Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hoá
Số hiệu KHLCNT 20210850359
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 14:56:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,325,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang25CáiĐược làm từ vật liệu lọc tĩnh điện, phù hợp sử dụng lọc bụi và hơi hữu cơ, thiết kế kiểu vỏ sò
2Găng tay3HộpChất liệu : Cao su nhân tạo, màu trắng, mỏng, không mùi, không bột
3Thùng cooler chứa mẫu, bảo quản mẫu,1ChiếcChất kiệu nhựa, kích thước bên ngoài 50 cm x 30.48 cm x 34.8 cm, kích thước bên trong 31.1 cm x 17.78 cm x 26.92 cm. Thể tích 26.4 lít
4Đĩa Pettri đựng mẫu, Đức30ChiếcĐĩa petri thủy tinh 150 x 25 mm Duran, thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh.
5HCl 37 %1500mlNồng độ 37%, độ tinh khiết 99.999%, tỷ trọng 1.2 g/mL ở 25°C (lit), thể tích 500 ml
6HNO3 65%1500mlĐộ tinh khiết ≥90.0%, nồng độ 65%, tỷ trọng 1.48 g/mL ở 20°C (lit), thể tích 500 ml
7H2O2 30%1500mlNồng độ 30%. Độ tinh khiết 99%, thể tích 500 ml
8Dung dịch chuẩn Asen 1000 ppm,1100 mlNồng độ 1000 mg/L As trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
9Dung dịch chuẩn Chì 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Pb trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
10Dung dịch chuẩn Mn 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Mn trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
11Dung dịch chuẩn Fe 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Fe trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
12Dung dịch chuẩn Cadimi 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Cd trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025 . Thể tích 100 ml
13Dung dịch chuẩn Crôm 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Cr trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
14Dung dịch chuẩn Kẽm 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Zn trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
15Dung dịch chuẩn Coban 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Co trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
16Dung dịch chuẩn Nhôm 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Al trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
17Dung dịch chuẩn Đồng 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Cu trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025 . Thể tích 100 ml
18Dung dịch chuẩn Niken 1000 ppm1100 mlNồng độ 1000 mg/L Ti trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml
19Pd(NO3)2150 mLĐộ tinh khiết 99.999% , thể tích 50 ml
20LaCl31100 gĐộ tinh khiết 99.9%, dạng bột, tinh thể hoặc dạng khối, khối lượng 100 g
21MIBK51 LĐộ tinh khiết ≥98.5%, hàm lượng tạp chất ≤0.002% . Hàm lượng nước ≤0.100% nước. Thể tích 1 lít.
22APDC1100 gĐộ tinh khiết ≥ 98.0%, hàm lượng kim loại HBi ≤10 mg/kg, Ca ≤10 mg/kg,Cd ≤10 mg/kg, Co ≤10 mg/kg, Cr ≤10 mg/kg, Cu ≤10 mg/kg, Fe ≤10 mg/kg, K ≤50 mg/kg, Mg ≤10 mg/kg, Mn ≤10 mg/kg, Na ≤50 mg/kg, Ni ≤10 mg/kg, Pb ≤10 mg/kg, Zn ≤10 mg/kg. Trọng lượng 100g
23Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 100 mL1cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 100ml.
24Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 50mL1cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 50ml.
25Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 10 mL1cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 10ml.
26Bình tia nhựa PP 500mL3cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 500ml
27Bình định mức nhựa PP thể tích 500mL2cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 500ml
28Bình định mức nhựa PP thể tích 250mL2cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 250ml
29Bình định mức nhựa PP thể tích 100mL2cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 100ml
30Bình định mức nhựa PP thể tích 50mL2cáiChất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 50ml
31Ống nghiệm đáy nhọn có nắp vặn nhựa PP/HDPE, thể tích 15ml100cáiDùng để ly tâm, chất liệu nhựa PP/HDPE. Thể tích 15 ml
32Ống nghiệm đáy nhọn có nắp vặn nhựa PP/HDPE, thể tích 50ml100cáiDùng để ly tâm, chất liệu nhựa PP/HDPE. Thể tích 50 ml
33Phễu lọc đường kính 6 cm25ChiếcChất liệu thuỷ tinh Borosilicate 3.3, đường kính 7 cm
34Dây hút mẫu1BộChất liệu : Nhựa PP
35Khí Argon 5.02ChaiĐộ tinh khiết: 99.999%, thể tích bình: 40 lít. Ứng dụng: Phân tích, thí nghiệm, y tế, plasma,….
36Giấy lọc Whatman, ĐK 137 mm1HộpChất liệu màng nitrocellulose, kích thước lỗ 0.45 um, đường kính 137 mm. Hộp 50 cái
37Giấy lọc Whatman, ĐK 270 mm1HộpGiấy lọc định lượng, kích thước lỗ 7 – 12 um, đường kính 270 mm, Chất liệu cellulose
38Giấy chỉ thị Ph1HộpDải đo pH 1 – 14, dạng cuộn
39Màng lọc cellulose 0.45um1HộpChất liệu cellulose 0.45 um, đường kính 47 mm. Dùng để lọc dung môi chạy HPLC
40Filter lấy bụi PM2.51HộpĐường kính filter 102 mm, vật liệu: Quartz, số lượng 100 tờ/hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->