Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:43:00 đến ngày 2021-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,804,032,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0564E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.162.822.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.325.645.546 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,75Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,861 | m3 |
| 2 | Rải lớp lót nilong sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7722 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn.Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0511 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,572 | m3 |
| 5 | Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,464 | m |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1313 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4752 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4752 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3562 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9169 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,236 | m2 |
| 13 | Đào đất lắp đường ống nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,125 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm Q=4,5m3/h-H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông hố ga cấp nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0984 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,039 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10x21, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 49 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,525 | m3 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông, rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện CU/XPLE/PVC/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 61 | Đào rãnh cáp điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| B | KÈ ỐP MÁI + TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kè khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7875 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè khung, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9262 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè khung, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4123 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông kè khung, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0628 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,85 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, gạch Terazo tương đương gạch Công nghệ Nga hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,496 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9065 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9326 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2598 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3979 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2724 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,685 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4627 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2924 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9879 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8838 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2976 | m3 |
| 27 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3662 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0772 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6707 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5821 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3184 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4488 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9594 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5483 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8908 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,754 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4185 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4389 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5294 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9752 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,128 | m2 |
| 59 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2651 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4267 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1259 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3321 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 67 | Gia công hệ khung dàn bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8426 | m2 |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép khung bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,0175 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5771 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5703 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9413 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9413 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2979 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3409 | 100m2 |
| 77 | Đóng lưới thép trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,544 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,3905 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,556 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,164 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4464 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,7608 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,64 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,98 | m |
| 85 | Trát ô văng, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,0761 | m2 |
| 86 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3036 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,994 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,9117 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5044 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,898 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5044 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5584 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4296 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1678 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,5545 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880,7384 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,3464 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.659,9465 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,89 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5464 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm HPL compact dày 12 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,618 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái (Bao gồm thang, cửa, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4654 | m2 |
| 110 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8768 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3997 | m2 |
| 112 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8768 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 115 | Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt bóng đèn led tube dài 1,2m -1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt Quạt treo tường 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 (5m3/phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Công tắc bốn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 127 | Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 141 | Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 145 | Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 148 | Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 149 | Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Đào đường cáp dây chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,325 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Cút PPR D40 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút PPR D32 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút PPR D25 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút PPR D20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút PPR ren D20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20 phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Vòi nước gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Nối kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt Nối kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/48 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Côn thu PVC D76/42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/48 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê PVC D76/76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút 135 PVC D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút 135 PVC D76 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút 135 PVC D48 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cút 135 PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút 90 PVC D48 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt Con thỏ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt Phễu thu inox D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Đai kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 228 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 230 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 232 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 233 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 234 | Bình bọt CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 235 | Giá đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế Giáo viên: *Bàn giáo viên: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm. Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 30 x 30; 20 x 20, 25 x 25 mặt bàn bằng gỗ thông dày D18mm, yếm bàn bằng gỗ thông, màu sắc tươi sáng, có ngăn để tài liệu. *Ghế giáo viên: Khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ sơn tĩnh điện gấp được, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm | Theo như mô tả | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn HS lớp 6, 7, 8, 9: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm.- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu bàn: Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 25 x 25, 20x 20, 25 x 50, mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ thông dày 18mm, đợt để tài liệu bằng gỗ thông dày 12mm, màu sắc tươi sáng, đế chân bằng nhựa đúc. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 14001: 2015, | Theo như mô tả | 200 | Cái |
| 3 | Ghế HS lớp 6,7, 8, 9: Cao ghế H1- 45 cm, H2 - 75cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: Khung, kệ bằng sắt hộp 20 x 20 , mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ thông dày 18mm, màu sắc tươi sáng. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 14001: 2015. | Theo như mô tả | 400 | Cái |
| 4 | Bảng từ: Kích thước tổng thể: D3600 x R1200 mmMặt bảng bám phấn dễ viết và dễ xóa sạch bằng khăn ẩm. Mặt bảng chống lóa mục đích làm giảm cận thị cho học sinh. Trên mặt bảng có các dòng kẻ mờ 50mm x 50mm. Khung bằng nhôm thanh chuyên dụng được liên kết với nhau bằng các góc nhựa đảm bảo chắc chắn an toàn. Lót mặt bảng bằng tấm nhựa. | Theo như mô tả | 10 | Cái |
| 5 | Ảnh Bác cỡ trung (Khung nhôm, mặt mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn PU). | Theo như mô tả | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0564E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.162.822.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.325.645.546 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào1,25m3 | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tải trọng 7 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Công suất 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Dung tích 150 lít trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Dung tích 250 lít trở lên | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Công suất 800W trở lên | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất 1Kw trở lên | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5Kw trở lên | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,75Kw trở lên | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Công suất 1,7Kw trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi