Gói thầu: Gói thầu số 16 (Thiết bị nội thất, camera thuộc khối lớp học số 1, khối lớp học số 2, khối nhà hiệu bộ, thiết bị nhà bếp, thang nâng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 (Thiết bị nội thất, camera thuộc khối lớp học số 1, khối lớp học số 2, khối nhà hiệu bộ, thiết bị nhà bếp, thang nâng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:15:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị trường học.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học mầm non (nội thất; phục vụ học tập và giảng dạy; đồ chơi trong nhà và ngoài trời; đồ dùng sinh hoạt; thiết bị nhà bếp; âm thanh; âm nhạc) và cung cấp lắp đặt hệ thống camera. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, nội thất hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, cơ điện hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đàn Organ phím sáng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 2 | Tủ đồ dùng dạy và học giáo viên | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 4 | Bàn ăn cơm cho trẻ | 105 | Cái | Theo Chương V | ||
| 5 | Ghế cho trẻ | 210 | Cái | Theo Chương V | ||
| 6 | Bảng nỉ 2 mặt + chân | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 7 | Kệ để dép học sinh 4 tầng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 8 | Bàn ghế vi tính kidsmart | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 9 | Máy vi tính học sinh kidsmart | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 10 | Phần mềm chương trình dạy học (Bộ Phần Mềm Kidsmart) | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 11 | Đầu DVD | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 12 | Amply công suất 500W | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 13 | Loa + phụ kiện treo loa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 14 | Micro không dây (bộ gồm 2 micro) | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 15 | Tivi Led 48 inch + phụ kiện | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 16 | Trống lắc to bằng nhựa | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 17 | Tủ máy di động có bánh xe | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 18 | Kệ bác sĩ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 19 | Kệ xây dựng ngôi nhà | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 20 | Kệ trưng bày thư viện | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 21 | Kệ góc âm nhạc | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 22 | Giá góc toán học | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 23 | Kệ trưng bày siêu thị | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 24 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 25 | Kệ để nệm, gối trẻ | 21 | Cái | Theo Chương V | ||
| 26 | Mô hình hàm răng | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 27 | Bàn chải đánh răng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 28 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 29 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 30 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 31 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | Tờ | Theo Chương V | ||
| 32 | Tháp dinh dưỡng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 33 | Lô tô dinh dưỡng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 34 | Bộ luồn hạt | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 35 | Bộ lắp ghép | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 36 | Búp bê bé trai | 7 | Con | Theo Chương V | ||
| 37 | Búp bê bé gái | 7 | Con | Theo Chương V | ||
| 38 | Bộ đồ chơi gia đình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 39 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 41 | Bộ ghép hình hoa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 42 | Bộ lắp ráp nút tròn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 43 | Hàng rào nhựa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 44 | Bộ xây dựng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 45 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 46 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 47 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 48 | Bộ lắp ráp xe lửa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 49 | Bộ động vật biển | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 50 | Bộ động vật sống trong rừng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 51 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 52 | Bộ côn trùng | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 53 | Tranh về các loại rau, củ, quả và hoa | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 54 | Nam châm thẳng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 55 | Kính lúp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 56 | Phễu nhựa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 57 | Cân thăng bằng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 58 | Bộ làm quen với toán | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 59 | Đồng hồ lắp ráp | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 60 | Bàn tính học đếm | 70 | Túi | Theo Chương V | ||
| 61 | Bộ hình học phẳng | 14 | Túi | Theo Chương V | ||
| 62 | Ghép nút lớn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 63 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 64 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 65 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 66 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam thắng cảnh | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 67 | Bộ sa bàn giao thông | 140 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 68 | Lô tô động vật | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 69 | Lô tô thực vật | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 70 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 71 | Lô tô đồ vật | 7 | Tờ | Theo Chương V | ||
| 72 | Tranh số lượng | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 73 | Domino toán học | 35 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 74 | Bộ chữ số và số lượng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 75 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 76 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 77 | Lịch của trẻ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 78 | Bộ chữ và số | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 79 | Bộ trang phục công an | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 80 | Bộ trang phục bộ đội | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 81 | Bộ trang phục bác sĩ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 82 | Bộ trang phục nấu ăn | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 83 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 14 | thùng | Theo Chương V | ||
| 84 | Gạch xây dựng | 14 | Thùng | Theo Chương V | ||
| 85 | Bảng chun học toán | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 86 | Nguyên liệu đan tết | 2 | kg | Theo Chương V | ||
| 87 | Các khối hình học | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 88 | Bộ xâu dây tạo hình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 89 | Con rối | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 90 | Dụng cu gõ đệm theo phách nhịp | 140 | Cái | Theo Chương V | ||
| 91 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Theo Chương V | ||
| 92 | Gậy thể dục nhỏ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 93 | Đàn Organ phím sáng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 94 | Tủ đồ dùng dạy và học giáo viên | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 96 | Bàn ăn cơm cho trẻ | 105 | Cái | Theo Chương V | ||
| 97 | Ghế cho trẻ | 210 | Cái | Theo Chương V | ||
| 98 | Bảng nỉ 2 mặt + chân | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 99 | Kệ để dép học sinh 4 tầng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 100 | Bàn ghế vi tính kidsmart | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 101 | Máy vi tính học sinh kidsmart | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 102 | Phần mềm chương trình dạy học (Bộ Phần Mềm Kidsmart) | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 103 | Đầu DVD | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 104 | Amply công suất 500W | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 105 | Loa + phụ kiện treo loa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 106 | Micro không dây (bộ gồm 2 micro) | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 107 | Tivi Led 48 inch + phụ kiện | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 108 | Trống lắc to bằng nhựa | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 109 | Tủ máy di động có bánh xe | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 110 | Kệ bác sĩ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 111 | Kệ xây dựng ngôi nhà | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 112 | Kệ trưng bày thư viện | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 113 | Kệ góc âm nhạc | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 114 | Giá góc toán học | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 115 | Kệ trưng bày siêu thị | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 116 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 117 | Kệ để nệm, gối trẻ | 21 | Cái | Theo Chương V | ||
| 118 | Mô hình hàm răng | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 119 | Bàn chải đánh răng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | Tờ | Theo Chương V | ||
| 124 | Tháp dinh dưỡng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 125 | Lô tô dinh dưỡng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 126 | Bộ luồn hạt | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 127 | Bộ lắp ghép | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 128 | Búp bê bé trai | 7 | Con | Theo Chương V | ||
| 129 | Búp bê bé gái | 7 | Con | Theo Chương V | ||
| 130 | Bộ đồ chơi gia đình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 131 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 132 | Bộ tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 133 | Bộ ghép hình hoa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 134 | Bộ lắp ráp nút tròn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 135 | Hàng rào nhựa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 136 | Bộ xây dựng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 137 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 138 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 139 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 140 | Bộ lắp ráp xe lửa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 141 | Bộ động vật biển | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 142 | Bộ động vật sống trong rừng | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 143 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 144 | Bộ côn trùng | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 145 | Tranh về các loại rau, củ, quả và hoa | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 146 | Nam châm thẳng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 147 | Kính lúp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 148 | Phễu nhựa | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 149 | Cân thăng bằng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 150 | Bộ làm quen với toán | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 151 | Đồng hồ lắp ráp | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 152 | Bàn tính học đếm | 70 | Túi | Theo Chương V | ||
| 153 | Bộ hình học phẳng | 14 | Túi | Theo Chương V | ||
| 154 | Ghép nút lớn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 155 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 156 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 157 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 158 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam thắng cảnh | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 159 | Bộ sa bàn giao thông | 140 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 160 | Lô tô động vật | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 161 | Lô tô thực vật | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 162 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 163 | Lô tô đồ vật | 7 | Tờ | Theo Chương V | ||
| 164 | Tranh số lượng | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 165 | Domino toán học | 35 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 166 | Bộ chữ số và số lượng | 70 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 167 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 168 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 169 | Lịch của trẻ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 170 | Bộ chữ và số | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 171 | Bộ trang phục công an | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 172 | Bộ trang phục bộ đội | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 173 | Bộ trang phục bác sĩ | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 174 | Bộ trang phục nấu ăn | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 175 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 14 | Thùng | Theo Chương V | ||
| 176 | Gạch xây dựng | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 177 | Bảng chun học toán | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 178 | Nguyên liệu đan tết | 2 | kg | Theo Chương V | ||
| 179 | Các khối hình học | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 180 | Bộ xâu dây tạo hình | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 181 | Con rối | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 182 | Dụng cu gõ đệm theo phách nhịp | 140 | Cái | Theo Chương V | ||
| 183 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Theo Chương V | ||
| 184 | Gậy thể dục nhỏ | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 185 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 186 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 187 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 188 | Bàn, ghế làm việc văn phòng (01 bộ = 01 bàn + 01 ghế) | 10 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 189 | Máy in | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 190 | Tủ hấp cơm 50kg | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 191 | Bếp khè | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 192 | Bếp gas 3 lò | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 193 | Hệ thống hút khói mùi | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 194 | Tủ inox đựng thức ăn | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 195 | Tủ inox đựng soong nồi | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 196 | Máy xay thịt inox | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 197 | Xe đẩy cơm | 4 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 198 | Chậu rửa 3 hộc | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 199 | Bồn rửa tay 1 hộc | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 200 | Kệ phơi soong nồi, chén bát | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 201 | Bàn sắt thái | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 202 | Hệ thống gas 6 bình | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 203 | Nồi soong Inox to | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 204 | Nồi soong Inox vừa | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 205 | Thau INOX rửa rau, củ, quả | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 206 | Thau INOX nhỏ | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 207 | Nồi Inox chia thức ăn cho các lớp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 208 | Nồi Inox chia cơm cho các lớp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 209 | Xô Inox chia canh cho các lớp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 210 | Dao sắt thái thực phẩm chín INOX | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 211 | Dao sắt thái thực phẩm sống INOX | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 212 | Chảo lớn | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 213 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 214 | Mâm tròn Inox để thái thực phẩm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 215 | Nồi hấp bằng nhôm | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 216 | Khay Inox hấp trứng, làm bánh | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 217 | Mâm Inox đựng hủ yaour, sữa. | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 218 | Xô Inox đựng thức ăn thừa | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 219 | Ấm Inox pha sữa 5 lít | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 220 | Thớt chặt thức ăn | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 221 | Ray Inox dày xịn cao cấp | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 222 | Vợt để vớt thức ăn bằng Inox | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 223 | Sạn Inox dày lớn | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 224 | Vá múc canh tròn Inox dày, cán đen dài 25 (cm) | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 225 | Vá múc cơm thái | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 226 | Vá nhôm | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 227 | Vá nhôm | 14 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 228 | Cối giã Inox dày đường kính 19 (cm ) + chày | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 229 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh Thái Lan | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 230 | Dĩa đựng cơm rơi bằng nhựa | 210 | Cái | Theo Chương V | ||
| 231 | Chén Inox 2 lớp - Đường kính: 14 (cm) | 420 | Cái | Theo Chương V | ||
| 232 | Muỗng ăn cơm Inox | 420 | Cái | Theo Chương V | ||
| 233 | Muỗng yaour Inox | 420 | Cái | Theo Chương V | ||
| 234 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa 30kg | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 235 | Rổ đựng chén các lớp bằng INOX | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 236 | Nồi áp suất | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 237 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 238 | Bộ hộp Inox lưu mẫu thực phẩm | 16 | Cái | Theo Chương V | ||
| 239 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa 5kg | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 240 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 241 | Chảo chống dính sunhouse | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 242 | Tủ lạnh để thức ăn | 2 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 243 | Máy đánh trứng philip | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 244 | Giá treo sản phẩm inox có bánh xe | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 245 | Thùng rác lớn bánh hơi có càng sắt | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 246 | Thùng rác composite 120l | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 247 | Thùng rác công cộng 60l (nắp bập bênh) | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 248 | Thùng rác đạp chân | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 249 | Tủ để gia vị | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 250 | Tủ úp chén, muỗng (loại lớn) | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 251 | Xô lớn có nắp đậy (đựng gạo) | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 252 | Nồi nhôm dày, 36l | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 253 | Nồi nhôm dày, 80l | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 254 | Bàn để thực phẩm khô | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 255 | Bình đựng nước inox | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 256 | Xô inox có nắp đậy pha sữa các lớp | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 257 | Tủ inox up ca uống nước | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 258 | Tủ hấp khăn cho các lớp | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 259 | Máy giặt | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 260 | Kệ dụng cụ kho giặt , phơi | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 261 | Bàn phân loại | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 262 | Giá phơi khăn | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 263 | Tivi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 264 | Đàn Organ Casio CT-X3000 (gồm đàn + adaptor + chân đàn + bao da + usb) | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 265 | Amply loa Shupu AT-315BT | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 266 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục biểu diễn | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 267 | Bục sân khấu và thảm trải sàn sân khấu | 15 | M2 | Theo Chương V | ||
| 268 | Gióng múa (gắn kiếng+tay vin inox) | 30 | M2 | Theo Chương V | ||
| 269 | Bộ đĩa chương trình dạy học | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 270 | Âm thanh ngoài trời | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 271 | Bộ tranh truyện MG 4-5 tuổi | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 272 | Bộ tranh minh họa thơ MG 4-5 tuổi | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 273 | Bộ tranh MG 4-5 tuổi theo chủ đề | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 274 | Bộ tranh truyện MG 5-6 tuổi theo chủ đề | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 275 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 7 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 276 | Vòng thể dục cho GV | 14 | Cái | Theo Chương V | ||
| 277 | Gậy thể dục cho GV | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 278 | Bóng các loại | 200 | Quả | Theo Chương V | ||
| 279 | Cột ném bóng | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 280 | Bục bật sâu | 28 | Cái | Theo Chương V | ||
| 281 | Bóng rổ | 100 | Trái | Theo Chương V | ||
| 282 | Cổng chui thể dục | 180 | Cái | Theo Chương V | ||
| 283 | Khung thành sân bóng | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 284 | Băng ghế thể dục | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 285 | Xích đu 04 chỗ ghế gấu | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 286 | Bập bênh đòn đơn 06 chỗ | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 287 | Thú nhún lò xo | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 288 | Xích đu rồng vàng 09 chỗ | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 289 | Nhà banh lục giác có mặt thỏ | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 290 | Thang leo đa năng chữ A | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 291 | Bộ cầu trượt máng xoắn | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 292 | Bàn, ghế làm việc Oval (50 chỗ ngồi) gồm 01 bàn oval + 05 ghế | 1 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 293 | Camera | 39 | Cái | Theo Chương V | ||
| 294 | Switch | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 295 | Switch | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 296 | Tủ điện | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 297 | Ổ cắm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 298 | Dây camera | 1.500 | Mét | Theo Chương V | ||
| 299 | Đầu ghi | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 300 | Ổ cứng | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 301 | Màn hình quan sát | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 302 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo Chương V | ||
| 303 | Vật tư phụ | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 304 | Chi phí kiểm tra và cài đặt vận hành hệ thống | 1 | HT | Theo Chương V | ||
| 305 | Thang nâng hàng | 1 | Bộ | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng, thiết bị trường học.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học mầm non (nội thất; phục vụ học tập và giảng dạy; đồ chơi trong nhà và ngoài trời; đồ dùng sinh hoạt; thiết bị nhà bếp; âm thanh; âm nhạc) và cung cấp lắp đặt hệ thống camera. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, nội thất hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, cơ điện hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi