Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838000-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20210734121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 08:34:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,341,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt 01 tổ máy bơm chìm xiên có Q≥2.100m3/h và hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Trong đó 9.500.000.000 = 1 x 9.500.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV.* Đối với nhà sản xuất máy bơm:- Có văn phòng đại diện hoặc đơn vị (nhà máy) được nhà sản xuất ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thiết bị thay thế, sửa chữa máy bơm tại Việt Nam.- Có bể chạy thử máy bơm hoặc đi thuê có hợp đồng nguyên tắc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi, kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng, cung cấp và lắp đặt ít nhất 01 tổ máy bơm chìm có Q ≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng, cung cấp và lắp đặt 01tổ máy bơm chìm có Q ≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm chìm có Q≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục ôtô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Palăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn hơi 1000l/h
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hơi 1000l/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun sơn 400 m
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn 400 m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị mua
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT9,25tấn
2Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng Chương V E-HSMT2,3tấn
3Chạy thử máy bơm công suất 160 KW, hiệu suất 78% (72 giờ)Chương V E-HSMT23.040kW
4Bình cứu hỏa CO2 (5kg)Chương V E-HSMT5bình
B Gia công thiết bị cơ khí
1Gia công dầm cầu trục thép (ray)Chương V E-HSMT4,905tấn
2Sản xuất kết cấu thép D800 + phụ kiệnChương V E-HSMT11,332tấn
3Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 80(Mcr) (sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, độ dày lớp sơn khi khô 0,08 mm)Chương V E-HSMT328,94m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước- chiều dày lớp sơn 130(Mcr) (Phủ 2 lớp sơn mầu ghi Epoxy, tổng độ dày lớp sơn khi khô 0,3 mm)Chương V E-HSMT328,94m2
C Lắp đặt thiết bị gia công chế tạo
1Lắp đặt đường ray mặt đất của máy nâng chuyểnChương V E-HSMT53,6961m ray đơn
2Bulong M18 neo rayChương V E-HSMT448bộ
3Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 800mmChương V E-HSMT52mối nối
4Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ốngChương V E-HSMT11,332tấn
D Lắp đặt vật liệu điện
1Kéo rải cáp điện hạ thế từ Tủ điện tổng MBA đến tủ điện Phân Phối MBA 560kVA CU/XLPE/DSTA/PVC 2*(3x240+1x185)mm2Chương V E-HSMT1,6100m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2Chương V E-HSMT160m
3Lắp đặt cáp điện hạ thế từ tủ điện Phân Phối MBA 560kVA đến 02 tủ khởi động Động cơ CU/XLPE/PVC 1x185mm2Chương V E-HSMT181 m
4Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 TBG 04 T126Chương V E-HSMT18m
5Lắp đặt thang cápChương V E-HSMT25m
6Thang cáp chữ I 400x100x2.0mm, sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT201,12kg
7Rẽ góc chữ LChương V E-HSMT29,4kg
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/165Chương V E-HSMT1,32100m
E Xây dựng mương cáp
1Cắt mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,02100m
2Phá dỡ bê tông mặt đườngChương V E-HSMT0,1m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,001100m3
4Đào đất mương cáp thủ công, đất cấp IIChương V E-HSMT0,298m3
5Rải cát đenChương V E-HSMT0,202m3
6Cát đenChương V E-HSMT0,202m3
7Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
8Rải băng báo hiệu cáp điện lựcChương V E-HSMT0,002100m2
9Băng báo hiệu cáp điện lựcChương V E-HSMT1m
10Xếp gạch chỉ mương cápChương V E-HSMT0,011000v
11Gạch chỉ đặcChương V E-HSMT10viên
12Trụ bê tông + mốc sứ báo hiệu cápChương V E-HSMT1cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,002100m3
F Điện chiếu sáng
1Đèn led huỳnh quang 1,2m 40WChương V E-HSMT1bộ
2Đèn led huỳnh quang 1,2m 25WChương V E-HSMT2bộ
3Đèn chiếu sáng led 100WChương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5Chương V E-HSMT50m
5Công tắc đơn 10A 5kAChương V E-HSMT1cái
6Công tắc đôi 1P 10A 5kAChương V E-HSMT1cái
G TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160kW - 740v/p
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V E-HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V E-HSMT4cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V E-HSMT12cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V E-HSMT4cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V E-HSMT6cái
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V E-HSMT32cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Chương V E-HSMT6cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V E-HSMT2hệ thống
H TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA
1Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V E-HSMT3cái
2Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V E-HSMT1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V E-HSMT1cái
5Thí nghiệm biến dòng điện Chương V E-HSMT3cái
6Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V E-HSMT1hệ thống
I Phần nhà trạm bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,4041m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,7002m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,8222m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1039100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0484tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1223tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,7285m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1566100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0371tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3266tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,7226m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0263100m3
13Rải ni lông chống thấmChương V E-HSMT13,148m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,99m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0245tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1999tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,169100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9293m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,2887m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1566100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,5221100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0371tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3266tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,421tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,7226m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,482m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3076m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0217tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,028100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT64,08m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT84,806m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,68m
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT54,5976m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT7,344m2
35Gia công cửa song sắtChương V E-HSMT8,1m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT8,1m2
37Cửa sổ nhôm hệChương V E-HSMT0,72m2
38Phụ kiện cửa nhôm hệChương V E-HSMT2bộ
39Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1167tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1167tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,344100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,06100m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,08m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT139,403m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0104tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0155tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0235100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2583m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT6cấu kiện
J Công trình trên đất nhà dân
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V E-HSMT23,76m3
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V E-HSMT10,37m2
K Nhà bơm kỹ thuật
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V E-HSMT15,84m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT2,34m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V E-HSMT4,67m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (7km)Chương V E-HSMT0,476100m3
L Tường rào xây gạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,28m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT3,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,37m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,031tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,011tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,034100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,48m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT68m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT68m2
M Rãnh thu nước ngoài nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,38m3
2Ni lông lót móngChương V E-HSMT3,78m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,27m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,66m2
N Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT9,23m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT9,23m3
3Ni lông lótChương V E-HSMT61,5m2
O Mái ngoài bể xả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT3,6m3
2Ni lông lótChương V E-HSMT24m2
P Mái trong bể xả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT16,46m3
2Ni lông lótChương V E-HSMT109,76m2
Q Bệ Puly
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT0,49m3
2Ni lông lótChương V E-HSMT0,49m2
R Tường đỉnh bể xả
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT20,25m3
2Ni lông lótChương V E-HSMT10,2m2
S Gối gỡ ống
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT2,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,054tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,078tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,192100m2
5Ni lông lótChương V E-HSMT6,4m2
T Đào đắp
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V E-HSMT1,282100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT70,96m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V E-HSMT0,573100m3
U Đường hào đặt ống
1Ni lông lótChương V E-HSMT14,73m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,95m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT7,71m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,94m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,77m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,057100m2
V Tấm đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,69m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,082tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,187tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,226100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT16cấu kiện
W Tường cừ bể hút
1Mua cừ thép NPS-10HChương V E-HSMT8,986tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V E-HSMT1,04100m
X Khối lượng mặt cắt
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT18,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT4,97m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,9138100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V E-HSMT22,846m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V E-HSMT1,322100m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,7m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT1,56100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V E-HSMT15mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V E-HSMT0,9m3
Y Bệ máy
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,91m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT14,53m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,306tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,132100m2
Z Mái dốc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V E-HSMT6,17m3
2Ni lông lótChương V E-HSMT41,12m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT0,02100m2
AA Phần khối lượng phụcvụ thi công
1Đắp bao tải đất cátChương V E-HSMT87,31m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Chương V E-HSMT0,873100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT80,67m3
4Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Chương V E-HSMT0,807100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT8,73110m3/1km
6Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT4tấn
7Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Chương V E-HSMT4tấn
AB Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi công
1Chi phí xây dựng lại công trình bị ảnh hưởng khi thi côngChương V E-HSMT1Hệ
AC Thiết bị phần cơ khí máy bơm
1Máy bơm chìm xiên Q=6000m3/h; H=6m; n=740v/ph; HS=78%; P=160KW + Phụ kiện đi kèm Đo nhiệt ổ bi; đo nhiệt cuộn dây; cảm biến dò nước 1 điện cực; cảm biến dò nước 2 điện cực; cáp điện lực và tín hiệu; bộ khớp nối nhanh; bệ bơmChương V E-HSMT2bộ
2Van Clape D800mm; dày 10mm;Chương V E-HSMT2bộ
3Ống nối mềm D800mm; dài 750mm;Chương V E-HSMT2bộ
4Tời điện 8 tấn và phụ kiện P=22KWChương V E-HSMT1bộ
AD TỦ KHỞI ĐỘNG BƠM 160KW - 740V/P (02 Tủ)
1Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : H2200xW800xD800mm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3xChương V E-HSMT2cái
2Biến dòng đo lường 500/5A 15VA CL0.5Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt biến dòngChương V E-HSMT61 bộ
4Đồng hồ đa chức năng: U,I,Hz, kW... Truyền thông MODBUSChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt đồng hồ đa chức năngChương V E-HSMT21 cái
6Rơ le bảo vệ điện ápChương V E-HSMT2cái
7Rơ le bảo vệ (kẹt rotor,ngắn mạch,,….)Chương V E-HSMT2cái
8Rơ le điện cực bảo vệ dò nước, mức nước thấp..Chương V E-HSMT10cái
9Bộ điều khiển nhiệt độ ( cuộn dây, ổ bi..)Chương V E-HSMT10cái
10Rơ le thời gian 0-30s, kèm đếChương V E-HSMT6cái
11Rơ le trung gian, Coil 200VACChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt rơ le các loạiChương V E-HSMT321 cái
13Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhChương V E-HSMT2Bộ
14Nút nhấn On,Off kèm đèn (xanh,đỏ)Chương V E-HSMT4cái
15Nút nhấn dừng khẩn cấpChương V E-HSMT2cái
16Nút nhấn không đèn, dừng chuông (màu đỏ)Chương V E-HSMT2cái
17Nút nhấn không đèn, Reset ( màu vàng)Chương V E-HSMT2cái
18Đèn báo lỗi màu vàngChương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt đèn, nút ấnChương V E-HSMT141 cái
20Chuông báo lỗiChương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt chuôngChương V E-HSMT21 cái
22Cảm biến nhiệtChương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt cảm biến nhiệtChương V E-HSMT21 cái
24Điện trở sấy 1P 220VacChương V E-HSMT2cái
25Quạt làm mát tủ điệnChương V E-HSMT2cái
26Công tắc hành trình + đèn chiếu sángChương V E-HSMT2cái
27Lắp công tắc + đènChương V E-HSMT21 cái
28Cầu chì 15A kèm chì 2AChương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt cầu chìChương V E-HSMT61 cái
30Hệ thống đồng thanh cái 500A, bọc cách điệnChương V E-HSMT2Bộ
31Hệ thống cáp động lựcChương V E-HSMT2Tủ
32Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…)Chương V E-HSMT2Tủ
33MCCB 3P 500A 50kAChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kAChương V E-HSMT21 cái
35MCCB 3P 80A 30kA ( Aptomat cho tụ bù)Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt MCCB 3P 80A 30kAChương V E-HSMT61 cái
37MCCB 3P 50A 30kA (cẩu trục, dự phòng..)Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kAChương V E-HSMT41 cái
39MCB 2P 10A 6kA (điều khiển, chiếu sáng, sấy tủ)Chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V E-HSMT61 cái
41Contactor 3P 400A, coil 220VacChương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt Contactor 3P 400AChương V E-HSMT41 cái
43Contactor 3P 80A, coil 220Vac (Contactor cho tụ bù)Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt Contactor 3P 80AChương V E-HSMT61 cái
45Tụ bù hạ thế 3P 40kVA, 415VChương V E-HSMT6cái
46Lắp đặt hệ thống tụ bùChương V E-HSMT61 hệ thống
47Khởi động mềm 3P 160kW 400VChương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt khởi động mềmChương V E-HSMT21 bộ
49Lắp đặt tủ khởi động bơm 160kW - 740v/pChương V E-HSMT21 tủ
AE THIẾT BỊ LẮP BÀN ĐIỀU KHIỂN (02 Lộ)
1Đồng hồ Ampe 0-500AChương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V E-HSMT21 cái
3Chuyển mạch AmpeChương V E-HSMT2cái
4Lắp Chuyển mạch AmpeChương V E-HSMT21 bộ
5Đèn báo pha tín hiệuChương V E-HSMT8cái
6Lắp đèn báo pha tín hiệuChương V E-HSMT81 cái
7Chuyển mạch điều khiểnChương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChương V E-HSMT81 bộ
9Nút nhấn dừng khẩn cấpChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt nút nhấn dừng khẩn cấpChương V E-HSMT21 cái
11Rơ le trung gian, Coil 200VACChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt rơ leChương V E-HSMT21 cái
13Cầu đấu điều khiểnChương V E-HSMT2
14Dây điện điều khiểnChương V E-HSMT2
15Máng nhựa đi dây điều khiểnChương V E-HSMT2
16Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, đầu cost, ghen số…)Chương V E-HSMT2
AF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI MBA 560kVA (01 tủ)
1Vỏ tủ điện trong nhà, đặt sàn , loại 2 lớp cánh : Kích thước dự kiến: H2200xW800xD1000mm+ Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, + Chế tạo bằng tôn dày1,5- 2.0mm, + Cấp bảo vệ IP3xChương V E-HSMT1cái
2Biến dòng đo lường 800/5A 15VA CL0.5Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt biến dòngChương V E-HSMT31 bộ
4Đồng hồ Ampe 0-800AChương V E-HSMT3cái
5Đồng hồ Vol 0-500VChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt Vol kế, Ampe kếChương V E-HSMT41 cái
7Chuyển mạch Volt 7 vị tríChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt chuyển mạchChương V E-HSMT11 bộ
9Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhChương V E-HSMT3cái
10Lắp đèn báoChương V E-HSMT31 cái
11Cầu chì 15A kèm chì 2AChương V E-HSMT3cái
12Lắp cầu chìChương V E-HSMT31 cái
13Công tắc hành trình + đèn chiếu sángChương V E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt công tắc + đènChương V E-HSMT11 cái
15Chống sét van hạ thế GZ500Chương V E-HSMT1Bộ
16Lắp đặt chống sét van hạ thếChương V E-HSMT13 pha
17Hệ thống đồng thanh cái 800A, bọc cách điệnChương V E-HSMT1Bộ
18Phụ kiện lắp đặt đi kèm (bảng tên, dây điều khiển, bu lông, ốc vít, ghen số, đầu cos…)Chương V E-HSMT1Tủ
19MCCB 3P 800A 50kAChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCCB 3P 800A 50kAChương V E-HSMT11 cái
21MCCB 3P 500A 50kAChương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt MCCB 3P 500A 50kAChương V E-HSMT21 cái
23MCCB 3P 50A 30kA ( Máy tời điện)Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCCB 3P 50A 30kAChương V E-HSMT11 cái
25Lắp đặt tủ điện phân phối MBA 560kVAChương V E-HSMT11 tủ
AG Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: 3,0%*(A+B+C+D+….+AB)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng BTCT, bể hút, bể xả, lắp đặt 01 tổ máy bơm chìm xiên có Q≥2.100m3/h và hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80% khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Trong đó 9.500.000.000 = 1 x 9.500.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV.* Đối với nhà sản xuất máy bơm:- Có văn phòng đại diện hoặc đơn vị (nhà máy) được nhà sản xuất ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thiết bị thay thế, sửa chữa máy bơm tại Việt Nam.- Có bể chạy thử máy bơm hoặc đi thuê có hợp đồng nguyên tắc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi, kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng, cung cấp và lắp đặt ít nhất 01 tổ máy bơm chìm có Q ≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng, cung cấp và lắp đặt 01tổ máy bơm chìm có Q ≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống điện hạ thế cấp điện điều khiển tổ máy bơm chìm có Q≥ 2.100m3/h đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của nhà thầu để chứng minh).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu trục ôtô 10T Cầu trục ôtô 10T1
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy đào ≥ 0,8 m31
4 Máy thủy bình Máy thủy bình1
5 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
6 Palăng xích 5T Palăng xích 5T2
7 Máy hàn hơi 1000l/h Máy hàn hơi 1000l/h1
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
9 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW1
10 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
12 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
13 Máy nén khí 600 m3/h Máy nén khí 600 m3/h1
14 Máy phun sơn 400 m Máy phun sơn 400 m1
15 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
16 Megommet Megommet1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->