Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834005-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:22:00 đến ngày 2021-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45551m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84651m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,139100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0301100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,49m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,49m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,816m3
2Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3784100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3053100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4057100m2
5Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2072100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2072100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,711100m2
C RÃNH B400
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64921m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5033100m3
3Lớp móng CPDD loại 2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,36m3
4Ván khuôn đổ BT thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6952100m2
5Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,34m3
6Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9022tấn
7Cốt thép thân cống dọc, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2826tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V642cái
9ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3882100m2
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9997tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7059tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,372m3
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6421cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V6421 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6421 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V6421 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6421 cấu kiện
18vận chuyển cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,92810 tấn/1km
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1Tháo dỡ Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Tháo dỡ kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Tháo dỡ khâu nối RN DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp lại Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp lại kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp lại khâu nối RN DN63 - 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Xây hố van tổng nắp đạy bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5hố
8Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V60cuộn
9Rắc co DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp mới cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp mới kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp mới khâu nối RN DN63 - 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp mới kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
15Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
16Cút côn DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
18Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m
20Cút côn 25 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Khâu nối ren ngoài DN32 - 1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Nối góc HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Đầu nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
27Đầu nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Van gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Đào đường ống, đất cấp III (Di chuyển đường trục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,53m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,7151m3
34Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,17100m
35Lắp lại ống nhựa HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,17100m
36Lắp mới ống nhựa HDPE DN160 (dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
37Tháo dỡ Tê Gang BBB DN150x100x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp lại Tê Gang BBB DN150x100x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tháo dỡ đầu nối bích dài HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp lại đầu nối bích dài HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tháo dỡ đầu nối bích dài HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp lại đầu nối bích dài HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
43Tháo dỡ van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp lại van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cút chữ Z BB DN150 gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
49Lắp mới ba chạc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
50Lắp mới ba chạc HDPE DN32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Lắp mới ba chạc HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp mới ba chạc HDPE DN63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp mới ba chạc HDPE DN50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp mới ba chạc HDPE DN50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp mới ba chạc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Lắp mới nối góc HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp mới nối góc HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp mới nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59Lắp mới chuyển bậc HDPE DN63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp mới chuyển bậc HDPE DN32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
66Gioăng bích DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Gioăng bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Bulong M18x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
69Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
70Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
71Xây hố van ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
72Nhân công thay rửa đóng cắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
73Cước phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
E CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V231 choá
3Lắp đặt Dây lên đèn CVV 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
4Lắp đặt dây chiếu sáng CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V593m
5Ghíp nối 1 buloongMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
6Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy lu rung tự hành ≥25T1
5 Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN) Trạm trộn ≥80T/h1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T4
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->