Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:26:00 đến ngày 2021-08-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28267E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.892.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108,0 CV (110CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 03 PHÒNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 28,161 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,042 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,269 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 36,704 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,245 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,516 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,516 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,723 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 36,204 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,571 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 19,023 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,285 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,178 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,623 | tấn |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,178 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 212,212 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,583 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,421 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,109 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Đáp ứng mục III Chương V | 115,886 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,568 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,268 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Đáp ứng mục III Chương V | 32,1 | m2 |
| 39 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 32,1 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 32,1 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,763 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,147 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,232 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Đáp ứng mục III Chương V | 72,52 | m2 |
| 46 | Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,792 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Đáp ứng mục III Chương V | 72,072 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 240,3 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,8 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,499 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,499 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,173 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,724 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,877 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 115,364 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 317,932 | m2 |
| 57 | SX+LD khoá cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 1,018 | tấn |
| 59 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 72 | cái |
| 60 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 40,278 | m2 |
| 61 | Ron cao su | Đáp ứng mục III Chương V | 328,44 | m |
| 62 | Bản lề cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 252 | bộ |
| 63 | Chốt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | bộ |
| 64 | Tay nắm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Móc gió | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 66 | Tay kéo ô cửa lật | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 122,799 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 63,189 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 404 | m |
| 70 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 351 | m |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1,872 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,828 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,828 | tấn |
| 74 | Bu lông U20 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 75 | Bu lông D10 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 91,37 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 3,133 | 100m2 |
| 78 | Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 2,061 | 100m2 |
| 79 | Nẹp nhựa đóng trần | Đáp ứng mục III Chương V | 162 | m |
| 80 | Rọ chắn rác Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 317,932 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 369,842 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,62 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,07 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG 03 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 405 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 295 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kẹp dây | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mát | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | hộp |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 25 | Bulon siết cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đinh thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bì |
| 27 | Băng keo điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Lưỡi cưa cắt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sứ cong ống điếu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Xà đón điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 21,34 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 26,06 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,336 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,576 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,576 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,679 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 16,18 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,346 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 7,132 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,111 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,294 | tấn |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,063 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 110,697 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 44,656 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,121 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,678 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:) | Đáp ứng mục III Chương V | 67,584 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,267 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,139 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:) | Đáp ứng mục III Chương V | 15,8 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,8 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,8 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,779 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,173 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,143 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,595 | m2 |
| 47 | Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,656 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:;HSNC:) | Đáp ứng mục III Chương V | 33,336 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 8,862 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,231 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,836 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,761 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,334 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,318 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 174,101 | m2 |
| 58 | SX+LD khoá cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,465 | tấn |
| 60 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | cái |
| 61 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 18,06 | m2 |
| 62 | Ron cao su | Đáp ứng mục III Chương V | 123 | m |
| 63 | Bản lề cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | bộ |
| 64 | Chốt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 65 | Tay nắm | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | bộ |
| 66 | Móc gió | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 56,174 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 30,062 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 132 | m |
| 70 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 23,7 | m |
| 71 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 158,4 | m |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Đáp ứng mục III Chương V | 0,744 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,065 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,065 | tấn |
| 75 | Bu lông nở D14, l=150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 76 | Bu lông D14, l=200 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 5,707 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 1,498 | 100m2 |
| 79 | Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 80 | Nẹp nhựa đóng trần | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 81 | Rọ chắn rác Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 174,101 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 220,133 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,326 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,077 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,73 | 100m2 |
| 88 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa inox | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, led | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kẹp dây | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mát | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | hộp |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 25 | Bulon siết cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đinh thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bì |
| 27 | Băng keo điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cuộn |
| 28 | Lưỡi cưa cắt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sứ cong ống điếu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Xà đón điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,35 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,783 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,332 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,783 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,799 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 10,799 | m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,55 | m3 |
| 12 | Cắt roon sân bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 240 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.892.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành XDDD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên nghành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên (kèm theo bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề xây dung đã qua đào tạo trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 60 kg | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 05T | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1,0 kW | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5 kW | 3 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 3 |
| 10 | Máy mài | công suất 2,7 Kw | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất 108,0 CV (110CV) | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu 0,80 m3 | 1 |
| 13 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi