Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình, các hạng mục chung khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình, các hạng mục chung khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:08:00 đến ngày 2021-08-29 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,954,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.050.668.000 đồng. Trong đó, phải có ít nhất 02 công trình y tế trở lên.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.152.004.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình y tế có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trôn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Sửa chữa khoa Ngoại - Sản | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại bằng xe 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5455 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m2 |
| 7 | Chống thấm sàn bằng Sika Topseal 107 (2 lớp, mỗi lớp dày 2cm với nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1275 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5455 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK cút giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,02 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,9469 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,543 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7155 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,323 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,7529 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,543 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7155 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,323 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,5414 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,22 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( lớp gạch và xi măng cán nền 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7742 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trượt-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,72 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải xây dựng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4102 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Xây mới nhà Đại Thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3605 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7603 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0422 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6247 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6023 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 15cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2128 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 10cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0961 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1555 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,01 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,28 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,08 | m2 |
| 32 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,241 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,581 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,71 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,47 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,241 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần trong nhà | 290,761 | m2 | |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,435 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,002 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,435 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,59 | m2 |
| 44 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt, thanh nhôm HUYNDAI VIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường, kính trắng 8mm ( cửa WC kính mờ), ( bù đơn giá theo kính 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường, kính trắng 8mm, ( bù đơn giá theo kính 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lưới chống côn trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 61 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 62 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 63 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 64 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 85 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | SX, lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc mạ đồng, cọc D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVc đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Dọn dẹp, vệ sinh nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 116 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m2 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2718 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4468 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | 100m2 |
| C | Mái hiên và sân đường bê tông trước nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0676 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2875 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng máng nước inox tấm 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | 100m2 |
| 19 | Dọn vệ sinh cỏ dại, tạo mặt bằng thi công nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,08 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3696 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Lò đốt rác thải y tế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4774 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7015 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9815 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát khói inox 304 D150, cao 1,4m, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.050.668.000 đồng. Trong đó, phải có ít nhất 02 công trình y tế trở lên.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.152.004.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình y tế có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 10 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 11 | Ôtô tự đổ 7 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 13 | Máy trôn vữa | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 14 | Máy bơm nước | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi