Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại của Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại của Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:48:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,927,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là599.927.436(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 599.927.436 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch công suất tối thiểu 750w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt công suất tối thiểu 1000w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m2 | 2,9886 | |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 298,66 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường hộp gen nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 7,68 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 0,2592 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem kho gạo | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 24,6 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần nhà vệ sinh lầu 1 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 48,6 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 6 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 6 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100m | 1,224 | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 12 | |
| 11 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | m3 | 17,28 | |
| 12 | Ốp tường hộp gen bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 9,6 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 665,52 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khu vực bếp | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 65,61 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 665,52 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 65,61 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 731,13 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu kho gạo, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 24,6 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 24,6 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 31,2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi,cửa sổ khung sắt kính bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 192,26 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa lùa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 33,6 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi,cửa sổ,của lùa,lan can cầu thang | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 225,86 | |
| 24 | Sơn lại cửa đi,cửa sổ,của lùa,lan can cầu thang- 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 236,66 | |
| 25 | Cung cấp, thay kính cửa đi,cửa sổ bị vỡ(60%) | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 141,996 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa chính | Đáp ứng mục 3 chương V | bộ | 8 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.750,6 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 384,81 | |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.750,6 | |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 384,81 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 673,28 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | m2 | 1.462,13 | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ di động (Bao gồm đế, bánh xe và trụ cờ inox cao 6m) | Đáp ứng mục 3 chương V | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.99927436E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là599.927.436(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 599.927.436 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch công suất tối thiểu 750w | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt công suất tối thiểu 1000w | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông dung tích tối thiểu 250 lít | Đảm bảo theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi