Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình, các hạng mục chung khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848544-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng công trình, các hạng mục chung khác
Số hiệu KHLCNT 20210848538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:08:00 đến ngày 2021-08-29 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,954,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.050.668.000 đồng. Trong đó, phải có ít nhất 02 công trình y tế trở lên.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.152.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình y tế có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trôn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa khoa Ngoại - Sản
1Hút hầm tự hoại bằng xe 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2xe
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,5455m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,9m2
7Chống thấm sàn bằng Sika Topseal 107 (2 lớp, mỗi lớp dày 2cm với nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1275m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5455m3
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V131,88m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK cút giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Y nhựa bằng p/p dán keo , ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V346,02m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,9469m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,543m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7155m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,323m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,7529m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,543m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,7155m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,323m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,5414m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,22m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( lớp gạch và xi măng cán nền 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7742m3
41Lát nền, sàn gạch chống trượt-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,42m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V422,72m2
43Vận chuyển phế thải xây dựng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
44Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4102100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,322100m2
B HẠNG MỤC: Xây mới nhà Đại Thể
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6424100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,196m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6225m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5583tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3605m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5827100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7603m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,528m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3405100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,846tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4818m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0422m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6247100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6023tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3225m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
26Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 15cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2128m3
27Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 10cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0961m3
28Xây tường bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1555m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,01m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V91,28m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,08m2
32Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,355m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,241m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,581m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,71m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,47m2
37Quét vôi 3 nước trắng tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V306,241m2
38Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần trong nhà290,761m2
39Quét vôi 3 nước trắng tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,435m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V597,002m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,435m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V119,59m2
44Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt, thanh nhôm HUYNDAI VIPMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
46Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường, kính trắng 8mm ( cửa WC kính mờ), ( bù đơn giá theo kính 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm thường, kính trắng 8mm, ( bù đơn giá theo kính 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
48Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389m2
50Sản xuất, lắp dựng lưới chống côn trungMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1213100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6446m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
58Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
61Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
62Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
63Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
64Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
69Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa, sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86SX, lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
88Gia công và đóng cọc mạ đồng, cọc D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt tê nhựa PVc đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Dọn dẹp, vệ sinh nền trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
116Lót bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V105,06m2
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2718m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4468m3
119Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,8068100m2
C Mái hiên và sân đường bê tông trước nhà ăn
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5013m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
8Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7283tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7283tấn
12Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,06761m2
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2875100m2
16Lắp đặt cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
17Sản xuất, lắp dựng máng nước inox tấm 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1798100m2
19Dọn vệ sinh cỏ dại, tạo mặt bằng thi công nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
20Lót bao ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V703,08m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3696m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
D HẠNG MỤC: Lò đốt rác thải y tế
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4127m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8875m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4774m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
26Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
27Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,16m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7015m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V196,9815m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
38Cầu chắn rác inox 304 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Sản xuất, lắp đặt ống thoát khói inox 304 D150, cao 1,4m, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị ≥1.050.668.000 đồng. Trong đó, phải có ít nhất 02 công trình y tế trở lên.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.152.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình y tế có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình y tế có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
6 Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
7 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
8 Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường: 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
9 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
10 Công nhân 20 Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
8 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
11 Ôtô tự đổ 7 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
13 Máy trôn vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
14 Máy bơm nước Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
15 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->