Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849701-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210843865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:07:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,494,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (Hạng mục: Đường giao thông thiết kế mặt đường thảm BTNC19 dày 7cm; Hệ thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 13.200.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (công nghệ kỹ thuật điện ).+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc xây dựng DD&CN;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu 0,8-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT &BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn chứa ≥5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT &BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh 10-16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 60CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥8T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥60T/h
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 60-120 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3327100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2079100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,5842100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,656100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2871100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5414100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3868100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5406100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5406100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,0944100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8852100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8852100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,656100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,656100m3
16Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,656100m3
17San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V51,0818100m3
18Phi bai thaiMô tả kỹ thuật theo chương V23,656100m3
B CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V22,0245100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V18,6732100m3
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1861100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1861100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4513100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4513100m2
C HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Rải 1 lớp giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
9Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
D CÔNG TÁC ĐAN RÃNH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V227,2m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4961100m2
E CÔNG TÁC BÓ VỈA +VỈA HÈ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,33m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V27,2664100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.787m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V473,325tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V473,325tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,332510 tấn/1km
F CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
G CÔNG TÁC RÃNH DỌC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V549,82m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1606100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,41 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m chịu lực, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,651 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V246,9251 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m chịu lực, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V511 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,51 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,351 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0751 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6mối nối
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V458,575mối nối
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,5mối nối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,425mối nối
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V357,64m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,1011100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,215100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,1011100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,1011100m3
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao che hao phí vật liệu 4,67%Mô tả kỹ thuật theo chương V36,267tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V36,267tấn
22Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V33,6100m
H CÔNG TÁC HOÀN TRẢ KÊNH
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3339tấn
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
I CÔNG TÁC HỐ GA
1Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,15m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,62m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1619100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3927tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,305tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
9Lắp dựng tấm đan hố ga Composite(mđh)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Lắp dựng lưới chắn rác Composite(mđh)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
11Gia công lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1692100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5635100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2724100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2724100m3
16San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2724100m3
J CÔNG TÁC CỐNG BẢN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,73m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,09m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4874100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5582100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4979100m2
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4874100m3
K CÔNG TÁC CỬA XẢ
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m3
3Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
7Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4271100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4344100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5544100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9662100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m3
16San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626100m3
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
2Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21 m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 đầu cốt
4Lắp đặt ghip nối cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100kg
7Bách bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14kg
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
11Lắp đặt cáp hạ thế nối tủ chiếu sáng đến tủ phân phối hạ thế CVV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Lắp Cần đèn lắp cột BTLT đơn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V40cần đèn
14Lắp Cần đèn lắp cột BTLT đôi mạ kẽm cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
15Lắp Cần đèn lắp cột sắt mạ kẽm cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
16Lắp Đèn chiếu sáng đường phố LED bán rộng bóng 100WMô tả kỹ thuật theo chương V52đèn
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58km/dây
18Lắp đặt giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
19Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
21Lắp đặt ghip nối cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ghíp nối cáp ABC 25 1 bolon(đấu dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
23Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V208m
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
3Bê tông chèn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây trung, hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (Hạng mục: Đường giao thông thiết kế mặt đường thảm BTNC19 dày 7cm; Hệ thoát nước mưa; Hệ thống điện chiếu sáng,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 13.200.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện. 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (công nghệ kỹ thuật điện ).+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc xây dựng DD&CN;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu 0,8-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.2
2 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT &BVMT theo quy định.5
3 Ô tô tưới nước - Dung tích bồn chứa ≥5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT &BVMT theo quy định.1
4 Máy lu tĩnh - Trọng lượng tĩnh ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.1
5 Máy lu rung bánh lốp - Trọng lượng tĩnh 10-16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.2
6 Máy ủi - Công suất ≥ 60CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT theo quy định.1
7 Ô tô cần trục - Sức nâng ≥8T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định.1
8 Trạm trộn BTN ≥60T/h - Công suất 60-120 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
9 Máy trộn bê tông 250L - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW - Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1kW - Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc ≥70kg - Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->