Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840484-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:40:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.640531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28106E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo (Kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu lliên danh: Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo (Kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 60 kg
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 05T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 108,0 CV (110CV)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN 03 PHÒNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V4,5100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,693100m3
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V18,382m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III Chương V9,275m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V16,709m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,719100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,415tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,55tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V38,769m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,582m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V56,42m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V56,42m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,185m3
14Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V12,324m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V7,746m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V0,901100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,154tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,637tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,382tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V45,15m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V1,7100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V1,364100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,364100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,364100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,153m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,991100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,199tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,755tấn
29Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V20,547m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V186,546m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V29,244m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V58,364m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V15,122m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,957100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,293tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,687tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V136,698m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,992m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,374100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,323tấn
41Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V37,4m2
42Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V37,4m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III Chương V37,4m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,361m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,716100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,286tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,209tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V106,661m2
49Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,984m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V58,32m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V240,3m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V12m
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V11,997m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V14,436m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,023m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,109m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,952m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V11,947m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V121,7m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V420,276m2
61SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V13cái
62Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V1,049tấn
63Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V78cái
64Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V36,635m2
65Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V333,5m
66Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V258bộ
67Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V100bộ
68Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V7bộ
69Móc gióĐáp ứng mục III Chương V14cái
70Tay kéo ô cửa lậtĐáp ứng mục III Chương V6cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V126,221m2
72Cửa đi nhôm kính mờ dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V12,885m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V72,017m2
74Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V398,2m
75Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V353,6m
76Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III Chương V1,857tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1m2
78Lợp mái tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V3,225100m2
79Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III Chương V2,09100m2
80Nẹp nhựa đóng trầnĐáp ứng mục III Chương V272m
81Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V18cái
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V420,276m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V404,279m2
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III Chương V54cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,804100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,081100m
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,248100m2
88Lan can sắt hộp 30x30x1,2 hoàn thiệnĐáp ứng mục III Chương V15,858m2
89Tay vịn Inox D60Đáp ứng mục III Chương V17,37m
B HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 PHÒNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng mục III Chương V70m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V35m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V410m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V300m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V220m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III Chương V10cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V14cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V12bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III Chương V5bộ
15Lắp đặt các loại đèn gắn trần BulbĐáp ứng mục III Chương V6bộ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V1sứ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V6cái
18Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
19Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V20hộp
21Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III Chương V7hộp
22Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V3,8m3
23Gia công và đóng cọc tiếp đấtĐáp ứng mục III Chương V3cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III Chương V16m
25Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V3,8m3
26Bulon siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
27Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V2
28Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V2cuộn
29Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
31Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
32Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
33Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
C HỆ THỐNG NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH - NHÀ HỌCBỘ MÔN 03 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V15,641m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V0,697m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,269m3
4Xây gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,168m3
5Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V5,214m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoĐáp ứng mục III Chương V10,427m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V3,61m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V16m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,771m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,304100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V0,085tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V16cái
14Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,05m3
15Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V4,05m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III Chương V0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,61100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III Chương V0,422100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 21mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III Chương V31cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmĐáp ứng mục III Chương V25cái
28Lắp đặt đầu nối gen trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III Chương V27cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III Chương V8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
32Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
33Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
34Chóp thông hơiĐáp ứng mục III Chương V3cái
35Van khoá nhựa D34Đáp ứng mục III Chương V3cái
36Van khoá nhựa D42Đáp ứng mục III Chương V2cái
37Van khoá nhựa D27Đáp ứng mục III Chương V1cái
38Van phaoĐáp ứng mục III Chương V1cái
39Cao su nonĐáp ứng mục III Chương V2cuộn
40Lắp đặt chậu xí bệt người lớnĐáp ứng mục III Chương V3bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emĐáp ứng mục III Chương V9bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả bộ trẻ emĐáp ứng mục III Chương V6bộ
43Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V6cái
44Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III Chương V6cái
45Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III Chương V6cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III Chương V6cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V3cái
48Lắp đặt vòi lấy nước D21 InoxĐáp ứng mục III Chương V3bộ
49Lắp đặt phễu thu nước InoxĐáp ứng mục III Chương V6cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emĐáp ứng mục III Chương V6bộ
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III Chương V0,38100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III Chương V0,352100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,11100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III Chương V0,084100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III Chương V0,17100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng mục III Chương V39cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng mục III Chương V20cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng mục III Chương V15cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III Chương V14cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/60mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmĐáp ứng mục III Chương V14cái
65Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
66Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
67Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
68Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng mục III Chương V24cái
D NHÀ BẾP, ĂN
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V2,25100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,08100m3
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V16,066m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III Chương V3,592m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,46m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,125100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,07tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,08tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V27,209m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V0,497m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,772m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V23,772m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,063m3
14Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V4,131m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,199m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V0,219100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,044tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,233tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V4,929m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,464100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,292100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,292100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,292100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,171m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,251100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,048tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,174tấn
28Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V6,162m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V70,939m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V62,308m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,581m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,492100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,069tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,362tấn
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V60,192m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,728m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,091100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,084tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V9,1m2
40Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V9,1m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III Chương V9,1m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,942m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,272100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,126tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,053tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V28,87m2
47Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,328m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V20,216m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V70m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,2m
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,923m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,911m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,986m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,001m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V66,454m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V42,325m2
57SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V2cái
58Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,176tấn
59Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V20cái
60Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V6,72m2
61Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V41m
62Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V17bộ
63Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V10bộ
64Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V6bộ
65Móc gióĐáp ứng mục III Chương V7cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,279m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V11,397m2
68Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V61,3m
69Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V31,6m
70Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V73,56m
71Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III Chương V0,398tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,081tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,081tấn
74Bu lông nở D14, l=150Đáp ứng mục III Chương V6cái
75Bu lông D14, l=200Đáp ứng mục III Chương V12cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V7,446m2
77Lợp mái tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V0,903100m2
78Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III Chương V0,423100m2
79Nẹp nhựa đóng trầnĐáp ứng mục III Chương V40m
80Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V4cái
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V42,325m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V172,932m2
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III Chương V12cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,18100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,049100m
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,215100m2
87Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,4m3
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,37100m
89Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V2,4m3
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng mục III Chương V8cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
92Lắp đặt vòi rửa inoxĐáp ứng mục III Chương V3cái
93Van khóa nhựa D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ ĂN, BẾP
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III Chương V30m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V80m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V10m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V50m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V3cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III Chương V5cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V5cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, ledĐáp ứng mục III Chương V4bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ledĐáp ứng mục III Chương V1bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V1sứ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III Chương V1cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V2cái
18Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
19Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V9hộp
21Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III Chương V5hộp
22Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V3,72m3
23Gia công và đóng cọc tiếp đấtĐáp ứng mục III Chương V3cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III Chương V16m
25Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V3,72m3
26Bulon siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
27Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V1
28Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V1cuộn
29Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
31Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
32Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
33Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
F SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V0,97100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,5100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,5100m3
4Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V1,554m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V0,518m3
6Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,881m3
7Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V0,518m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,14m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V7,14m2
10Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V9,7m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V6,79m3
12Cắt roon sân bê tôngĐáp ứng mục III Chương V70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.640531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28106E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình. 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo (Kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo)11
4 Đối với nhà thầu lliên danh: Chỉ huy trưởng công trình. 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo (Kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60 kg4
2 Ô tô tự đổ trọng tải 05T2
3 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất 1,5 kW4
6 Máy đầm bàn công suất 1,0 kW3
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW3
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW3
9 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW3
10 Máy mài công suất 2,7 Kw2
11 Máy ủi công suất 108,0 CV (110CV)1
12 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,80 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->