Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:30:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | Ép cọc trạm y tế | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 33,5926 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,2122 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1218 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,7979 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,266 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,266 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 8,42 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (chiết tính lại thép tấm 5,62kg) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 70 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,015 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,136 | 100m |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,48 | m3 |
| C | Phần móng nhà trạm y tế | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,7313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,8489 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,7979 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,1999 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,1453 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 22,176 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 15,444 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,2177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0421 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,548 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,4192 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,0341 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 16,9899 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,8215 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0843 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,4176 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,4383 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột, cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1814 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng cát đen đàm kỹ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,919 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,9746 | m3 |
| 23 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 30,906 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 30,906 | m2 |
| 25 | Mua đất về đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 22,983 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,2983 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 9km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,2983 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,2983 | 10m³/1km |
| D | San nền | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | tt |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 13,5458 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1.802,946 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 180,2946 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 180,2946 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 180,2946 | 10m³/1km |
| E | Phá dỡ nhà 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 67,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2556 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 43,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 16,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,9778 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,9778 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,9778 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 65,2992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2474 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 43,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 16,432 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,331 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,331 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,331 | m3 |
| G | Bồn hoa sân đường | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,8392 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,4926 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 26,84 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 15,84 | m2 |
| H | Lát nền sân | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 69,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,384 | 100m3 |
| 3 | Lát nền gạch Terazo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 692 | m2 |
| I | Bê tông sân trạm | |||
| 1 | Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1466 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 73,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10,995 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,932 | 10m |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường rào hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 44,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 85,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 132,864 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 132,864 | m3 |
| K | Tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,156 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,25 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0328 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12,688 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,572 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0545 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cột cổng chính | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,3369 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0468 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,6765 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,5169 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12,3602 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 27,448 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 39,8082 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 21,36 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt, cổng chính (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,8 | m2 |
| L | Tường rào xây gạch kín | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,9272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,6424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,2848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,2848 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 14,6 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 148,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1598 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,72 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 6,424 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 40,9209 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 480,048 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,8282 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( lớp trong) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 52,4627 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 52,4627 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 532,5107 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,3742 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,3037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10,9096 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 15,4171 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 120,055 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 50,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5,873 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,8055 | 100m2 |
| 9 | Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,3258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 175 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 165 | 1cấu kiện |
| N | Xây dựng lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,8898 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,5894 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0419 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,7101 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 36,9104 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0309 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0309 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0289 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0289 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0322 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt chắn rác. | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9 | m2 |
| O | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,0736 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,64 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2865 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2865 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1363 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1363 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,293 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,6892 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bảo (4cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 275,6832 | Cái |
| 14 | Ni lông lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 54 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5,4 | m3 |
| 16 | Biển tên “Trạm y tế xã Phong Lộc” | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Mua cây bóng mát (cây xấu đường kính 30cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10 | Cây |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ TRẠM Y TẾ (THIẾT KẾ MẪU) | |||
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,8816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 11,3414 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,8547 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2046 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,0702 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 17,8973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,3446 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,6331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,9498 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 45,5905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,0791 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,7165 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3,1203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,4987 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0807 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,9168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1902 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,2242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0322 | tấn |
| R | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 11,6534 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 63,8456 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 29,3079 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,0051 | m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 6,1924 | m3 |
| 6 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng gạch 220x105x110 vữa xi măng mác 50# | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,0027 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 6,2429 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,9232 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 25,9002 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 20,9584 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 17,9934 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 325,8647 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 26,3648 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 469,02 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng lan can, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0063 | tấn |
| 18 | Tay vịn sắt tròn D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 21,12 | m |
| 19 | gia công lan can sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,008 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 19,008 | m2 |
| 21 | Trụ lan can inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | trụ |
| 22 | Tay vịn inox tròn D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,628 | m |
| 23 | gia công lan can cầu thang sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,021 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9,021 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 23,72 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 35,64 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 25,08 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 36,1 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,88 | m2 |
| 30 | Vách nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 16,92 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 64,06 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 26,3648 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1821 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1821 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 90,624 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,3859 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 26,7 | m |
| 38 | Ke chống bảo (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 954,36 | Cái |
| 39 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 7,626 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng bó hè, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,542 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,706 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2,542 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,018 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 49,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0263 | tấn |
| 46 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | tấm |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 450,7454 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 264,1467 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 234,5 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 402,5817 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 49,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 450,7454 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 455,4434 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 73,48 | m |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Hộp điện 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 53 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 61 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| 27 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | hệ thống |
| 28 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,09 | 100m3 |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa ren trong - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 17 | cái |
| U | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt T xiên D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T xiên D75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75X34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| V | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Colie D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| W | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt BI DÊ | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 7 | Két nước mái 2000L | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bơm nước kết Q=2m3, H=20m | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| X | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 6,0588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,5173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,4562 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 14,848 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,537 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| Y | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 4,335 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,6188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0322 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0247 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,9574 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 8,704 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1,1236 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh nhân inox (kt:900x2000mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5 | cái |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (kt: 1200x2000mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ (kt: 1200x2000mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 2 | cái |
| 4 | Ti vi 49 ink | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 5 | Loa truyền thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy tạo ô xy | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | máy |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ 12,000BTU | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (kt: 1200x2800mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ghế chân quỳ inox phòng họp (kt: 560x560mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 12 | cái |
| 10 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp (kt: 600x1400mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 11 | Ghế xoay phòng làm việc (kt: 560x560mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 3 | cái |
| 12 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | cái |
| 13 | Biển tên phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 10 | cái |
| 14 | Ghế chờ bệnh nhân (4 ghế) | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 5 | cái |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)*5% | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.066.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên);- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy san ≥ 110CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 8 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi