Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849456-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:11:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m để phục vụ thi công cải tạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6144100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,6m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật601,5864m2
4Tháo dỡ xà gồ thép mái cos +14,4m bằng thủ công, chiều cao ≤28m (để tận dụng lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
5Đục tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ để sơn lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,216m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 4 góc đuôi seno bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8346m3
7Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7326m3
8Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
9Phá dỡ các lớp láng seno máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,393m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,384m2
11Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,4006m2
12Tháo dỡ trần phòng hội trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,7104m2
13Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,932m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô bằng Sika LatekChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,393m2
15Láng sê nô, máng nước mái lần 1 tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (vận dụng ĐM dày 1cm. Đơn giá VL,NC,M nhân 2 lần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,393m2
16Láng sê nô, máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,393m2
17Máng tôn thu nước đuôi mái tôn dày 0,45 ly, khổ tổng 600 (gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83m
18Gia công thép vuông đặc 12x12 treo máng tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1407tấn
19Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,97581m2
20Lắp dựng thép treo mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1407tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
23Lồng chắn rác Inox D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Phễu nhựa (hộp) thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
25Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật108cái
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
28Công lắp đặt hệ thống chống sét sau khi thay tôn mái (tính thêm VL dây dẫn trên mái bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6722m3
30Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7667m3
31Công , máy đục khoét bê tông cột, dầm để đấu nói thép dầm làm mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2873tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4099tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3696100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3232m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,136tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0976100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1159m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7419100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7209tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9854m3
43Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3103m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612100m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5666tấn
48Gia công xà gồ thép u dậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,974tấn
49Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3264tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5666tấn
51Bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8388tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,00571m2
54Lợp mái bằng tôn múi Sultek sóng thẳng dày 0,4 ly màu đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1133100m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bờ chảy mái) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5082m3
56Trát bờ chảy trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
57Sơn bờ chảy mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,897m2
59Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,48m2
60Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,109m2
61Trát thành mái, dầm vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,12m2
62Trát dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,72m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,58m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật178,126m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật252,78m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (đã bao gồm dầm trần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,256m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm dầm trần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,1912m2
68Phào bo mép trần, phào gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật132,68m
69Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3m2
70Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,382m2
71Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,57m2
72Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép (khóa đa điểm tay dài, thanh chốt trên dưới, bản lề 4D…)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
73Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép( thanh chốt đa điểm, bản lề…)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,682m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,57m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,642m2
77Phá lớp vữa trát tường 50% để trát váChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,321m2
78Trát vá tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 50%DTChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,321m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường phần còn lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,321m2
80Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,846m2
81Phá lớp vữa trát tường để trát vá 50%DTChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,423m2
82Trát vá tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 (50% DT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,423m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 50%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,423m2
84Sơn trần nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật120,2124m2
85Phá lớp vữa trát trần 50% để trát váChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1062m2
86Trát vá trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1062m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà 50%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1062m2
88Sơn má cửa không bả bằng sơn Koava 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,06m2
89Phá lớp vữa trát má cửa 50% để trát váChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,03m2
90Trát má cửa chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,03m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,03m2
92Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4m2
93Phá lớp vữa trát dầm 50% DT để trát váChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7m2
94Trát vá dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7m2
96Sơn lan can (cả chân dầm) ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,832m2
97Phá lớp vữa trát lan can 50%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,916m2
98Trát vá chân lan can vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,916m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,916m2
100Sơn cột nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3m2
101Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% để trát váChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,15m2
102Trát vá trụ, cộ chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,15m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,15m2
104Phá dỡ gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,7768m2
105Lát nền, sàn gạch Granit màu màu sáng 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,338m2
106Ốp chân tường gạch cùng loại nền cao 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,274m2
107Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16m3
108Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,4m3
109Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3221000v
110Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,667tấn
111Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
112Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,541tấn
113Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8463100m3
114Vận chuyển VL đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8463100m3
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
117Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050m
119Lắp đặt ống nhựa gen hộp nhựa đặt nổi 60x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
121Lắp đặt đèn led siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quang có chụp nhựa âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
122Lắp đặt đèn led bán nguyệt ống dài 1,2m, siêu sáng lắp nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt đèn led ốp trần ánh sáng trắng D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
124Lắp đặt đèn mắt trâu đôi 2*7wChương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
125Đèn led dây ánh sáng vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
126Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Lắp đặt đèn cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt các automat 1 pha 90AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16,20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
131Đế cài automat 16,20,30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
132Mặt che automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
133Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
134Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bảng
135Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
137Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
141Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
142Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
143Tủ điện tổng 300*150*250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm sàn sân khấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3645tấn
145Lắp dựng kết cấu thép sàn sân khấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3645tấn
146Ván lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm màu vân gỗ Nhập khẩu Thái Lan (gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34m2
147Xây bậc lên sân khấu , bó nền bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2661m3
148Trát bậc, bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3792m2
149Sơn bó nền, thành bậc sân khấu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4093m2
150Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
151Lan can kính cường lực Temper dày 12mm, trụ lửng Inox chịu lực 304, tay vịn Inox đúc suz 304 D60x2,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,55m
152Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,395m2
153Phá dỡ bức tường ngăn tầng 1 gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2565m3
154Trát má trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m2
155Trát đáy dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66m2
156Sơn dầm, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1m2
157Lát nền gạch ceramic 600x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3408m2
158Thảm trải sàn cho phòng thường trực Thảm Joy Mã sản phẩm: NTX 119Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,3408m2
159Lắp đặt dây nhôm vặn xoắn ABC 3x50+1x35mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138m
162Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.350m
164Lắp đặt ống nhựa gen hộp nhựa đặt nổi 60x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.800m
166Lắp đặt đèn led bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật50bộ
167Lắp đặt đèn led siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quang có chụp nhựa âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
168Lắp đặt đèn led ốp trần ánh sáng trắng D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
169Lắp đặt đèn chùm nến 15 tay fi 950 (mã SP AN20-CY2071/10+5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
170Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 260x260Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
171Lắp đặt đèn pha hắt ngoài trời 280x222x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
172Lắp đặt đèn cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
173Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
174Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 90,70AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 16,20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
178Đế cài automat 16,20,30AChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
179Mặt che automatChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
180Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
184Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
185Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
186Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
187Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật167cái
188Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật167cái
189Tủ điện tổng 300*150*250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
190Tủ điện tầng 250*200*150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
191Phá lớp vữa trát mặt kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật222,3m2
192Công vệ sinh bề mặt khối xây đá để miết mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
193Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật222,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên), có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
2 Máy cắt sắt thép Sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
4 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
6 Máy tời vật liệu Sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - còn hiệu lực2
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
11 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->