Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:38:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7.0T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 314,81 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,4257 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3839 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,4893 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 193,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0575 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,787 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,96 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,2154 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,0758 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,02 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,2154 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,3 | m3 |
| 2 | Xây chân khay bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,76 | m3 |
| 3 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 171,48 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,425 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC, D90, dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| C | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay, sân cửa lấy nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2791 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cửa lấy nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,08 | m3 |
| 6 | Bê tông khung đỡ phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung đỡ phai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5632 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khung đỡ phai, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1205 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khung đỡ phai, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,634 | tấn |
| 10 | Lắp thép bản khung đỡ phai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0634 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai cửa van chắn nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2152 | tấn |
| 12 | Gia công thép V (63x63x5)mm phai cửa van chắn nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7893 | tấn |
| 13 | Bê tông phai cửa van chắn nước, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,96 | m3 |
| 14 | Bulong D12 liên kết trục xoắn với phai cửa van chắn nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy đóng mở V05 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan vận hành | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan vận hành, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1205 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan vận hành bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,68 | m3 |
| D | CỐNG HỘP (0.75x0.75)M | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.272,36 | kg |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,24 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,11 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | đốt |
| 6 | Quét nhựa bitum ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,95 | m2 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,564 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | m2 |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | mối nối |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5311 | 100m3 |
| G | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1711 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3571 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5m3 | 3 |
| 2 | Máy trộn BT | 250 L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥7.0T | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi