Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:19:00 đến ngày 2021-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,179,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.598.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.083.413.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 542.185.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.598.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÔN NỀN, SÂN VUI CHƠI | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5227 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 387,497 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,7497 | 10m³/1km |
| 4 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 586,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,68 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 286 | m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 268,2064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,6536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,0899 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2535 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2689 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7727 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,6351 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2411 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5747 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6335 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi về đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,6956 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,746 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3682 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0222 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3729 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,8908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5828 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0718 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8936 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6536 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1177 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4525 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6485 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3638 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 21 | Sản xuất thang thép lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang thép lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,847 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,648 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154,1928 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7067 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4256 | m3 |
| 28 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7498 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,5969 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,704 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 25x25, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,352 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 548,9516 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 138,5 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,7116 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,2 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,425 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 572,1505 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, khung cửa, khung ô trống, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 phía ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 129,825 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.325,1655 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,0778 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, bao cửa vữa XM M75, PCB40 phía trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,2774 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 610,0304 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,7 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,7 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 701,9755 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.111,5511 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1206 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1206 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,616 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,503 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,4 | m |
| 55 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 420 | cái |
| 56 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,34 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng khung vách kính cố định, khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,04 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,5525 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất tấm compact phủ melanin dày 20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,16 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2425 | 100m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,3449 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0637 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2034 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,346 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,704 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,264 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,75 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7816 | m3 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | hộp |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 505 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,038 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt thanh cái đồng tiết diện 40x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,5 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bộ thu sét chủ động (Stomaster, R=107m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét ống thép tráng kém D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m |
| 9 | Tăng đơ, dây chằng giữ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Chân đế, và nối đầu trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,22 | 100m |
| 7 | Đai khóa ống thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt van D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PVC 60/42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | cái |
| 26 | Tê nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 28 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Vòi rửa xịt vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Vòi rửa đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| H | PHẦN CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cổng xây mới - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,834 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0452 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1056 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1016 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1148 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,922 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,5 | m2 |
| 18 | Đắp chi tiết cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cột |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cánh cổng phụ bằng thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,124 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 23 | Cung cấp lắp dựng hệ cửa trượt, có điều khiển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng thép ray | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135 | kg |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hệ mô tơ, nguồn cấp điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn bộ |
| I | PHẦN HÀNG RÀO XÂY LẠI | |||
| 1 | Đào móng hàng rào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,8671 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,375 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,6975 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1784 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,212 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,3 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước mưa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 570,8111 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1514 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,4791 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,4791 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6484 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,0701 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 671,785 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 174,775 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,0022 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9902 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0969 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 366 | 1cấu kiện |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | Bộ |
| 4 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Bộ |
| 5 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | Cái |
| 6 | Máy chiếu, màn chiếu và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống mạng LAN | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | HT |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.598.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.083.413.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 542.185.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.598.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Tời điện ≥ 2kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi