỨC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,34 | m3 |
| 3 | Đào đất đổ thải, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,139 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,6 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,916 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,75 | m3 |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mai vạn phúc (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huỳnh anh (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,463 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,552 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,639 | m3 |
| 18 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,141 | m3 |
| 19 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,141 | m3 |
| 20 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,333 | m3 |
| 21 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,155 | kg |
| 22 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,155 | kg |
| 23 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | chai 100ml |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,556 | 100m2/ 3 tháng |
| K | DẢI ĐẤT ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,832 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,123 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây ngâu côn (H = 0.8-1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | cây |
| 6 | Trồng viền ắc ó (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,865 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,46 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 117,29 | m3 |
| 9 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,844 | m3 |
| 10 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,844 | m3 |
| 11 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 154,875 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 105,95 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 105,95 | kg |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | chai 100ml |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | 1cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,325 | 100m2/ tháng |
| L | CỔNG UBND PHƯỜNG NGHĨA PHÚ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,424 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,716 | 100m3/1km |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hồng lộc (H = 1.0 - 1.2m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài nhật (H = 0.8-1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (H = 1.2-1.5m; đkg 1-1.2cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây đại tướng quân (H = 1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,645 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,109 | 100m2 |
| 11 | Trồng thảm bông giấy (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Trồng thảm phổi bò (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,115 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,599 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,599 | m3 |
| 16 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 107,385 | m3 |
| 17 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,49 | kg |
| 18 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,49 | kg |
| 19 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | chai 100ml |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | 1cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,159 | 100m2/ tháng |
| M | CÂY XANH ĐƯỜNG N' TRANG LƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,877 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hồng lộc (H = 1.0 - 1.2m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây mua thái (H = 0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | cây |
| 4 | Trồng cây hàng rào. Viền chuổi ngọc (40 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,721 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,157 | 100m2 |
| 6 | Trồng thảm ngủ sắc (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,628 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm lài tây (16 giỏ/m2) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,628 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,473 | m3 |
| 9 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,553 | m3 |
| 10 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,553 | m3 |
| 11 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62,022 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,048 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,048 | kg |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47 | chai 100ml |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47 | 1cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,135 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợpđồng tối thiểulà 02 hợp đồng trồng cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000VND (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng trồng cây tại khuôn viên các cơ quan nhà nước)* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc Khoa học cây trồng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng;- Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc Khoa học cây trồng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động-Chứng chỉ sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình củachủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật). | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình củachủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật). | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp Trồng hoặc chăm sóc cây xanh hoặc liên quan đến cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy cưa cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ Tải trọng >=5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy cưa cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi