Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua vật tư và trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Mua vật tư và trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:34:00 đến ngày 2021-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,631,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3200000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:- Các hàng hóa chính vật tư và trang thiết bị trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba via nhổ đinh | 40cm | 2 | Cái | Chất liệu bằng thanh thép tròn dập gân tăng cứng đường kính phi 21; dài 40 cm và hai đầu được rèn mỏng, uốn cong, rãng vát hình chữ V. | |
| 2 | Bạt nhựa không thấm nước | 2 lớp ( khổ 4m ) | 50 | m | Chất liệu: Vải bạt tráng PVC, PE; Bạt 2 mặt mầu xanh và vàng cam; Công dụng: Làm liều tạm trú mưa, che nắng, liều cắm trại, che ô tô...vv | |
| 3 | Bộ điều khiển mô tơ | 2 chiều | 1 | Cái | Kích thước: 127 x 68 x 49mm Chiều dài ống nhựa dẻo đi kèm: 105mm Nguồn điện hoạt động: 5A - 250VAC Màu sắc: Cam và trắng Chất liệu: Nhựa Hai nút bấm: UP and DOWN; Tay Điều Khiển Máy Tời (Đảo Chiều Động Cơ) 2 Nút COB 61 Là một phụ kiện không thể thiếu khi sử dụng tời điện. Trong quá trình xây dựng, vận chuyển hàng hóa từ mặt đất lên trên cao nếu chỉ dùng sức người thì rất khó khăn, mất nhiều thời gian và tốn công sức. Sử dụng máy tời điện là một biện pháp giúp cho việc này trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, lại đảm bảo an toàn và hiệu quả cao.; Kích thước: 127 x 68 x 49mm; nguồn điện hoạt động 5A-250 VAC | |
| 4 | Bộ tời tay | 1000 kg | 1 | Bộ | Vỏ tời được làm từ thép tấm dày dặn, phủ sơn tĩnh điện chống ăn mòn cao.Các bánh răng được là từ chất liệu thép và trải qua rèn nhiệt đảm bảo khả năng chịu lực cao. Các bánh răng được thiết kế che kín tránh tối đa tác động của các tác nhân bên ngoài, giúp kéo dài tuổi thọ.Khóa cáp tự động giúp tránh tối đa rủi ro trượt tải khi tay quay được tả ra đột ngột, đảm bảo an toàn cao.Cáp tải được làm từ thép chống xoáy vặn có khả năng chịu tải lớn, ít hao mòn, khó đứt gãy.Móc cẩu được làm từ thép chống mài mòn cao, giúp tránh tối đa biến dạng, đứt gãy. Móc cẩu có chốt cài an toàn đảm bảo giữ chặt tải, tránh rơi rớt vật được kéo.Tay quay được bọc cao su, giúp chống trợn trượt khi vận hành. Đế máy được làm từ thép tấm dày, có thiết kế sẵn các lỗ bắt vít, thuận tiện cho quá trình lắp đặt. | |
| 5 | Bơm và dầu thuỷ lực xe nâng | Toyota 2016 | 2 | Bộ | Bơm chuyển tích cực được sử dụng để gây áp lực chất lỏng thủy lực để các chất lỏng có thể làm việc bằng cách hoạt động piston trong hệ thống thủy lực tạo ra áp lực rất cao. | |
| 6 | Bu ly | D100 | 4 | Bộ | Chất liệu hợp kim có đường kính ngoài d100; cốt bạc và trục d20 | |
| 7 | Bu ly có rãnh | D30 | 4 | Bộ | Chất liệu hợp kim có đường kính ngoài d30; cốt bạc và trục d10 | |
| 8 | Búa đinh | số 40 | 4 | Cái | Chất liệu đầu búa bằng hợp kim, cán bằng gỗ bào nhẵn vừa tay | |
| 9 | Cảm ứng chữa cháy tự động Spirnkler | cỡ ren ngoài phi 27 | 364 | Cái | Vòi phun nước lắp ráp từ khung hợp kim đồng; Kích thước: 5.3x3 cm; Độc vòi phun nước; Nhiệt độ hoạt động: 68℃ | |
| 10 | Cao su non | (3m/ cuộn) | 121 | Cuộn | Kiểu băng keo lụa giúp làm khít các mối nối ống nước, các khớp ren kim loại, ren ống nhựa, tránh bị rỏ rỉ nước ra bên ngoài | |
| 11 | Cáp lựa chịu lực | Phi 14 | 5 | m | Cáp thép phi 14 lõi đay (6*36 + FC); tải trọng 2.4 tấn | |
| 12 | Dây dù dạng bẹ | 4cm | 6 | m | Là loại dây dù nhiều lõi, được sản xuất bằng chất liệu sợi tổng hợp để cột đồ, mắc tăng-võng,... đảm bảo độ bền chắc và chất lượng sử dụng lâu dài theo yêu cầu, luôn tương thích với mọi mục đích sử dụng. | |
