Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814763-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210814639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:43:00 đến ngày 2021-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,804,032,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0564E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.162.822.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.325.645.546 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,75Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp đá mạt nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,861m3
2Rải lớp lót nilong sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7722100m2
3Ván khuôn.Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0511100m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V165,572m3
5Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,464m
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1313100m3
7Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1313100m3
8Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4752m3
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4752m3
10Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3562m3
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9169m3
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,236m2
13Đào đất lắp đường ống nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,125m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2813100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100-PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Van đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Van đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt máy bơm Q=4,5m3/h-H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
32Đổ bê tông hố ga cấp nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
33Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154m3
34Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0984m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
40Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,039m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
43Xây gạch không nung 6x10x21, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m2
45Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m2
47Công tác gia công, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V85cấu kiện
49Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m3
51Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
52Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,525m3
53Ván khuôn. Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m2
54Đổ bê tông, rãnh nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7155tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
59Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện CU/XPLE/PVC/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
60Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
61Đào rãnh cáp điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,275m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
B KÈ ỐP MÁI + TAM CẤP
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4872m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
3Ván khuôn kè khungMô tả kỹ thuật theo chương V3,7875100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9262tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4123tấn
6Đổ bê tông, bê tông kè khung, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0628m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5803100m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5803100m3
9Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V386,85m2
10Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5728tấn
13Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3856m3
14Lát gạch sân, gạch Terazo tương đương gạch Công nghệ Nga hoặc tương đương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,496m2
C NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,961100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9065100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3
4Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2808m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,001100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9326m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2598tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3979tấn
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,744100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5152tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2724tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7654100m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,685m3
18Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4627m3
19Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2924m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1667tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1816tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9879tấn
23Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1871m3
24Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8838100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9704100m3
26Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2976m3
27Đào móng bể phốt, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903100m3
28Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
31Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3662m3
32Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1189m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0772m2
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
37Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m3
39Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9346m3
40Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6707100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8052tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6528tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5821tấn
44Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3184m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4488100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9594tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5483tấn
49Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8908m3
50Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,754100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4185tấn
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4389m3
53Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6998100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5294tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5042tấn
56Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
57Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9752m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,128m2
59Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,2651m2
61Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
62Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4267m3
63Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,873100m2
64Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1259tấn
65Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3321tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
67Gia công hệ khung dàn bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,8426m2
69Lắp đặt kết cấu thép khung bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
70Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V233,0175m3
71Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5771m3
72Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5703m3
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9413tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9413tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,2979m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3409100m2
77Đóng lưới thép trát tường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V446,544m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.072,3905m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.587,556m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,164m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4464m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V910,7608m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053,64m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,98m
85Trát ô văng, lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,0761m2
86Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,3036m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V205,994m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,9117m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5044m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V351,898m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V83,5044m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,048m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5584m2
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7994tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,4296m2
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,1678m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.252,5545m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.880,7384m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,3464m2
100Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.659,9465m2
101Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
102Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
103Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5464tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
107Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm HPL compact dày 12 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,618m2
108Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái (Bao gồm thang, cửa, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4654m2
110Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8768tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,3997m2
112Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8768tấn
113Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
115Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
116Lắp đặt bóng đèn led tube dài 1,2m -1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
117Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
118Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
119Lắp đặt Quạt treo tường 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 (5m3/phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt Công tắc bốn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
127Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
128Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
129Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
135Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
136Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
137Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.494m
138Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
139Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
140Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
141Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.032m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
145Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
148Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
149Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
150Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
151Đào đường cáp dây chống sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,325m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
157Lắp đặt Cút PPR D40 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Cút PPR D32 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
159Lắp đặt Cút PPR D25 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt Cút PPR D20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
161Lắp đặt Cút PPR ren D20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
162Lắp đặt Tê đều PPR D40 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Tê đều PPR D32 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Tê đều PPR D20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
165Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
169Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20 phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
170Lắp đặt Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
176Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
178Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt Vòi nước gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Lắp đặt Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt Nối kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt Nối kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Lắp đặt Nối kép PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Lắp đặt Nối kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
196Lắp đặt ống kiểm tra D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt ống kiểm tra D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt Côn thu PVC D110/90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt Côn thu PVC D110/76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt Côn thu PVC D60/42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt Côn thu PVC D110/60 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt Côn thu PVC D110/48 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt Côn thu PVC D76/42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt Côn thu PVC D60/48 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt Tê vuông góc PVC D60 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
210Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
212Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D60 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt Tê PVC D90/90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt Tê PVC D76/76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt Cút 135 PVC D110 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
216Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
217Lắp đặt Cút 135 PVC D76 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
218Lắp đặt Cút 135 PVC D48 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
219Lắp đặt Cút 135 PVC D42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
220Lắp đặt Cút 90 PVC D48 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Lắp đặt Cút 90 PVC D42 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt Con thỏ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
223Lắp đặt Phễu thu inox D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
224Lắp đặt Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Đai kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
228Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
230Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
231Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
233Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
234Bình bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
235Giá đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
237Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
D THIẾT BỊ
1Bàn ghế Giáo viên:
*Bàn giáo viên: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm. Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 30 x 30; 20 x 20, 25 x 25 mặt bàn bằng gỗ thông dày D18mm, yếm bàn bằng gỗ thông, màu sắc tươi sáng, có ngăn để tài liệu.
*Ghế giáo viên: Khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ sơn tĩnh điện gấp được, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT: (R440 x S515 x C850)mm
Theo như mô tả10Bộ
2Bàn HS lớp 6, 7, 8, 9: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm.- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu bàn: Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 25 x 25, 20x 20, 25 x 50, mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ thông dày 18mm, đợt để tài liệu bằng gỗ thông dày 12mm, màu sắc tươi sáng, đế chân bằng nhựa đúc. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 14001: 2015,Theo như mô tả200Cái
3Ghế HS lớp 6,7, 8, 9: Cao ghế H1- 45 cm, H2 - 75cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: Khung, kệ bằng sắt hộp 20 x 20 , mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ thông dày 18mm, màu sắc tươi sáng. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 14001: 2015.Theo như mô tả400Cái
4Bảng từ: Kích thước tổng thể: D3600 x R1200 mmMặt bảng bám phấn dễ viết và dễ xóa sạch bằng khăn ẩm. Mặt bảng chống lóa mục đích làm giảm cận thị cho học sinh. Trên mặt bảng có các dòng kẻ mờ 50mm x 50mm. Khung bằng nhôm thanh chuyên dụng được liên kết với nhau bằng các góc nhựa đảm bảo chắc chắn an toàn. Lót mặt bảng bằng tấm nhựa.Theo như mô tả10Cái
5Ảnh Bác cỡ trung (Khung nhôm, mặt mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn PU).Theo như mô tả10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0564E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.162.822.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.325.645.546 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tải trọng 7 tấn trở lên2
3 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên2
4 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất 5kw1
6 Máy trộn vữa 150L Dung tích 150 lít trở lên1
7 Máy trộn bê tông 250L Dung tích 250 lít trở lên2
8 Máy hàn nhiệt Công suất 800W trở lên1
9 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1Kw trở lên2
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5Kw trở lên2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,75Kw trở lên2
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW Công suất 1,7Kw trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->