Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850987-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:19:00 đến ngày 2021-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,179,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.598.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.083.413.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 542.185.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.598.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÔN NỀN, SÂN VUI CHƠI
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5227100m3
2Mua đất đồi vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt387,497m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,749710m³/1km
4Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt586,8m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,68m3
6Thi công khe coTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt286m
B PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà lớp học - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt268,2064m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,6536m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,0899m3
4Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6394m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2535100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,256100m2
7Bê tông dầm, giằng đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2689m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0285tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1871tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7727tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,6351m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5082tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2411tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5747100m3
15Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6335100m3
16Mua đất đồi về đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,6956m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1474m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,746100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3682tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0222tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3729tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,8908m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5828100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0718tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8313tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9384tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8936100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6536tấn
13Bê tông lanh tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7608m3
14Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1177100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4525tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1899tấn
17Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6485m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3638100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4142tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1476tấn
21Sản xuất thang thép lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0237tấn
22Lắp dựng thang thép lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0237tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,847m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (khu vệ sinh)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,648m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt154,1928m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7067m3
27Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4256m3
28Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7498m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1077100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,5969m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m3
32Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,704m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn 25x25, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,2m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,352m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt548,9516m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt138,5m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,7116m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,2m2
39Ốp chân tường gạch thẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,425m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt572,1505m2
41Trát trụ cột, lam đứng, khung cửa, khung ô trống, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 phía ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt129,825m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.325,1655m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,0778m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, bao cửa vữa XM M75, PCB40 phía trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,2774m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt610,0304m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,7m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,7m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt701,9755m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.111,5511m2
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1206tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1206tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,6161m2
53Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,503100m2
54Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,4m
55Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt420cái
56Sản xuất lắp dựng lan can Inox 304Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,34m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,34m2
58Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,68m2
59Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,08m2
60Sản xuất cửa khung nhưa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,4m2
61Sản xuất lắp dựng khung vách kính cố định, khung nhựa lõi thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,04m2
62Sản xuất vách kính khung nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,5525m2
63Sản xuất khung thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8m2
64Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,76m2
65Sản xuất tấm compact phủ melanin dày 20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,16m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2425100m2
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,34491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7976m3
3Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0319m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6821m3
5Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0328100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0637tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0158100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2034tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,346m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,704m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,264m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,75m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7816m3
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60hộp
10Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt505m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
17Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
F CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0381m3
2Lắp đặt thanh cái đồng tiết diện 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,5m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cọc
4Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
5Lắp đặt dây cáp 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
7Cung cấp lắp đặt bộ thu sét chủ động (Stomaster, R=107m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Trụ đỡ kim thu sét ống thép tráng kém D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
9Tăng đơ, dây chằng giữ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
10Chân đế, và nối đầu trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
12Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1004100m3
G CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC (class 0) D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,22100m
7Đai khóa ống thoát nước máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
14Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
15Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Măng sông PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
17Măng sông PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
18Măng sông PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
19Cút ren trong PPR D20-1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
20Lắp đặt van D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt côn thu PVC 60/42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
22Lắp đặt côn nhựa D90/42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
23Lắp đặt cút nhựa D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
24Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31cái
25Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53cái
26Tê nhựa D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
27Tê nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
28Tê nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
29Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
30Lắp đặt vòi chậuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
33Vòi rửa xịt vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
34Vòi rửa đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
H PHẦN CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cổng xây mới - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,8341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0452m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1056m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1016m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,528m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1032100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0185100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0406tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0985tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1148100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,363m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,066100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0083tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0502tấn
16Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,922m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,5m2
18Đắp chi tiết cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cột
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,1m2
21Cung cấp lắp dựng cánh cổng phụ bằng thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,124m2
22Cung cấp lắp dựng bộ chữ InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1gói
23Cung cấp lắp dựng hệ cửa trượt, có điều khiểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6m2
24Cung cấp lắp dựng thép rayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135kg
25Cung cấp lắp đặt hệ mô tơ, nguồn cấp điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn bộ
I PHẦN HÀNG RÀO XÂY LẠI
1Đào móng hàng rào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,86711m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,375m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,6975m3
4Lắp đặt ống nhựa D42Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
5Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2275m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,135100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0318tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1784tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,212m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,3m2
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh thoát nước mưa - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt570,81111m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1514100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,4791m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,4791m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6484100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,0701m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt671,785m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,775m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,0022m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9902100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0969tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3661cấu kiện
K THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100bộ
2Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
3Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40Bộ
4Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Bộ
5Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40Cái
6Máy chiếu, màn chiếu và phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
7Hệ thống mạng LANTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.553828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.598.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.083.413.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 542.185.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.625.598.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Tời điện ≥ 2kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->