Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cải tạo, lắp đặt hệ thống PCCCCNCH cho kho Tổng Công ty THC Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843759-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị cải tạo, lắp đặt hệ thống PCCCCNCH cho kho Tổng Công ty THC Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210800475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:39:00 đến ngày 2021-08-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,067,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan búa
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan búa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan khác
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan khác
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ren ống D20 – D100
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống D20 – D100
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ren ống D20 – D65
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống D20 – D65
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Plasma
- Đặc điểm thiết bị Máy Plasma
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khuôn hàn hóa nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Khuôn hàn hóa nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở đất được kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, cung cấp và thay thế hệ thống báo cháy tự động
1Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháyBảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy1đầu
2Kiểm tra khả năng nhận các tín hiệu đầu vàoKiểm tra khả năng nhận các tín hiệu đầu vào40đầu
3Lập trình và kiểm tra tính chính xác của thiết bị đầu vào đầu raLập trình và kiểm tra tính chính xác của thiết bị đầu vào đầu ra1đế
4Test hoạt động của tủ và tương tác với toàn bộ hệ thốngTest hoạt động của tủ và tương tác với toàn bộ hệ thống1cái
5Kiểm tra nguồn ắc quyKiểm tra nguồn ắc quy2chuông
6Bảo dưỡng đầu báo cháy quang họcBảo dưỡng đầu báo cháy quang học15bộ
7Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt độ gia tăngBảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt độ gia tăng15đầu
8Bảo dưỡng đầu báo cháy tia chiếuBảo dưỡng đầu báo cháy tia chiếu2trung tâm
9Thay thế lắp đặt chuông báo cháyThay thế lắp đặt chuông báo cháy3chuông
10Thay thế lắp đặt đèn báo cháyThay thế lắp đặt đèn báo cháy3đèn
11Thay thế lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpThay thế lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp3nút
12Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyLắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy3cái
B Cung cấp, thay thế và lắp đặt bổ sung hệ thống chữa cháy
1Bình bột chữa cháy ABC - 4kg, Việt Nam hoặc tương đươngBình bột chữa cháy ABC - 4kg, Việt Nam hoặc tương đương14bình
2Bình khí chữa cháy loại 3kg , Việt Nam hoặc tương đươngBình khí chữa cháy loại 3kg , Việt Nam hoặc tương đương7bình
3bình chữa cháy xe đẩy 35 kg ABC, Việt Nam hoặc tương đươngbình chữa cháy xe đẩy 35 kg ABC, Việt Nam hoặc tương đương2bình
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, Việt NamLắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, Việt Nam4bộ
5Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy, Việt NamLắp đặt giá đựng bình chữa cháy, Việt Nam7cái
6Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (600x500x180) mm, Việt NamLắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (600x500x180) mm, Việt Nam5hộp
7Lắp đặt vòi Chữa cháy D50, 16 bar, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt vòi Chữa cháy D50, 16 bar, Việt Nam hoặc tương đương5cuộn
8Lắp đặt lăng CC D50/13, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt lăng CC D50/13, Việt Nam hoặc tương đương5cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm, Hòa Phát hoặc tương đươngLắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm, Hòa Phát hoặc tương đương147mét
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, Hòa Phát hoặc tương đươngLắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, Hòa Phát hoặc tương đương6mét
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=, Hòa Phát hoặc tương đươngLắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=, Hòa Phát hoặc tương đương96mét
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=, Hòa Phát hoặc tương đươngLắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=, Hòa Phát hoặc tương đương132mét
13lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn, Việt Nam hoặc tương đương1cái
14lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương2cái
15lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/50 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/50 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương3cái
16lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/32 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/32 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương20cái
17lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/15/32 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/15/32 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương34cái
18lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/15/25 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/15/25 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương14cái
19Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm, Việt Nam hoặc tương đương9cái
20Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm, Việt Nam hoặc tương đương8cái
21Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm, Việt Nam hoặc tương đương20cái
22Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm, Việt Nam hoặc tương đương20cái
23Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 mm, Việt Nam hoặc tương đương20cái
24lắp đặt kép thép tráng kẽm D50, Việt Nam hoặc tương đươnglắp đặt kép thép tráng kẽm D50, Việt Nam hoặc tương đương5cái
25Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm, Việt Nam hoặc tương đương60cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80-mm, Malaisya hoặc tương đươngLắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80-mm, Malaisya hoặc tương đương1cái
27Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt van góc, đường kính van 50mm, Việt Nam hoặc tương đương5cái
28Lắp đặt họng đẩy nước cho xe chữa cháy, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt họng đẩy nước cho xe chữa cháy, Việt Nam hoặc tương đương1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Thái Lan hoặc tương đươngLắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Thái Lan hoặc tương đương2cái
30lắp đặt đầu phun spinkler, Trung Quốc hoặc tương đươnglắp đặt đầu phun spinkler, Trung Quốc hoặc tương đương61cái
31Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đươngLắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương1cái
32Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đươngLắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương100cái
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đươngLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương100cái
34Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp bích thép, đường kính ống d=80mm, Việt Nam hoặc tương đương2bích
35Sơn chống rỉ, Việt NamSơn chống rỉ, Việt Nam60kg
36Sơn đỏ cờ, Việt NamSơn đỏ cờ, Việt Nam30kg
37Ty treo ống, Việt NamTy treo ống, Việt Nam150mét
38Gia cố giá đỡ ống D80, D50, Việt NamGia cố giá đỡ ống D80, D50, Việt Nam1gói
39quang đỡ ống D32, D25, Việt Namquang đỡ ống D32, D25, Việt Nam1gói
40Bộ dụng cụ Cứu nạn, cứu hộ, Việt NamBộ dụng cụ Cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam1bộ
41Tủ đựng dụng cụ cứu nạn, cứu hộ, Việt NamTủ đựng dụng cụ cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam1tủ
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mmThử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm381mét
43Bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụngBàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng4công
44thuê dàn giáo thi côngthuê dàn giáo thi công1gói
C Cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn
1Lắp đặt đèn tường, đèn Exit, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt đèn tường, đèn Exit, Việt Nam hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, Việt Nam hoặc tương đương4bộ
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2, Trần Phú hoặc tương đươngLắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2, Trần Phú hoặc tương đương100mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đươngLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương100mét
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Việt Nam hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt máng đèn chụp đôi chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt máng đèn chụp đôi chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương10cái
7Lắp đặt máng đèn chụp đơn chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt máng đèn chụp đơn chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương4cái
D Cung cấp và lắp đặt bổ sung thang Sắt thoát nạn từ sàn tầng 2 xuống tầng 1
1Gia công thang sắtGia công thang sắt1cái
2sơn chống rỉ sơn 3 nướcsơn chống rỉ sơn 3 nước50kg
3Sơn mầu ghi sơn 2 nướcSơn mầu ghi sơn 2 nước30kg
E Cung cấp và lắp đặt hệ thống sét đánh thẳng
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 50m-phóng tia tiên đạo, Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đươngKim thu sét bán kính bảo vệ 50m-phóng tia tiên đạo, Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương1cái
2Khớp nối kim với trụ đỡ, Việt Nam hoặc tương đươngKhớp nối kim với trụ đỡ, Việt Nam hoặc tương đương1cái
3Dây đồng tiếp địa 50 mm2, Việt Nam hoặc tương đươngDây đồng tiếp địa 50 mm2, Việt Nam hoặc tương đương50mét
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp bảo vệ đo điện trở chống sét kích thước hộp ≤100x100 m, Việt Nam hoặc tương đươngLắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp bảo vệ đo điện trở chống sét kích thước hộp ≤100x100 m, Việt Nam hoặc tương đương1hộp
5Cọc tiếp địa D14, Việt Nam hoặc tương đươngCọc tiếp địa D14, Việt Nam hoặc tương đương5cái
6dây néo, tăng đơ, ốc, Việt Nam hoặc tương đươngdây néo, tăng đơ, ốc, Việt Nam hoặc tương đương1HT
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đươngLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương40mét
8Măng sông nối ống, Vanlock hoặc tương đươngMăng sông nối ống, Vanlock hoặc tương đương20mét
9Kẹp ống, Vanlock hoặc tương đươngKẹp ống, Vanlock hoặc tương đương30cái
10đo điện trở chống sét (ra biên bản đo kiểm tra)đo điện trở chống sét (ra biên bản đo kiểm tra)1hệ thống
F Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC)
1Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC)Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC)1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công: 1 - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự.52
2 Công nhân kỹ thuật: 5 - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo trắc địa Máy đo trắc địa1
2 Máy khoan búa Máy khoan búa2
3 Máy khoan bàn Máy khoan bàn1
4 Máy khoan khác Máy khoan khác2
5 Máy ren ống D20 – D100 Máy ren ống D20 – D1001
6 Máy ren ống D20 – D65 Máy ren ống D20 – D651
7 Máy Plasma Máy Plasma1
8 Máy nén khí Máy nén khí1
9 Máy hàn các loại Máy hàn các loại10
10 Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA) Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA)2
11 Khuôn hàn hóa nhiệt Khuôn hàn hóa nhiệt1
12 Máy đo điện trở đất được kiểm định Máy đo điện trở đất được kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->