Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850161-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210788137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:29:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.514206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.039.963.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN TRẠM Y TẾ
B Phần thân
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt4,8816100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,3414m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,8547100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2046tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,0702tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,8973m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt2,3446100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,6331tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,9498tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt45,5905m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt4,0791100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,7165tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1203m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,4987100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1716tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0807tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9168m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,1902100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2242tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0322tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,6534m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt63,8456m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,3079m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,0051m3
5Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,1924m3
6Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng gạch 220x105x110 vữa xi măng mác 50#Theo HSTK được phê duyệt1,0027m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,2429m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,9232m3
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,9002m2
10Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,9584m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt17,9934m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt325,8647m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,3648m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt469,02m2
15Bê tông giằng lan can, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1535m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0201100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0063tấn
18Tay vịn sắt tròn D90Theo HSTK được phê duyệt21,12m
19gia công lan can sắt vuông 14x14Theo HSTK được phê duyệt19,008m2
20Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt19,008m2
21Trụ lan can inoxTheo HSTK được phê duyệt1trụ
22Tay vịn inox tròn D90Theo HSTK được phê duyệt9,628m
23gia công lan can cầu thang sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt9,021m2
24Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt9,021m2
25Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt23,72m2
26Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt35,64m2
27Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt25,08m2
28Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt36,1m2
29Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt2,88m2
30Vách nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí)Theo HSTK được phê duyệt16,92m2
31Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14Theo HSTK được phê duyệt64,06m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt26,3648m2
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1821tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1821tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt90,6241m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,3859100m2
37Tôn úp nóc rộng 400mmTheo HSTK được phê duyệt26,7m
38Ke chống bảo (4 cái/1m2)Theo HSTK được phê duyệt954,36Cái
39Đào móng bó hè, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt7,6261m3
40Bê tông lót móng bó hè, M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,542m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,706m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,542m3
43Bê tông lót móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,018m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt49,2m2
45Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0263tấn
46Tấm tôn đậy thang lên máiTheo HSTK được phê duyệt1tấm
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt450,7454m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt264,1467m2
49Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt234,5m2
50Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt402,5817m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt49,6m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt450,7454m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt455,4434m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt73,48m
D Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt14bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt13cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được phê duyệt29cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt27bộ
10Hộp điện 300x250x200Theo HSTK được phê duyệt12hộp
11Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK được phê duyệt53hộp
12Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được phê duyệt24hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt240m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt125m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt510m
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt61m
19Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt25m
21Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mmTheo HSTK được phê duyệt750m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt125m
24Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK được phê duyệt2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt12cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được phê duyệt12cái
28Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt91m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,09100m3
E Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt27cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
5Lắp đặt côn nhựa ren trong - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt13cái
6Lắp đặt T nhựa ren trong D20Theo HSTK được phê duyệt4cái
7Lắp đặt T nhựa D20Theo HSTK được phê duyệt9cái
8Lắp đặt T nhựa D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt T nhựa D32x20Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20Theo HSTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt van khóa- Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt17cái
F Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,18100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
11Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
12Lắp đặt T xiên D48Theo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt tê D90Theo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt T xiên D110Theo HSTK được phê duyệt4cái
15Lắp đặt T xiên D75Theo HSTK được phê duyệt4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75X34mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
G Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,76100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
3Lắp đặt Colie D90Theo HSTK được phê duyệt30Cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
H Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt7bộ
2Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được phê duyệt7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt BI DÊTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt phễu thoát sànTheo HSTK được phê duyệt4cái
7Két nước mái 2000LTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Bơm nước kết Q=2m3, H=20mTheo HSTK được phê duyệt1cái
I Bể tự hoại
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,05881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5173m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0166100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,04tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4562m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,848m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,537m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0117tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4cái
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0202100m3
J Bể nước ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,3351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,289m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6188m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0313100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0322tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0247tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9574m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,704m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1236m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0145100m3
K Phân Móng
L Ép cọc gia cố móng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt30,7646m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt2,9294100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,0457tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,4564tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt1,266tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt1,266tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt7,72100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (chiết tính lại thép tấm 5,62kg)Theo HSTK được phê duyệt701 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05)Theo HSTK được phê duyệt0,015100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05)Theo HSTK được phê duyệt0,136100m
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmTheo HSTK được phê duyệt1cọc
12Đập đầu cọc bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt1,48m3
M Phần móng trạm y tế
1Đào móng cột bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,7313100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt3,8489m3
3Đào móng băng bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,7979100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt4,1999m3
5Bê tông lót móng, rộng Theo HSTK được phê duyệt9,1453m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,176m3
7Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt15,444m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt2,2177tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0421tấn
10Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt0,548tấn
11Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm, cao Theo HSTK được phê duyệt2,4192tấn
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,8064100m2
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được phê duyệt1,0341100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,9899m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,9442m3
16Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt0,0873tấn
17Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép Theo HSTK được phê duyệt0,4341tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo HSTK được phê duyệt0,4494100m2
19Bê tông cổ cột, cao Theo HSTK được phê duyệt1,1814m3
20Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo HSTK được phê duyệt0,1932100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa để đắp)Theo HSTK được phê duyệt0,919100m3
22Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt19,9746m3
23Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo HSTK được phê duyệt30,906m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt30,906m2
N Bồn hoa, sân đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,48711m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,338m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,295m2
4Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSTK được phê duyệt28,795m2
O Lát nền sân trường
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt109,9m3
2Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,198100m3
3Lát nền gạch tezzazo 400x400, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.099m2
P Bê tông sân trạm
Q Bê tông đầu cổng trạm
1Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,42100m3
2Ni lông tạo phẳngTheo HSTK được phê duyệt210m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5*5Theo HSTK được phê duyệt4,210m
R Bê tông phía sau trạm
1Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,512100m3
2Ni lông tạo phẳngTheo HSTK được phê duyệt256m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5*5Theo HSTK được phê duyệt5,1210m
S Cổng tường rào
T Cổng tường rào thoáng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,9318100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3106100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,178m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,06100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,25m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0877tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0328tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,776m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,144100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,584m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0292tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1313tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cột cổng chínhTheo HSTK được phê duyệt0,0612100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3369m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0062tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0468tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,7752m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,497m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,54m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát lớp trong)Theo HSTK được phê duyệt39,328m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt82,868m2
22Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được phê duyệt26,7m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt53,41m2
24Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo HSTK được phê duyệt10,68m2
25Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt, cổng chính (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo HSTK được phê duyệt8,36m2
U Cổng tường rào xây gạch kín
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,85100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,95100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,9100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,25100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,5m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt152m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1025tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4494tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,5m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,535m3
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt386m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,4145m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,9167m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt430,9167m2
V Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,6613100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,6556m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,8555m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,9595m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt5,7582m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,7533100m2
7Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi Theo HSTK được phê duyệt0,3176tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1711cấu kiện
W Xây dựng lò đốt rác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0389100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,5894m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0222100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1009m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,036100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0099tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0419tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,7893m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,0688m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0309tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,0309tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,0289tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,0289tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0322tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0322tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,1325100m2
17Gia công hàng rào song sắt chắn rác.Theo HSTK được phê duyệt7,7284m2
X Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,07361m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0192100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,064100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,64m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,2865tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,2865tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,1363tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,1363tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,293tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,293tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,6892100m2
13Ke chống bảo ( 4cái/1m2)Theo HSTK được phê duyệt275,6832Cái
14Ni lông lót nền đổ bê tôngTheo HSTK được phê duyệt54m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,4m3
16Mua cây bóng mát (cây Sấu đường kính 30cm)Theo HSTK được phê duyệt10cây
17Khoan giếng nướcTheo HSTK được phê duyệt1TB
18Máy bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt1Cái
19Biển tên "TRẠM Y TẾ XÃ CẦU LỘC"Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
Y Thiết bị
1Giường bệnh nhân inox (kt:900x2000mm)Theo HSTK được phê duyệt5cái
2Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (kt: 1200x2000mm)Theo HSTK được phê duyệt2cái
3Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ (kt: 1200x2000mm)Theo HSTK được phê duyệt2cái
4Ti vi 49 inkTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Loa truyền thôngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Máy tạo ô xyTheo HSTK được phê duyệt1máy
7Điều hòa nhiệt độ 12,000BTUTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (kt: 1200x2800mm)Theo HSTK được phê duyệt1cái
9Ghế chân quỳ inox phòng họp (kt: 560x560mm)Theo HSTK được phê duyệt12cái
10Bàn làm việc gỗ công nghiệp (kt: 600x1400mm)Theo HSTK được phê duyệt3cái
11Ghế xoay phòng làm việc (kt: 560x560mm)Theo HSTK được phê duyệt3cái
12Máy lọc nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Biển tên phòngTheo HSTK được phê duyệt10cái
14Ghế chờ bệnh nhân (4 ghế)Theo HSTK được phê duyệt5Bộ
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)*5%Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.514206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.039.963.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->