| 13 | Dây dù tròn | phi 6 | 60 | m | Là loại dây dù nhiều lõi, được sản xuất bằng chất liệu sợi tổng hợp để cột đồ, mắc tăng-võng,... đảm bảo độ bền chắc và chất lượng sử dụng lâu dài theo yêu cầu, luôn tương thích với mọi mục đích sử dụng. | |
| 14 | Dây thép | 2 ly | 5 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN TCVC 197 : 2002; Đường kính sợi mạ 2 mm; Giới hạn bền N/mm2 350 ÷ 450; Khối lượng kg/mét dài: 0.0089 | |
| 15 | Dây thép | 4 ly | 20 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN TCVC 197 : 2002; Đường kính sợi mạ 4 mm; Giới hạn bền N/mm2 350 ÷ 450; Khối lượng kg/mét dài: 0.0986 | |
| 16 | Dây vải cẩu hàng | 5 tấn 6m | 2 | Dây | Dây cáp vải cẩu hàng là dây cẩu dù kiểu dây bẹ được sản xuất từ sợi polyester, có khả năng chống dầu, mỡ và hầu hết các loại axit, ngoài ra, chúng sẽ không bị mục và mất độ bền trong nước. Dây cáp vải là một trong những sản phẩm chuyên dùng trong nâng hạ, để nâng nhấc mọi loại hàng hóa nặng. | |
| 17 | Đèn led chiếu sáng + đui + choá) | 150W | 20 | Bộ | Chất liệu : Vỏ bằng chất liệu nhôm và thép sơn tĩnh điện; Tuổi thọ : 25000 h; Ánh sáng : trắng; Công suất (W) : 200W | |
| 18 | Đèn phin sạc | 5V | 1 | Cái | Đèn phin sạc điện được thiết kế tiện lợi giúp chiếu sáng hiệu quả. Đèn có ánh sáng mạnh, khả năng chiếu xa mà vẫn tiết kiệm năng lượng. Thời gian sử dụng từ 20-30 giờ. Tuổi thọ đèn: 100.000 giờ. Thời gian sạc điện: 12 giờ. Công suất: 3W | |
| 19 | Đèn tuýp | 12V | 1 | Bộ | Thân đèn bằng nhựa, chiều dài 60cm. Dải bóng led có công suất 3W | |
| 20 | Đinh thép | 5cm - 7 cm | 30 | kg | Chất liệu thép không rỉ có đường kính thân đinh phi 4, dài 5 cm và 7 cm, một đầu nhọn, một đầu tán dù bằng, không cong, han gỉ | |
| 21 | Đồng hồ báo áp suất nước nối ren ngoài | 16 bar | 8 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu trắng, giá trị số và kim màu đỏ phản quang; hiển thị giá trị. Mặt kính không nứt vỡ, dạ phản quang tráng đều, sắc nét. | |
| 22 | Giấy nhám Merits | số 200 | 946 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | |
| 23 | Khóa nước tự động có then hãm | Phi 114 | 8 | Bộ | Thân khóa chất liệu hợp kim thép không gỉ, mâm khóa bằng đồng thau có phay rãnh cố định rong cao ru, tay khóa đóng mở cơ khí dạng hình tròn cố định với ty khóa bằng ốc phi 12 | |
| 24 | Khuy bấm bạt PVC | d10 | 306 | Cái | Chất lệu hợp kim chống gỉ tăng độ bền cho lỗ bấm trên các chất liệu là vải, bạt… | |
| 25 | Kìm đầu bằng | 1PK-025DS | 4 | Cái | Kìm cắt đầu bằng đa năng được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp nên cứng cáp, chịu được lực cao, chống ăn mòn, không bị gỉ sét. Mũi kìm cứng và độ sắc bén cao. Lưỡi kìm chính xác, dễ dàng cắt, kẹp, giữ các vật dụng dễ dàng. Tay cầm được bọc nhựa mềm tạo cảm giác êm, thoải mái không bị trơn trượt trong khi sử dụng | |
| 26 | Máy chà nhám Makita | BO6030 | 4 | Cái | Máy chà nhám quỹ đạo công suất 310W, đường kính đế dán 150mm, quỹ đạo 4,000-10,000 v/p, chiều dài 309mm, trọng lượng 2,4kg. Vỏ máy cấu tạo bằng nhựa, mô tơ lõi dây đồng | |
| 27 | Máy cưa đĩa cầm tay Bosch | GKS 235 | 4 | Cái | Vỏ máy bằng nhựa cao cấp, tay cầm êm ái khi sử dụng, công suất định mức đầu vào 2050W, tốc độ không tải 5,000v/p, trọng lượng 7,6kg, đường kính trục lưỡi 25mm, đường kính lưỡi cưa235mm, độ sâu cắt ở góc 90 độ 85mm, độ sâu cát góc 45 độ 65mm. | |
| 28 | Máy khoan bàn Hồng Ký | HK KC14 | 1 | Cái | Kích thước thân máy 705 x370 x1350, trọng lượng 97kg, hàng trình khoan 80mm, khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan 590mm, đường kính búp khoan từ phi 3-16/25, đường kính ống trụ phi 75, lỗ côn lắp ổ khoan côn số 3, cấp tốc độ 200-280-350-475-480-680-1155-1580-2220, mô tơ1/2HP, 1 pha | |
