Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cải tạo, lắp đặt hệ thống PCCCCNCH cho kho Tổng Công ty THC Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị cải tạo, lắp đặt hệ thống PCCCCNCH cho kho Tổng Công ty THC Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:39:00 đến ngày 2021-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,067,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan búa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ren ống D20 – D100 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống D20 – D100 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ren ống D20 – D65 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống D20 – D65 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Plasma |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khuôn hàn hóa nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn hàn hóa nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất được kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất được kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, cung cấp và thay thế hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | 1 | đầu |
| 2 | Kiểm tra khả năng nhận các tín hiệu đầu vào | Kiểm tra khả năng nhận các tín hiệu đầu vào | 40 | đầu |
| 3 | Lập trình và kiểm tra tính chính xác của thiết bị đầu vào đầu ra | Lập trình và kiểm tra tính chính xác của thiết bị đầu vào đầu ra | 1 | đế |
| 4 | Test hoạt động của tủ và tương tác với toàn bộ hệ thống | Test hoạt động của tủ và tương tác với toàn bộ hệ thống | 1 | cái |
| 5 | Kiểm tra nguồn ắc quy | Kiểm tra nguồn ắc quy | 2 | chuông |
| 6 | Bảo dưỡng đầu báo cháy quang học | Bảo dưỡng đầu báo cháy quang học | 15 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt độ gia tăng | Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt độ gia tăng | 15 | đầu |
| 8 | Bảo dưỡng đầu báo cháy tia chiếu | Bảo dưỡng đầu báo cháy tia chiếu | 2 | trung tâm |
| 9 | Thay thế lắp đặt chuông báo cháy | Thay thế lắp đặt chuông báo cháy | 3 | chuông |
| 10 | Thay thế lắp đặt đèn báo cháy | Thay thế lắp đặt đèn báo cháy | 3 | đèn |
| 11 | Thay thế lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Thay thế lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | nút |
| 12 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 3 | cái |
| B | Cung cấp, thay thế và lắp đặt bổ sung hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg, Việt Nam hoặc tương đương | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg, Việt Nam hoặc tương đương | 14 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy loại 3kg , Việt Nam hoặc tương đương | Bình khí chữa cháy loại 3kg , Việt Nam hoặc tương đương | 7 | bình |
| 3 | bình chữa cháy xe đẩy 35 kg ABC, Việt Nam hoặc tương đương | bình chữa cháy xe đẩy 35 kg ABC, Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, Việt Nam | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC, Việt Nam | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy, Việt Nam | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy, Việt Nam | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (600x500x180) mm, Việt Nam | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy (600x500x180) mm, Việt Nam | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi Chữa cháy D50, 16 bar, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt vòi Chữa cháy D50, 16 bar, Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng CC D50/13, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt lăng CC D50/13, Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm, Hòa Phát hoặc tương đương | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm, Hòa Phát hoặc tương đương | 147 | mét |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, Hòa Phát hoặc tương đương | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, Hòa Phát hoặc tương đương | 6 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=, Hòa Phát hoặc tương đương | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=, Hòa Phát hoặc tương đương | 96 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=, Hòa Phát hoặc tương đương | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=, Hòa Phát hoặc tương đương | 132 | mét |
| 13 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp hàn, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/50 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/50 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái |
| 16 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/32 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/32 bằng phương pháp Măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | 20 | cái |
| 17 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/15/32 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/15/32 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | 34 | cái |
| 18 | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/15/25 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/15/25 bằng phương pháp măng sông, Việt Nam hoặc tương đương | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm, Việt Nam hoặc tương đương | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm, Việt Nam hoặc tương đương | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm, Việt Nam hoặc tương đương | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm, Việt Nam hoặc tương đương | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 mm, Việt Nam hoặc tương đương | 20 | cái |
| 24 | lắp đặt kép thép tráng kẽm D50, Việt Nam hoặc tương đương | lắp đặt kép thép tráng kẽm D50, Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm, Việt Nam hoặc tương đương | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80-mm, Malaisya hoặc tương đương | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80-mm, Malaisya hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm, Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng đẩy nước cho xe chữa cháy, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt họng đẩy nước cho xe chữa cháy, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Thái Lan hoặc tương đương | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Thái Lan hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | lắp đặt đầu phun spinkler, Trung Quốc hoặc tương đương | lắp đặt đầu phun spinkler, Trung Quốc hoặc tương đương | 61 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc dòng chảy d80, Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | 100 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm, Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bích |
| 35 | Sơn chống rỉ, Việt Nam | Sơn chống rỉ, Việt Nam | 60 | kg |
| 36 | Sơn đỏ cờ, Việt Nam | Sơn đỏ cờ, Việt Nam | 30 | kg |
| 37 | Ty treo ống, Việt Nam | Ty treo ống, Việt Nam | 150 | mét |
| 38 | Gia cố giá đỡ ống D80, D50, Việt Nam | Gia cố giá đỡ ống D80, D50, Việt Nam | 1 | gói |
| 39 | quang đỡ ống D32, D25, Việt Nam | quang đỡ ống D32, D25, Việt Nam | 1 | gói |
| 40 | Bộ dụng cụ Cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam | Bộ dụng cụ Cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam | 1 | bộ |
| 41 | Tủ đựng dụng cụ cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam | Tủ đựng dụng cụ cứu nạn, cứu hộ, Việt Nam | 1 | tủ |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 381 | mét |
| 43 | Bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | Bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | 4 | công |
| 44 | thuê dàn giáo thi công | thuê dàn giáo thi công | 1 | gói |
| C | Cung cấp và lắp đặt bổ sung hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn Exit, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt đèn tường, đèn Exit, Việt Nam hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2, Trần Phú hoặc tương đương | 100 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | 100 | mét |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng đèn chụp đôi chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt máng đèn chụp đôi chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng đèn chụp đơn chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt máng đèn chụp đơn chống cháy nổ, chống ẩm, Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| D | Cung cấp và lắp đặt bổ sung thang Sắt thoát nạn từ sàn tầng 2 xuống tầng 1 | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Gia công thang sắt | 1 | cái |
| 2 | sơn chống rỉ sơn 3 nước | sơn chống rỉ sơn 3 nước | 50 | kg |
| 3 | Sơn mầu ghi sơn 2 nước | Sơn mầu ghi sơn 2 nước | 30 | kg |
| E | Cung cấp và lắp đặt hệ thống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 50m-phóng tia tiên đạo, Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | Kim thu sét bán kính bảo vệ 50m-phóng tia tiên đạo, Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim với trụ đỡ, Việt Nam hoặc tương đương | Khớp nối kim với trụ đỡ, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Dây đồng tiếp địa 50 mm2, Việt Nam hoặc tương đương | Dây đồng tiếp địa 50 mm2, Việt Nam hoặc tương đương | 50 | mét |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp bảo vệ đo điện trở chống sét kích thước hộp ≤100x100 m, Việt Nam hoặc tương đương | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp bảo vệ đo điện trở chống sét kích thước hộp ≤100x100 m, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 5 | Cọc tiếp địa D14, Việt Nam hoặc tương đương | Cọc tiếp địa D14, Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 6 | dây néo, tăng đơ, ốc, Việt Nam hoặc tương đương | dây néo, tăng đơ, ốc, Việt Nam hoặc tương đương | 1 | HT |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Vanlock hoặc tương đương | 40 | mét |
| 8 | Măng sông nối ống, Vanlock hoặc tương đương | Măng sông nối ống, Vanlock hoặc tương đương | 20 | mét |
| 9 | Kẹp ống, Vanlock hoặc tương đương | Kẹp ống, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 10 | đo điện trở chống sét (ra biên bản đo kiểm tra) | đo điện trở chống sét (ra biên bản đo kiểm tra) | 1 | hệ thống |
| F | Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC) | |||
| 1 | Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC) | Tổ chức nghiệm thu hệ thống PCCC & CHCN cùng cơ quan Cảnh sát PCCC ( ra được biên bản nghiệm thu PCCC) | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công: | 1 | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo trắc địa | Máy đo trắc địa | 1 |
| 2 | Máy khoan búa | Máy khoan búa | 2 |
| 3 | Máy khoan bàn | Máy khoan bàn | 1 |
| 4 | Máy khoan khác | Máy khoan khác | 2 |
| 5 | Máy ren ống D20 – D100 | Máy ren ống D20 – D100 | 1 |
| 6 | Máy ren ống D20 – D65 | Máy ren ống D20 – D65 | 1 |
| 7 | Máy Plasma | Máy Plasma | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 9 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 10 |
| 10 | Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA) | Máy hàn que (Công suất ≥ 14 KVA) | 2 |
| 11 | Khuôn hàn hóa nhiệt | Khuôn hàn hóa nhiệt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất được kiểm định | Máy đo điện trở đất được kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi