Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823034-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210815371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xổ kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:51:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V5,5194100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V6,49921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V4,541100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V25,7469m3
5Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V22,7758m3
6Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V60,874m3
7Bê tông cột TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V9,8235m3
8Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V12,6645m3
9Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V10,389m3
10Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V25,6308m3
11Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V45,9188m3
12Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V459,188m2
13Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V41,5976m3
14Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V119,0975m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40Tại Chương V7,6239m3
16Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V18,563m3
17Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,6788100m2
18Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V1,4871100m2
19Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V3,4002100m2
20Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V2,6684100m2
21Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V6,4467100m2
22Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTại Chương V12,5325100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,7666100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V3,2758100m2
25Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTại Chương V0,5597tấn
26Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTại Chương V3,6838tấn
27Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mmTại Chương V1,473tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,4348tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V2,8969tấn
30Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,4516tấn
31Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,8955tấn
32Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1886tấn
33Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,4516tấn
34Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V1,8955tấn
35Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1886tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,6146tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,6359tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V4,0921tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V3,9648tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,0565tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V14,2885tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1201tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,237tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,6315tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,3146tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,2703tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,3146tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V1,2703tấn
49Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)Tại Chương V349,946m3
50Cát đắp nền (tính vật liệu)Tại Chương V335,4261m3
51Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V5,1861m3
52Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V9,8438m3
53Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V68,086m2
54Kẻ roonTại Chương V76m
55Đắp đất màu trồng câyTại Chương V4,1925m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,5235m3
57Đắp đất nền móng công trình. nền đườngTại Chương V2,9607m3
58Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V145,41m2
59Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V493,0322m2
60Trát trần. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1.170,1765m2
61Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V72,6482m2
62Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V420,537m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V13,6863m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V9,999m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V76,9696m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V121,2048m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V11,3241m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V9,9248m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V10,1671m3
70Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V742,6082m2
71Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V262,9175m2
72Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V1.339,9308m2
73Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V2.203,0431m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.005,5257m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V837,6828m2
76Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.571,2957m2
77Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.474,9559m2
78Lát nền. sàn gạch granite 600x600mm. XM PCB40Tại Chương V892,97m2
79Lát nền. sàn gạch granite nhám 300x300mm. XM PCB40Tại Chương V65,05m2
80Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 200x600mmTại Chương V104,88m2
81Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40Tại Chương V340,47m2
82Lát đá granite bậc tam cấp. PCB40Tại Chương V53,2125m2
83Lát đá granite bậc cầu thang. PCB40Tại Chương V57,77m2
84Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40Tại Chương V92,064m2
85Lát đá granite mặt bệ các loại. PCB40Tại Chương V6,84m2
86Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC)Tại Chương V68,64m2
87Gia công xà gồ STKTại Chương V4,0233tấn
88Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V4,0233tấn
89Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5zemTại Chương V8,3805100m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V256,261m2
91Dán ngói trên mái nghiêng bê tông. ngói vảy cá 65 viên/m2Tại Chương V61,6215m2
92Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V174,1m
93Đắp nổi vữa xi măng M75Tại Chương V23,324m2
94Lắp dựng lan can inoxTại Chương V21,3375m2
95Lan can tay vịn inoxTại Chương V21,3375m2
96Ống inox D32x1.4mm (tay vịn vs khuyết tật)Tại Chương V6m
97Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTại Chương V116,64m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V116,64m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly. không chia ôTại Chương V96,27m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly. không chia ôTại Chương V123,12m2
101Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhômTại Chương V219,39m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V234,968m2
103Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V195,608m2
104Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V234,968m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTại Chương V38,61m2
106Vách khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10ly. không chia ôTại Chương V38,61m2
107Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V421,96m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTại Chương V15,0325100m2
109Bộ đèn tuýp LED đơn 1.2m 18W 220VTại Chương V9bộ
110Bộ đèn tuýp LED đôi 1.2m 2x18W 220VTại Chương V43bộ
111Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220VTại Chương V14bộ
112Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220VTại Chương V22bộ
113Quạt treo tường 40W 220VTại Chương V9cái
114Quạt trần 77W 220VTại Chương V8cái
115Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp sốTại Chương V8cái
116Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250VTại Chương V46cái
117Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTại Chương V69cái
118Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250VTại Chương V4cái
119MCB 2P - 10ATại Chương V2cái
120MCB 2P - 16ATại Chương V2cái
121MCB 2P - 20ATại Chương V9cái
122MCB 3P - 40ATại Chương V2cái
123Hộp + mặt công tắc. ổ cắm 2.3.4 lỗTại Chương V71hộp
124Hộp + mặt CB 1 lỗTại Chương V13hộp
125Hộp nối dây 4 ngã D16Tại Chương V108hộp
126Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)Tại Chương V13hộp
127Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1.5mm2Tại Chương V1.511m
128Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2.5mm2Tại Chương V1.070m
129Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2Tại Chương V40m
130Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2Tại Chương V95m
131Ống cứng PVC D16 luồn dây điện âmTại Chương V1.200m
132Ống cứng PVC D32 luồn dây điện âmTại Chương V100m
133Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
134Tủ điệnTại Chương V1cái
135MCCB 3P 100ATại Chương V1cái
136Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x25mm2Tại Chương V55m
137Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x16mm2Tại Chương V60m
138Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6mm2Tại Chương V40m
139MCCB 3P 80ATại Chương V1cái
140MCCB 3P 50ATại Chương V1cái
141MCB 2P 20ATại Chương V1cái
142MCB 2P 16ATại Chương V1cái
143Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58)Tại Chương V1cái
144Ống nhựa HDPE D50mmTại Chương V1,6100m
145Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400Tại Chương V1cọc
146Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Tại Chương V2m
147Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V2cái
148Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
149Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTại Chương V8bình
150Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgTại Chương V8bình
151Hộp đựng bình chữa cháyTại Chương V4cái
152Bảng nội quy chữa cháyTại Chương V4cái
153Cầu thu sét dài 1m. Rp=75mTại Chương V1cái
154Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2Tại Chương V20m
155Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400Tại Chương V10cọc
156Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Tại Chương V35m
157Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V20cái
158Chất phụ gia muối dẫn điệnTại Chương V6kg
159Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5mTại Chương V1trụ
160Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)Tại Chương V1hộp
161Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sétTại Chương V20m
162Dây cáp thép đường kính 3mmTại Chương V16m
163Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,516100m3
164Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19Tại Chương V11,4m2
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,4395100m3
166Switch 8 PortTại Chương V1cái
167Switch 16 PortTại Chương V1cái
168Đầu bấm mạng RJ 45Tại Chương V34cái
169Cáp mạng RJ45Tại Chương V750m
170Ổ cắm mạng đơn âm tườngTại Chương V17cái
171Ống cứng PVC D20 luồn dây mạngTại Chương V300m
172Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải. lăng phun. van. ngàm…) D55Tại Chương V6hộp
173Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải. lăng phun. van. ngàm…) D65Tại Chương V1hộp
174Ống STK D114x3.2mmTại Chương V1,68100m
175Ống STK D76x2.9mmTại Chương V0,25100m
176Ống STK D50x2.6mmTại Chương V0,11100m
177Họng chữa cháy ngoài D65Tại Chương V1cái
178Co STK D50Tại Chương V10cái
179Co STK D76Tại Chương V10cái
180Co STK D114Tại Chương V9cái
181Tê STK D114Tại Chương V5cái
182Côn STK D114xD76Tại Chương V3cái
183Van khóa D114Tại Chương V4cái
184Van 1 chiều D114Tại Chương V2cái
185Khớp nối chống rungTại Chương V4cái
186Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q>5l/s. H>60mTại Chương V11 máy
187Máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng Q>5l/s. H>60mTại Chương V11 máy
188Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 Loop 250 địa chỉ)Tại Chương V1bộ
189Mô đun điều khiển địa chỉTại Chương V4cái
190Nút nhấn khẩnTại Chương V0,85 nút
191Chuông báo cháyTại Chương V1,25 chuông
192Đầu báo khói loại địa chỉTại Chương V110 đầu
193Đầu báo cháy loại địa chỉTại Chương V0,910 đầu
194Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1.5mm2Tại Chương V600m
195Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V600m
196Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,8316100m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,2625100m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V2,31m3
199Bê tông móng. rộng >250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V3,15m3
200Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V8,5787m3
201Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,1m3
202Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,0309100m2
203Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTại Chương V1,1815100m2
204Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,0506100m2
205Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,172tấn
206Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTại Chương V0,131tấn
207Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V18,2784m2
208Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V62,526m2
209Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V139,5408m2
210Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V4,32m2
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
212Lắp dựng cửa kéo lùaTại Chương V3m2
213Cửa sắt kéo lùaTại Chương V3m2
214Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,0531tấn
215Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,0531tấn
216Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.5zemTại Chương V0,1521100m2
217Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V6,7681m2
218Ống nhựa PVC D114x3.2mmTại Chương V0,541100m
219Ống nhựa PVC D90x2.9mmTại Chương V0,596100m
220Ống nhựa PVC D60x2.0mmTại Chương V0,337100m
221Ống nhựa PVC D42x2.1mmTại Chương V0,104100m
222Ống nhựa PVC D34x2.0mmTại Chương V0,996100m
223Ống nhựa PVC D27x1.8mmTại Chương V0,347100m
224Ống nhựa PVC D21x1.6mmTại Chương V0,168100m
225Côn nhựa D114x90Tại Chương V2cái
226Côn nhựa D114x60Tại Chương V9cái
227Côn nhựa D90x42Tại Chương V12cái
228Côn nhựa D90x60Tại Chương V12cái
229Côn nhựa D34x27Tại Chương V12cái
230Côn nhựa D34x21Tại Chương V26cái
231Côn nhựa D27x21Tại Chương V6cái
232Co 45o nhựa D114Tại Chương V28cái
233Co 45o nhựa D90Tại Chương V14cái
234Co 90o nhựa D114Tại Chương V6cái
235Co 90o nhựa D90Tại Chương V12cái
236Co 90o nhựa D60Tại Chương V9cái
237Co 90o nhựa D34Tại Chương V69cái
238Co 90o nhựa D27Tại Chương V14cái
239Tê 45o nhựa D114Tại Chương V10cái
240Tê 45o nhựa D90Tại Chương V6cái
241Tê 90o nhựa D114Tại Chương V7cái
242Tê 90o nhựa D90Tại Chương V16cái
243Tê 90o nhựa D34Tại Chương V44cái
244Tê 90o nhựa D27Tại Chương V8cái
245Khóa nhựa 1 chiều D34Tại Chương V4cái
246Khóa nhựa D34Tại Chương V4cái
247Van nhựa 1 chiều D34Tại Chương V2cái
248Co 90o khâu ren trong D21Tại Chương V32cái
249Mối nối ống nhựa D34Tại Chương V20cái
250LavaboTại Chương V14bộ
251Gương soiTại Chương V14cái
252Kệ kínhTại Chương V14cái
253Vòi rửa inox D27Tại Chương V2bộ
254Chậu Xí bệtTại Chương V14bộ
255Vòi xịtTại Chương V14cái
256Tiểu treo tườngTại Chương V8bộ
257Phễu thu + xi phông D60Tại Chương V12cái
258Máy bơm nước Q=3m3/h + CrefinTại Chương V1cái
259Ster nước Inox 1.5m3Tại Chương V1bể
260Van phao tự động D34Tại Chương V1cái
261Ống nhựa PVC D90x2.9mmTại Chương V1,943100m
262Co 90o nhựa D90Tại Chương V24cái
263Co 45o nhựa D90Tại Chương V48cái
264Cầu chắn rác D100 (Inox)Tại Chương V24cái
265Bát liên kết D90Tại Chương V144cái
266Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,2423100m3
267Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,0754100m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,488m3
269Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V0,144m3
270Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,1494m3
271Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,0317100m3
272Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,0188m3
273Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V19,418m2
274Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,92m2
275Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,5866m3
276Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
277Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kgTại Chương V1cái
278Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTại Chương V0,0455tấn
279Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,0208100m2
B SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTại Chương V89,9m2
2Sửa chữa cửa cũ hư hỏng (10%)Tại Chương V10,04m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V136,81m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V190,76m2
5Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V19,615m2
6Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V392,3m2
7Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V396,597m2
C SÂN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng. đường kính gốc cây ≤50cmTại Chương V12cây
2Đào gốc cây. đường kính gốc cây ≤50cmTại Chương V12gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwTại Chương V56m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V129,3m3
5Cát san nềnTại Chương V672,6958m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V5,5139100m3
7Rải lớp nilong cách lyTại Chương V4,31100m2
8Bê tông nền. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V43,1m3
9Cắt ron sânTại Chương V431m2
10Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V0,8341m3
11Đắp đất nền móng công trình. nền đườngTại Chương V0,3058m3
12Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V0,278m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V0,3753m3
14Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V2,78m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,0764100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V1,4041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,0618100m3
4Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V0,777m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,12m3
6Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,8255m3
7Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,672m3
8Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,4608m3
9Bê tông nền. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,6272m3
10Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V2,6875m3
11Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,252m3
12Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,024100m2
13Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1344100m2
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1581100m2
15Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTại Chương V0,4015100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V0,0252100m2
17Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTại Chương V0,0468tấn
18Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTại Chương V0,0505tấn
19Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0143tấn
20Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0871tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0281tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,3249tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,3826tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,006tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0362tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,5444m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V5,233m3
28Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V32,885m2
29Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V26,165m2
30Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V8,448m2
31Trát trần. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V35,232m2
32Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V2,52m2
33Ốp đá da vào tườngTại Chương V9,12m2
34Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 120x600mmTại Chương V1,344m2
35Lát nền. sàn gạch granite 600x600mm. XM PCB40Tại Chương V7,84m2
36Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V36,3216m2
37Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V36,3216m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V32,885m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V24,821m2
40Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V46,2m2
41Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V71,021m2
42Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V32,885m2
43Cửa đi khung nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8ly. không chia ôTại Chương V2,115m2
44Cửa sổ khung nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8ly. không chia ôTại Chương V8,4m2
45Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhômTại Chương V10,515m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTại Chương V0,4736100m2
47Bộ đèn Led đơn 1.2m 18W 220VTại Chương V2bộ
48Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VTại Chương V2cái
49Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTại Chương V2cái
50CB 2P 10ATại Chương V1cái
51Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗTại Chương V4hộp
52Hộp + mặt CB 1 lỗTại Chương V1hộp
53Hộp nối dâyTại Chương V1hộp
54Cầu chìTại Chương V1cái
55Dây đồng bọc nhựa PVC 1x1.5mm2Tại Chương V20m
56Dây đồng bọc nhựa PVC 1x2.5mm2Tại Chương V8m
57Ống luồn dây điện âm D20Tại Chương V20m
58Băng keo cách điệnTại Chương V1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông 1,5 kW1
8 Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) ≥ 10 tấn1
9 Máy đào 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->