| 29 | Máy mài cầm tay Bosch | GWS17-150CI | 1 | Cái | Sản phẩm có vỏ ngoài bằng nhựa, tay cầm vừa vặn với người dùng, độ nhám cao. Máy cưa xích động cơ 4 thì chạy xăng có hệ thống khởi động dễ dàng và sử dụng. Xích cưa sắc bén cho vết cắt phẳng mịn. | |
| 30 | Máy mài hai đá Makita | GB602 | 1 | Cái | Động cơ không bị rung, ồn, công suất 250W, kích thước đấmì 150x16mm, tốc độ không tải 250v/p | |
| 31 | Mô tơ giảm tốc đảo chiều | 3HP | 1 | Cái | Động cơ có công suất 3 mã lực, tỷ số truyền ratio 1/60 (i=60). Số vòng đầu ra 23-25v/p. đường kính trục ra 40mm, bánh rang chống mài mòn và được nhiệt luyện cao | |
| 32 | Móc cáp | D100 | 3 | Bộ | Chất liệu bằng hợp kim, chụi tải trọng 1,2T | |
| 33 | Niloong | (khổ 2m x 6,5 m) | 60 | Tấm | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | |
| 34 | Phao xăng bơm điện | 12V L350 | 20 | Cái | Chất liệu đồng thau, dạng bóng bán nguyệt | |
| 35 | Phớt cốt ly kết hộp truyền lực | 44,5x28x11,5 | 30 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (44,5x28x11,5) | |
| 36 | Phớt giảm tốc cạnh | 140x110x12 | 55 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (140x110x12) | |
| 37 | Phớt hộp số tự động | 92,2x63,6x12 | 14 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (92,2x63,6x12) | |
| 38 | Phớt hộp vi sai | 85x64x10,5 | 20 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (85x64x10,5) | |
| 39 | Phớt hộp vi sai | 68x50x9 | 10 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (68x50x9) | |
| 40 | Phớt mặt trong hộp truyền lực | 76x46x10 | 52 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (76x46x10) | |
| 41 | Phớt Pu li hợp truyền lực | 79,6x57x10 | 78 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (79,6x57x10) | |
| 42 | Phớt trục cân bằng | 60x100x22 | 95 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (60x100x22) | |
| 43 | Phớt trục quạt gió | 57x39x9,7 | 37 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (57x39x9,7) | |
| 44 | Phớt trục quạt gió | 52x28x9,7 | 37 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (52x28x9,7) | |
| 45 | Tấm nilong | khổ (1,2 m x 6,5m) | 52 | Tấm | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | |
| 46 | Tăng đơ dây dù thùng xe tải | 8m | 6 | Bộ | Củ tăng chất chiệu bằng thép không gỉ, chụi tải trọng 3 tấn, bản rộng 50, móc chữ J chụi tải trọng 3 tấn, dây dù cỡ 50mm, tải trọng làm việc 5000/12000 chất liệu 100% polyeste dài 8m x rộng 50mm | |
| 47 | Van 1 chiều bằng điện | 74A | 20 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS, dạng hình trụ đường kính ф 21 dài 50mm | |
| 48 | Van điều khiển xi lanh thuỷ lực bằng điện | 44259.0 | 42 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình trụ đường kính phi 3/4 dài 100mm, tay điều khiển bằng thép cacbon dài 100mm | |
| 49 | Vòng chắn dầu | 4634 Φ78 | 150 | Cái | Chất liệu thép lá răng cưa, phủ cao su chịu dầu ф 78 | |
| 50 | Vòng kẹp Inox | Φ27/34 | 100 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 51 | Vòng kẹp Inox | Φ42/60 | 105 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 52 | Vòng kẹp Inox | Φ10/21 | 100 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | |
| 53 | Vú bơm mỡ | M26 | 53 | Cái | Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân vú có ren ngoài ф 10 | |
| 54 | Xe nâng thủy lực tay | 2 tấn | 2 | Cái | Tải trọng 2 tấn, chiều dài càng 1220mm, nâng cao nhất 200mm, chiều chân càng nâng 160mm, kích thước bánh lới 180 x 70mm, kích thước bánh nhỏ 80x70, độ rộng càng nâng 1220x685mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3200000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:- Các hàng hóa chính vật tư và trang thiết bị trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng chẵn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm thời gian bảo hành của vật tư hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi