Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:11:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m để phục vụ thi công cải tạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6144 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 601,5864 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép mái cos +14,4m bằng thủ công, chiều cao ≤28m (để tận dụng lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 5 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,216 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 4 góc đuôi seno bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8346 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7326 | m3 |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ các lớp láng seno mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,393 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,384 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,4006 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,7104 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,932 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô bằng Sika Latek | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,393 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, máng nước mái lần 1 tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (vận dụng ĐM dày 1cm. Đơn giá VL,NC,M nhân 2 lần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,393 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,393 | m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước đuôi mái tôn dày 0,45 ly, khổ tổng 600 (gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | m |
| 18 | Gia công thép vuông đặc 12x12 treo máng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9758 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng thép treo máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Lồng chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Phễu nhựa (hộp) thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 28 | Công lắp đặt hệ thống chống sét sau khi thay tôn mái (tính thêm VL dây dẫn trên mái bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6722 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7667 | m3 |
| 31 | Công , máy đục khoét bê tông cột, dầm để đấu nói thép dầm làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4099 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3232 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0976 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1159 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7419 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7209 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9854 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3103 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép u dập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 49 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 51 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8388 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,0057 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi Sultek sóng thẳng dày 0,4 ly màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1133 | 100m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bờ chảy mái) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 56 | Trát bờ chảy trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 57 | Sơn bờ chảy mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,897 | m2 |
| 59 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,48 | m2 |
| 60 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,109 | m2 |
| 61 | Trát thành mái, dầm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 62 | Trát dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,58 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,126 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252,78 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (đã bao gồm dầm trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,256 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm dầm trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,1912 | m2 |
| 68 | Phào bo mép trần, phào gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,68 | m |
| 69 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,382 | m2 |
| 71 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,57 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (khóa đa điểm tay dài, thanh chốt trên dưới, bản lề 4D…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép( thanh chốt đa điểm, bản lề…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,682 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,57 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,642 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,321 | m2 |
| 78 | Trát vá tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 50%DT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,321 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường phần còn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,321 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,846 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường để trát vá 50%DT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,423 | m2 |
| 82 | Trát vá tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 (50% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,423 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,423 | m2 |
| 84 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,2124 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát trần 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1062 | m2 |
| 86 | Trát vá trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1062 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1062 | m2 |
| 88 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Koava 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát má cửa 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | m2 |
| 90 | Trát má cửa chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | m2 |
| 92 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,4 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát dầm 50% DT để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 94 | Trát vá dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 96 | Sơn lan can (cả chân dầm) ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,832 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát lan can 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,916 | m2 |
| 98 | Trát vá chân lan can vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,916 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,916 | m2 |
| 100 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% để trát vá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 102 | Trát vá trụ, cộ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 104 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,7768 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch Granit màu màu sáng 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,338 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường gạch cùng loại nền cao 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,274 | m2 |
| 107 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 108 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m3 |
| 109 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,322 | 1000v |
| 110 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,667 | tấn |
| 111 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 112 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,541 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8463 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển VL đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8463 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gen hộp nhựa đặt nổi 60x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn led siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quang có chụp nhựa âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, siêu sáng lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led ốp trần ánh sáng trắng D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn mắt trâu đôi 2*7w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 125 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 90A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16,20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Đế cài automat 16,20,30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 142 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 143 | Tủ điện tổng 300*150*250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sàn sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 145 | Lắp dựng kết cấu thép sàn sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 146 | Ván lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm màu vân gỗ Nhập khẩu Thái Lan (gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 147 | Xây bậc lên sân khấu , bó nền bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2661 | m3 |
| 148 | Trát bậc, bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3792 | m2 |
| 149 | Sơn bó nền, thành bậc sân khấu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4093 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 151 | Lan can kính cường lực Temper dày 12mm, trụ lửng Inox chịu lực 304, tay vịn Inox đúc suz 304 D60x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,55 | m |
| 152 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,395 | m2 |
| 153 | Phá dỡ bức tường ngăn tầng 1 gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2565 | m3 |
| 154 | Trát má trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 155 | Trát đáy dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 157 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3408 | m2 |
| 158 | Thảm trải sàn cho phòng thường trực Thảm Joy Mã sản phẩm: NTX 119 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,3408 | m2 |
| 159 | Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn ABC 3x50+1x35mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.350 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa gen hộp nhựa đặt nổi 60x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 166 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quang có chụp nhựa âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led ốp trần ánh sáng trắng D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn chùm nến 15 tay fi 950 (mã SP AN20-CY2071/10+5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 260x260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn pha hắt ngoài trời 280x222x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 90,70A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 16,20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 178 | Đế cài automat 16,20,30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 179 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Hôp nối âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 187 | Đế âm cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 188 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | cái |
| 189 | Tủ điện tổng 300*150*250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Tủ điện tầng 250*200*150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Phá lớp vữa trát mặt kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,3 | m2 |
| 192 | Công vệ sinh bề mặt khối xây đá để miết mạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 193 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy tời vật liệu | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi