Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841686-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:26:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28267E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.892.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 60 kg
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 05T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108,0 CV (110CV)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 9T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 03 PHÒNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V4,5100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,31100m3
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V28,161m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III Chương V9,042m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V8,392m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,351100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,224tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,269tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V36,704m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,245m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V19,516m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V19,516m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,723m3
14Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V36,204m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,374m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V0,556100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,106tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,571tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V19,023m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,983100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,622100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,622100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,622100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,285m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,842100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,178tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,623tấn
28Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V20,178m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V212,212m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V10,583m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,421100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,205tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,109tấn
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V115,886m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,568m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,321100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,268tấn
38Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V32,1m2
39Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V32,1m2
40Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III Chương V32,1m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,763m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,497100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,147tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,232tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V72,52m2
46Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,792m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1)Đáp ứng mục III Chương V72,072m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V240,3m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,8m
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,499m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,499m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,173m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,724m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,877m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V115,364m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V317,932m2
57SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V6cái
58Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V1,018tấn
59Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V72cái
60Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V40,278m2
61Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V328,44m
62Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V252bộ
63Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V96bộ
64Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V6bộ
65Móc gióĐáp ứng mục III Chương V12cái
66Tay kéo ô cửa lậtĐáp ứng mục III Chương V6cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V122,799m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V63,189m2
69Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V404m
70Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V351m
71Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III Chương V1,872tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,828tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,828tấn
74Bu lông U20Đáp ứng mục III Chương V12cái
75Bu lông D10Đáp ứng mục III Chương V66cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V91,37m2
77Lợp mái tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V3,133100m2
78Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III Chương V2,061100m2
79Nẹp nhựa đóng trầnĐáp ứng mục III Chương V162m
80Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V14cái
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V317,932m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V369,842m2
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III Chương V42cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,62100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,07100m
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,943100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 03 PHÒNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III Chương V60m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng mục III Chương V70m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V30m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V405m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V295m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V200m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III Chương V18cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V11cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHĐáp ứng mục III Chương V15bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III Chương V4bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V1sứ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III Chương V6cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V6cái
17Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V26hộp
20Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III Chương V7hộp
21Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V3,72m3
22Gia công và đóng cọc tiếp đấtĐáp ứng mục III Chương V3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III Chương V16m
24Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V3,72m3
25Bulon siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
26Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V2
27Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V2cuộn
28Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
31Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
32Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
C NHÀ ĂN, BẾP
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V3100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,093100m3
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V21,34m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III Chương V5,15m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,771m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,13100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,08tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,085tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V26,06m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,336m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V14,576m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V14,576m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,679m3
14Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V16,18m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,268m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V0,332100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,346tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V7,132m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,447100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,227100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,227100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,227100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,111m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,436100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,089tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,294tấn
28Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V10,063m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V110,697m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V44,656m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V6,208m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,853100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,121tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,678tấn
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V67,584m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,267m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,158100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,139tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V15,8m2
40Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V15,8m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III Chương V15,8m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,779m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,432100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,173tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,143tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V51,595m2
47Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,656m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:)Đáp ứng mục III Chương V33,336m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V90m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,2m
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V8,862m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,231m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,836m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,761m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,334m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,318m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V174,101m2
58SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V5cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,465tấn
60Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V54cái
61Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V18,06m2
62Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V123m
63Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V45bộ
64Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V32bộ
65Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V17bộ
66Móc gióĐáp ứng mục III Chương V19cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V56,174m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V30,062m2
69Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V132m
70Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V23,7m
71Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V158,4m
72Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III Chương V0,744tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,065tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V0,065tấn
75Bu lông nở D14, l=150Đáp ứng mục III Chương V6cái
76Bu lông D14, l=200Đáp ứng mục III Chương V12cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V5,707m2
78Lợp mái tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V1,498100m2
79Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III Chương V0,907100m2
80Nẹp nhựa đóng trầnĐáp ứng mục III Chương V100m
81Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V8cái
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V174,101m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V220,133m2
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III Chương V24cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,326100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,077100m
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,73100m2
88Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,1m3
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,32100m
90Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V2,1m3
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa inoxĐáp ứng mục III Chương V4cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ ĂN, BẾP
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Đáp ứng mục III Chương V30m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V30m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V150m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V130m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V110m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III Chương V9cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V8cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, ledĐáp ứng mục III Chương V8bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ledĐáp ứng mục III Chương V3bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V1sứ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III Chương V2cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V3cái
17Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V12hộp
20Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III Chương V7hộp
21Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V3,72m3
22Gia công và đóng cọc tiếp đấtĐáp ứng mục III Chương V3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III Chương V16m
24Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V3,72m3
25Bulon siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
26Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V2
27Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V1cuộn
28Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
31Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
32Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
E SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V2,65100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,265100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,265100m3
4Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,35m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V0,783m3
6Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,332m3
7Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V0,783m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V10,799m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V10,799m2
10Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V26,5m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V18,55m3
12Cắt roon sân bê tôngĐáp ứng mục III Chương V240m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28267E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.892.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên)11
4 Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình: 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công 1 Từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60 kg4
2 Ô tô tự đổ trọng tải 05T2
3 Máy trộn vữa dung tích150 lít2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất 1,5 kW4
6 Máy đầm bàn công suất 1,0 kW3
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW3
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW3
9 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW3
10 Máy mài công suất 2,7 Kw2
11 Máy ủi Công suất 108,0 CV (110CV)1
12 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,80 m31
13 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->