Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:22:00 đến ngày 2021-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4555 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0301 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,49 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3784 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3053 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4057 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2072 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2072 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,711 | 100m2 |
| C | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6492 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5033 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng CPDD loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9022 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2826 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | cái |
| 9 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3882 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9997 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7059 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,372 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 18 | vận chuyển cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,928 | 10 tấn/1km |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ khâu nối RN DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp lại Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp lại kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp lại khâu nối RN DN63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Xây hố van tổng nắp đạy bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hố |
| 8 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| 9 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp mới cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp mới kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp mới khâu nối RN DN63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp mới kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 15 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 16 | Cút côn DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 18 | Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 20 | Cút côn 25 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài DN32 - 1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Nối góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Đầu nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Đầu nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Van gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Đào đường ống, đất cấp III (Di chuyển đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,53 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7151 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | 100m |
| 35 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | 100m |
| 36 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN160 (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ Tê Gang BBB DN150x100x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp lại Tê Gang BBB DN150x100x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ đầu nối bích dài HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp lại đầu nối bích dài HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ đầu nối bích dài HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp lại đầu nối bích dài HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 43 | Tháo dỡ van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp lại van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cút chữ Z BB DN150 gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp mới ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp mới ba chạc HDPE DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp mới ba chạc HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp mới ba chạc HDPE DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp mới ba chạc HDPE DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp mới ba chạc HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp mới ba chạc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp mới nối góc HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp mới nối góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp mới nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Gioăng bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Gioăng bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bulong M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 69 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Bulong M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Xây hố van ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 72 | Nhân công thay rửa đóng cắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 73 | Cước phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 choá |
| 3 | Lắp đặt Dây lên đèn CVV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chiếu sáng CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m |
| 5 | Ghíp nối 1 buloong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 01 người.Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥25T | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN) | Trạm trộn ≥80T/h | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 4 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi