Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:29:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.514206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.039.963.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN TRẠM Y TẾ | |||
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3414 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8547 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2046 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0702 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,8973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3446 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9498 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,5905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0791 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7165 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1203 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4987 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1902 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6534 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,8456 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,3079 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0051 | m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1924 | m3 |
| 6 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng gạch 220x105x110 vữa xi măng mác 50# | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0027 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2429 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9232 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,9002 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9584 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,9934 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 325,8647 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,3648 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 469,02 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng lan can, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1535 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 18 | Tay vịn sắt tròn D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,12 | m |
| 19 | gia công lan can sắt vuông 14x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,008 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 19,008 | m2 |
| 21 | Trụ lan can inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 22 | Tay vịn inox tròn D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,628 | m |
| 23 | gia công lan can cầu thang sắt vuông 14x14 (cả sơn hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,021 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 9,021 | m2 |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 23,72 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 35,64 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 36,1 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 30 | Vách nhựa lõi thép mở hất (bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được phê duyệt | 16,92 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 14x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,06 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 26,3648 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1821 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1821 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 90,624 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3859 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7 | m |
| 38 | Ke chống bảo (4 cái/1m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 954,36 | Cái |
| 39 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,626 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng bó hè, M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,542 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,706 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,542 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,018 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 46 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tấm |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 450,7454 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 264,1467 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 234,5 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 402,5817 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 450,7454 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 455,4434 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 73,48 | m |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 10 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 53 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 61 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 21 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa ren trong - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa ren trong D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D32x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| F | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt T xiên D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T xiên D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T xiên D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75X34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Colie D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt BI DÊ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Két nước mái 2000L | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bơm nước kết Q=2m3, H=20m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4562 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,848 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,537 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| J | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,335 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9574 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,704 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1236 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| K | Phân Móng | |||
| L | Ép cọc gia cố móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 30,7646 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9294 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0457 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4564 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,266 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,266 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 7,72 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (chiết tính lại thép tấm 5,62kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép cọc dẫn, nc, mtc x1,05) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,136 | 100m |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| M | Phần móng trạm y tế | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8489 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7979 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1999 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1453 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,176 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,444 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0421 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,548 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép >18mm, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4192 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0341 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,9899 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9442 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0873 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4341 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4494 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1814 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất thừa để đắp) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,919 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9746 | m3 |
| 23 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,906 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 30,906 | m2 |
| N | Bồn hoa, sân đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4871 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,338 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,295 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 28,795 | m2 |
| O | Lát nền sân trường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,198 | 100m3 |
| 3 | Lát nền gạch tezzazo 400x400, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.099 | m2 |
| P | Bê tông sân trạm | |||
| Q | Bê tông đầu cổng trạm | |||
| 1 | Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 210 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5*5 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | 10m |
| R | Bê tông phía sau trạm | |||
| 1 | Đắp cát công trình tạo phẳng và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 256 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5*5 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | 10m |
| S | Cổng tường rào | |||
| T | Cổng tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0877 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1313 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cột cổng chính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3369 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7752 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,497 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,54 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát lớp trong) | Theo HSTK được phê duyệt | 39,328 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 82,868 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 53,4 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 10,68 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt, cổng chính (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,36 | m2 |
| U | Cổng tường rào xây gạch kín | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4494 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,535 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 386 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4145 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,9167 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 430,9167 | m2 |
| V | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6556 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8555 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,9595 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7582 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7533 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh giằng, tấm đan, đường kính thép fi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3176 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| W | Xây dựng lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5894 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0419 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7893 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,0688 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt chắn rác. | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| X | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0736 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2865 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2865 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1363 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1363 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6892 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bảo ( 4cái/1m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 275,6832 | Cái |
| 14 | Ni lông lót nền đổ bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 16 | Mua cây bóng mát (cây Sấu đường kính 30cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cây |
| 17 | Khoan giếng nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| 18 | Máy bơm nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên "TRẠM Y TẾ XÃ CẦU LỘC" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Giường bệnh nhân inox (kt:900x2000mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng tài liệu (kt: 1200x2000mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điện đựng hồ sơ (kt: 1200x2000mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Ti vi 49 ink | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Loa truyền thông | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy tạo ô xy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ 12,000BTU | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn phòng họp gỗ công nghiệp (kt: 1200x2800mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ghế chân quỳ inox phòng họp (kt: 560x560mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp (kt: 600x1400mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Ghế xoay phòng làm việc (kt: 560x560mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Máy lọc nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Biển tên phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Ghế chờ bệnh nhân (4 ghế) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| Z | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)*5% | Theo hồ sơ TKBVTC đã duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.514206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.039.963.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi