Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849356-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210817908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:15:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 775,666,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Móng
2Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Móng
3Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
5Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
6Trụ bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu trụ 850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)31Trụ
7Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
8Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
9Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
10Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
11Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
12Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
14Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
15Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
16Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
17Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)75Bộ
18Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
19Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Chuỗi
20Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
21Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Chuỗi
22Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Chuỗi
25Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 175kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,881Km
26Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm² (A cấp 2.200 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,157Km
27Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 275 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27Km
28Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
29Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
30Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3Kg
31Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Sợi
32Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện ACXH/WB-24KV-50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
33Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện XLPE ACXH/WB- 24KV-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Bộ
34Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây nhôm bọc cách điện ACXH/WB-24KV-50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
35Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Cái
36Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
37Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
39Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
40Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
41Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bảng
42Bảng nguy hiểm + số trụ (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bảng
43LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
44FuseLink 30KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
45FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
46Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 2x120mm² (A cấp 110m dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108Km
2Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
3Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
4Kẹp dừng cáp ABC 2x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
5Kẹp treo cáp ABC 2x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6MCCB 3 cực 600V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Đầu cosse Cu 2,5mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
12Bộ giá treo MBA 1 phaMỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO; Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 - 600mm + Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 cái; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5Kg
16Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
17Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Vị trí
18Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (2x9 +2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
26Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
27Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
29Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
30Ống PVC Ø90 : 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
31Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
33Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x25kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả bass lắp và nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
6MCCB 3 cực 600V -150ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7TI hạ thế 150/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Điện năng kế 3 pha - 4 dây 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Tủ phân phối TBA 3 pha 3x25kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Đầu cosse Cu 2,5mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Cái
11Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
12Bộ giá treo 3 MBA 1 phaMỗi bộ gồm: Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm:+ Đà Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà+ Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,5Kg
16Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
17Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Vị trí
18Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
25Cáp đồng bọc 600V-CV95: 3x9mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Mét
26Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Mét
27Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
28Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
29Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
31Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
32Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
33Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
34Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
35Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
36Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn1
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ1
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ1
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ1
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây1
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế3
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế1
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->