Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751890-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210751867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:20:00 đến ngày 2021-08-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A nền mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4cm, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V520,78m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21100m2
3Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V2.893,25m2
4Làm móng đường CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m3
9Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m3
10Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
11Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
12Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,28m3
14Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V356,16m2
15Hổ trợ đào đất cấp 3 di chuyển 2 đường ống nước 2 bên tuyến ra khỏi phạm vi mặt đường đất cấp 3 bằng máy (40% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
16Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng nhân công (60% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,08m3
17Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m3
18Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m3
19Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3100m3
20Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V20,99100m3
B Phần cống hộp 0,5x0,5m
1Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (0.5x0.5)m, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
7Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
8BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
9Bê tông móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
11BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
12Bê tông móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
13Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
14Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V21,32m3
15Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
16Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
17Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
19Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
20Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
21Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
C Phần cống hộp (1x1)m
1Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (1x1)m, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (1x1)m bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
7Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m2
8Quét 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,6m2
9BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
10Bê tông móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
12BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
13Bê tông móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
14Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
15Phá dở két cấu BT không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
16Vận chuyển bê tông ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
17Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m3
18Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
21Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
22Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu bánh thép - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,3
5 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->