Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA DA LIỄU TÂM THẦN NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 14:54:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,460,920 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm sáu mươi nghìn chín trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69138E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92184E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây từ 2019-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể như sau:Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 246.092.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 246.092.000 đồng. Hoặc có 02 đến 03 hợp đồng tương tự được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 246.092.000 đồng. Có tính chất tương tự trong 02 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.092.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 492.184.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển.-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị.-Trong thời gian bảo hành phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ: 03 tháng/ 1 lần trong vòng 2 năm.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 – 72 giờ.-Nhà thầu phải có kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa có từ 02 năm kinh nghiệm .-Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp khi bị lỗi tối thiểu 5 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trị tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác (công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hấp tiệt trùng | Nhóm 6 - TTBYT | 1 | cái | Chất lượng sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Qui cách/Thông số kỹ thuật .- Phân nhóm theo thông tư 14: Nhóm 6- Hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2021.- Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế ≥ 05 năm.Đặc tính chung-Thiết bị đạt chứng nhận CE, GMP-Chu trình làm việc tự động tự điền nước - gia nhiệt -Tiệt trùng - kết thúc-Thời gian tiệt trùng được tính khi đủ nhiệt độ cài đặt-Đèn báo hiển thị quá trình làm việc của nồi hấp giúpngười sử dụng biết quy trình vận hành của nối hấp-Hiển thị số giá trị cài đặt nhiệt độ và thời gian-Hiển thị số giá trị thực của nhiệt độ và đồng hồ bấmngược cho biết thời gian hấp còn lại là bao nhiêu phút-Có mức báo nước giúp người sử dụng biết lượng nước đã đổ vào bồn là bao nhiêu. bên trong buồng hấp bố trí sensor nước, sensor nhiệt-Nước sẽ tự động thêm vào buồng khi cấp nguồn điện và tự ngắt khi đã đủ nước*Thông số kỹ thuật: - Nồi hấp dạng đứng-Dung tích: ≥62 lít-Loại bơm nước tự động qua hệ thống sensor cảnh báo mực nước-Thang nhiệt độ làm việc : Môi trường đến 130 °C-Kiểm soát nhiệt độ: PT100Ω-Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5°C-Áp suất: 1.2Kgf/ cm2 tại 121°C; 2.0Kgf/ cm2 tại 132°C-Đồng hồ đo áp suất: 0~ 3Kgf/ cm2-Cài đặt thời gian: 99h59p-Kích thước bên trong nồi: đáy Ø 350mm x cao 650mm-Kích thước giỏ: đáy Ø320 x cao 255-Kích thước ngoài nồi (WxDxH): 600 x 550 x 1070mm-Bộ vi xử lý nhiệt độ LED-Công suất: 3kW-Nguồn: AC 220V, 60Hz-Hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Đèn mổ di động | Nhóm 6- TTBYT | 1 | cái | * Chất lượng sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 * Qui cách/Thông số kỹ thuật :- Phân nhóm theo thông tư 14: Nhóm 6- Hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2021.- Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế ≥ 05 năm.* Đặc tính chung:-Chỉ số hoàn màu (CRI) cao giúp làm giảm sự mỏi mắt so với những đèn có độ sáng cao với CRI thấp.-Có thể điều chỉnh cả cường độ sáng và nhiệt độ màu.-Thiết kế Led kết hợp với thấu kính và gương phản xạ đảm bảo hiệu quả và cường độ sáng cao so với gương phản xạ thông thường.-Độ tập trung ánh sáng có thể điều chỉnh từ 18 đến 30cm.-Có 3 mức chọn nhiệt độ màu, 5 bước điều chỉnh cường độ sáng.-Tỏa nhiệt thấp và không tạo ra tia UV.-Tay nắm có thể tháo rời và hấp tiệt trùng, xoay tay nắm để thay đổi kích cỡ tiêu điểm.* Thông số kỹ thuật:-Số bóng Led (cái): 18-Kích thước đầu đèn (cm): 35 x 34-Độ chiếu sáng trung tâm ở khoảng cách làm việc 1m+Max. (lux): 100,000 (@1m)+Min. (lux: 5000-Chỉ số hoàn màu+Ra: 90+R9: 80-Nhiệt độ màu (K): 3800/ 4300/ 4800-Kích cỡ trường sáng (cm): 18 ~ 30-Độ sâu chiếu sáng (L1+L2): Ec 60% 90-Năng lượng chiếu sang: 3.2 mW/m2.lx-Độ rọi sang: 192 W/m2-Độ phân tán bóng+ống (%): 100+2 màn che (%):48+2 màn che + ống (%):46-Công suất tiêu thụ (W): ≤25-Tuổi thọ Led (giờ): 60,000-Trọng lượng đầu đèn (kg): 3.5 | |
| 3 | Tủ sấy dụng cụ | Nhóm 3- TTBYT | 1 | cái | Chất lượng sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 Qui cách/Thông số kỹ thuật :- Phân nhóm theo thông tư 14: Nhóm 3- Hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2021.- Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế ≥ 05 năm. Thông số kỹ thuật:– Thể tích: ≥74 lít– Kích thước trong: rộng 400 x cao 560 x sâu 330 mm– Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 944 x sâu 514 mm– Số khay cung cấp: 2; số khay để tối đa: 6– Khả năng để tối đa/khay: 20 kg– Khả năng để tối đa của tủ: 120 kg– Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C lên đến99.90C; 0.50C từ 1000C– Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt– Đối lưu không khí: đối lưu tự nhiên– Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10%– Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện– Kiểm soát nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt– Tự chẩn đoán để phân tích lỗi– Cổng kết nối qua mạng Ethernet– Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa.– Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm.- Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm– Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz– Công suất tiêu thụ: khoảng 2500 W | |
| 4 | Kính hiển vi 2 mắt | không phân nhóm | 1 | cái | Chất lượng sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Qui cách/Thông số kỹ thuật :- Không phân nhóm- Hàng mới 100%, được sản xuất từ năm 2020.- Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế ≥ 05 năm. Tính năng chính:– Đế bằng kim loại chắc chắn– Nguồn sáng với điện thế thấp với chức năng kiểm soát độ sáng và tụ quang đèn có thể tháo rời– Tụ quang Abbe có thấu kính kép: NA 1.25– Giá đỡ kính lọc– Điều chỉnh độ cao– Bộ lọc kính: xanh dương, vàng, xanh lá cây*Thông số kỹ thuật:– Đầu quan sát: đầu quan sát nghiêng, khoảng cách điều chỉnh cân đối giữa hai mắt (55 – 75 mm), bù trừ diop có thước chia– Mâm gắn vật kính: 4 chỗ– Vật kính tiêu sắc:4x/NA 0.10, khoảng cách làm việc 17.04 mm10x/NA 0.25, khoảng cách làm việc 8.05 mm40x/NA 0.65, khoảng cách làm việc 0.32 mm100x/NA 1.25, khoảng cách làm việc 0.13mm– Thị kính phẳng 10x, độ dài tiêu cự 25 mmChân đế: làm bằng kim loại với núm vặn chỉnh thô/tinh có chiều dài làm việc 30 mm. – Bàn kẹp mẫu: với vạch chia 0.1 mm, khoảng di chuyển trái-phải 74 mm, tiến-lùi 30 mm– Nguồn sáng điện thế thấp: đèn halogen 6 V 20 W có kiểm soát được độ sáng– Tụ quang: tụ quang Abbe hai thấu kính, NA 1.25, có định tâm, điều chỉnh độ cao và giá đỡ kính lọc.– Phù hợp tiêu chuẩn CE: thiết bị phù hợp vớitiêu chuẩn EN 50081-1 (khả năng tương thíchđiện từ), IEC 1000-4-2 (hiện tượng phóng xả tĩnhđiện), IEC 1000-4-4 (tương thích với cụm/độtbiến nhanh về điện) và IEC 1000-4-5 (tươngthích với sự tăng vọt điện thế)– Nguồn điện: 230 V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69138E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92184E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây từ 2019-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu). Cụ thể như sau:Có ít nhất là 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 246.092.000 đồng và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 246.092.000 đồng. Hoặc có 02 đến 03 hợp đồng tương tự được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự và đã hoàn thành hoàn toàn hay hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng tương đương 246.092.000 đồng. Có tính chất tương tự trong 02 năm gần đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.092.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 492.184.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển.-Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị.-Trong thời gian bảo hành phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ: 03 tháng/ 1 lần trong vòng 2 năm.-Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 – 72 giờ.-Nhà thầu phải có kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa có từ 02 năm kinh nghiệm .-Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp khi bị lỗi tối thiểu 5 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trị tối thiểu 01 người. | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, điện tử y sinh hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác (công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi