Gói thầu: Đường giao thông nối QL.7 với vùng Quán Lều Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Đường giao thông nối QL.7 với vùng Quán Lều Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:36:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,062,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80941475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0156912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT > 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25T đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 130CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 140CV , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,1466 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,3118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,0733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,0733 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7012 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8506 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16.236,0175 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.623,6018 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.623,6018 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,7451 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,2857 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,8954 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,4477 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8686 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,7908 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,7908 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6104 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6104 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,7908 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,7908 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5498 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5498 | 100tấn |
| 25 | Lớp bạt sọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.704,52 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216,3616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9248 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.704,52 | m2 |
| 29 | Lát Đá tự nhiên vỉa hè 30x30x4cm, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.704,52 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,0464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0312 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 180,4635 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 516 | m |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4189 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1382 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,1885 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,0748 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,966 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,7475 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 483 | m |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,618 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1694 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 146,18 | m2 |
| 45 | Lắp đặt viên đan rãnh KT 25x50x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 146,18 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,0349 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0941 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,0698 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224,2864 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,552 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt viên đá bo bồn cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 276 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,4065 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,9392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4314 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,6111 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 807,6384 | m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 316,4185 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0154 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,6642 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,2531 | 100m2 |
| 12 | - Joint cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.318,2213 | md |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 468 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,1046 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 468 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 468 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0864 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7764 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2096 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6077 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6077 | 100m3/1km |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,49 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,5 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,7205 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5312 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7317 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1532 | tấn |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9354 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,192 | m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,478 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2151 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2101 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7987 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3695 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,388 | 1m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2637 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0085 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0763 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1929 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1929 | 100m3/1km |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9096 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2055 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1938 | 100m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,37 | m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,14 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3001 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1241 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0797 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,53 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,527 | 100m |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7237 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5095 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2644 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,151 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34 | 1cấu kiện |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5776 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,083 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0228 | 100m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,22 | m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,48 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2336 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0146 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3624 | tấn |
| 69 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4381 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0599 | tấn |
| 72 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2664 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0178 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1cấu kiện |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6932 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,069 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1565 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5353 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | Tấm |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,67 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,127 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0328 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1056 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2967 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43 | 1cấu kiện |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1262 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0193 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0363 | tấn |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9768 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2624 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7311 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2408 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1843 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5627 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5627 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5627 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2394 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99 | 10m |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 990 | m |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | 1 bộ |
| 17 | Bộ cột đèn cần đơn 7 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | 1 bộ |
| 18 | Đèn pha Led 100W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | 1 bộ |
| 19 | Bộ đèn chùm 4x25w | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | 1 bộ |
| 20 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1088 | tấn |
| 21 | Vận chuyển nước, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1088 | m3 |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-0,6kv 4x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 990 | m |
| 23 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 330 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,152 | 1000 viên |
| 25 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.152 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135,7092 | m3 |
| 27 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135,7092 | m3 |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,86 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86 | m |
| D | ỐNG CHỜ LUỒN CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3771 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9242 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6.384 | Viên |
| 5 | Xếp gạch chỉ bao vệ đường ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,384 | 1000 viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | 100m |
| 8 | Ông thép D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6312 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1613 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1747 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2357 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2357 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4219 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2649 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0471 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0904 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0793 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80941475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0156912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT > 7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | TT >= 25T đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | CS >= 130CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy san | CS >= 140CV , đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi