Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850174-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210845679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:38:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7.0T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo190,8m3
2Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo314,81m3
3Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22,4257tấn
4Ván khuôn đáy kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3839100m2
5Ván khuôn thân kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo17,4893100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo193,6m3
7Ván khuôn giằng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0575100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,787tấn
9Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo3,96m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo22,2154100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo33,0758100m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo50,02m2
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo22,2154100m3
B GIA CỐ MÁI KÊNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo81,3m3
2Xây chân khay bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo82,76m3
3Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo171,48m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùnNhư bản vẽ thi công kèm theo85,425100m
5Ống nhựa uPVC, D90, dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50m
C CỬA LẤY NƯỚC
1Ván khuôn chân khay, sân cửa lấy nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2791100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo8,12m3
3Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo20,9m3
4Ván khuôn thân cửa lấy nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2094100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo28,08m3
6Bê tông khung đỡ phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo3,43m3
7Ván khuôn khung đỡ phaiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5632100m2
8Lắp dựng cốt thép khung đỡ phai, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1205tấn
9Lắp dựng cốt thép khung đỡ phai, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,634tấn
10Lắp thép bản khung đỡ phaiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0634tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai cửa van chắn nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2152tấn
12Gia công thép V (63x63x5)mm phai cửa van chắn nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7893tấn
13Bê tông phai cửa van chắn nước, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,96m3
14Bulong D12 liên kết trục xoắn với phai cửa van chắn nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo108cái
15Lắp đặt máy đóng mở V1Như bản vẽ thi công kèm theo28bộ
16Lắp đặt máy đóng mở V05Như bản vẽ thi công kèm theo8bộ
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan vận hànhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,105100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan vận hành, ĐKNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1205tấn
19Bê tông tấm đan vận hành bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,68m3
D CỐNG HỘP (0.75x0.75)M
E Thân cống
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo8,05m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.272,36kg
3Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo10,24m3
4Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,11m3
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo23đốt
6Quét nhựa bitum ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo60,95m2
7Ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,564100m2
8Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo23m2
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo19mối nối
F Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1,4471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo75,78m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo8,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo11,1m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1,5311100m3
G TẤM ĐAN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1711100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo4,13m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3571100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư22
4 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 15 Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m33
2 Máy trộn BT 250 L2
3 Ô tô tự đổ ≥7.0T4
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->