Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc, năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc, năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828282 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:49:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,034,873,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng sửa chữa tàu, có giá trị sửa chữa tàu bằng hoặc lớn hơn 720.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế, đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế, đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 290 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 2 | Chi phí nhà tạm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | Khoản | 1 | |
| 3 | Công tác kéo phương tiện lên đà thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lượt | 2 | |
| 4 | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lượt | 2 | |
| 5 | Chi phí tàu nằm triền (bảo vệ, vệ sinh, phòng cháy, chữa cháy…) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ngày | 45 | |
| 6 | Chi phí chạy thử tàu:- Công suất máy 1.450 mã lực (tàu lắp 02 máy);- Thời gian chạy thử máy chính tại bến (Tải 50% thời gian 30 phút, Tải 75% thời gian 30 phút);- Thời gian chạy thử máy chính đường dài nghiệm thu (Tải 50% thời gian 120 phút, Tải 75% thời gian 120 phút). | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | toàn bộ | 1 | |
| 7 | Phun cát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 488,5 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống gỉ và lớp trung gian | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 309 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống hà | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 309 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 334 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 668 | |
| 12 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (đứng hoặc ngồi phải ngửa mặt, trần boong, đáy). Mức độ han rỉ II | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 120,31 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 120,31 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 240,62 | |
| 15 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (đứng hoặc ngồi phải ngửa mặt, trần boong, đáy). Mức độ han rỉ II | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 123,49 | |
| 16 | Cạo, gõ rỉ bên tromg hầm mũi. Mức độ han rỉ II | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 41,28 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 164,77 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 329,53 | |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng trên đà, sức kéo của tời neo >10 T | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | hệ tời | 1 | |
| 20 | Sơn chống sét xích neo 2 lớp (EP Mastic) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lít | 20 | |
| 21 | Sơn màu xích neo 2 lớp (EP Mastic) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lít | 15 | |
| 22 | Bảo dưỡng hệ thống máy lạnh trên tàu:- Giàn lạnh (Công suất lạnh 16000 BTU/h);- Thay bọc cách nhiệt, băng keo vãi, kiểm tra gas máy nén, vệ sinh máy …. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 23 | Lắp đèn chiếu sáng mặt boong led 220V-70W | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 24 | Thay con lươn chống va D150 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 20 | |
| 25 | Hàn gia công lan can bị móp (15 m) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cụm | 1 | |
| 26 | Thay nệm bọc ghế | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 20 | |
| 27 | Thay gạt nước cabin lái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 28 | Hàn vòng tròn đăng kiểm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | vòng | 2 | |
| 29 | Sửa cửa dưới chân cầu thang lên cabin | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cửa | 1 | |
| 30 | Sửa cửa kính phòng khách số 1 và 2 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cửa | 4 | |
| 31 | Sửa cửa buồng CO2 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cửa | 1 | |
| 32 | Tháo trục lái, bánh lái (để tháo hệ trục chân vịt mang về xưởng vệ sinh, kiểm tra …) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 33 | - Kiểm tra, siêu âm đo chiều dày cánh chân vịt D = 1,4 m- Kiểm tra, siêu âm đầu trục láp - Siêu âm bu lông khớp nối trục | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 34 | Bảo dưỡng cánh chân vịt:- Hàn đắp cánh chân vịt khi độ dày không đảm bảo theo quy chuẩn, cân bằng động cánh, mài đánh bóng bệ mặt cánh chân vịt.- Lắp lại chân vịt vào hệ trục. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 35 | Thay bạc đỡ trục. Đường kính trục từ 100mm đến 200mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bạc đỡ | 3 | |
| 36 | Bạc trục chân vịt F165/127-L508 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bạc đỡ | 1 | |
| 37 | Bạc trục chân vịt F165/127-L255 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bạc đỡ | 2 | |
| 38 | Kiểm tra độ oval, độ ngõng trục chân vịt | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | trục | 2 | |
| 39 | Vệ sinh 2 đầu tiếp giáp ống bao và bạc trước và bạc sau trục chân vịt | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | trục | 2 | |
| 40 | Kiểm tra các đồng hồ báo hiển thị các thông số máy chính (nhiệt độ nước làm mát, dầu nhờn, áp lực dầu, vòng quay máy chính …).- Tháo các dây nối đồng hồ hiển thị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 41 | Bảo dưỡng vệ sinh các ổ cắm đồng hồ báo hiển thị các thông số máy chính, chạy chương trình, reset cập nhật phần mềm hiển thị …- Lắp các dây nối đồng hồ hiển thị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 42 | Kiểm tra các đồng hồ báo hiển thị các thông số máy phát (nhiệt độ nước làm mát, dầu nhờn, áp lực dầu nhờn, vòng quay máy …)- Tháo các dây nối đồng hồ hiển thị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 43 | Bảo dưỡng vệ sinh các ổ cắm đồng hồ báo hiển thị các thông số máy phát …- Lắp các dây nối đồng hồ hiển thị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 44 | Sửa chữa vỏ tủ điện bờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 45 | Sửa chữa vỏ tủ điện máy lái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp thông biển dưới đáy tàu (Bậc 4,5) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 47 | Kiểm tra vệ sinh van nêm thông biển DN150-10K | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh van hút khô DN50 -10K | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 15 | |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh van chữa cháy DN50 -10K | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 6 | |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh các van khác trong buồng máy DN50-10K | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 8 | |
| 51 | Nhân công tháo, lắp đặt lại các thiết bị đường ống, bảo dưỡng trong buồng máy (Bậc 3/7) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 52 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế ngang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 | |
| 53 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế trần | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 | |
| 54 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc hầm kín, tư thế bằng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng sửa chữa tàu, có giá trị sửa chữa tàu bằng hoặc lớn hơn 720.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế, đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế, đóng, sửa chữa tàu thủy;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (sửa chữa tàu).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự gói thầu đang xét đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Tàu kéo | Công suất ≥ 290 CV | 1 |
| 3 | Cẩu | Công suất ≥ 1 tấn | 1 |
| 4 | Kích nâng | Công suất ≥ 100 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi