Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xổ kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:51:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,421,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 5,5194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 6,4992 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 4,541 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 25,7469 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 22,7758 | m3 |
| 6 | Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 60,874 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 9,8235 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 12,6645 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 10,389 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 25,6308 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 45,9188 | m3 |
| 12 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 459,188 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 41,5976 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 119,0975 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 7,6239 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 18,563 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,6788 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4871 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,4002 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,6684 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,4467 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 12,5325 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,7666 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 3,2758 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,5597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 3,6838 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK >18mm | Tại Chương V | 1,473 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4348 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,8969 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4516 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,8955 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1886 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4516 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8955 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1886 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6146 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6359 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,0921 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,9648 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0565 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 14,2885 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1201 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,6315 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3146 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,2703 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3146 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,2703 | tấn |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | Tại Chương V | 349,946 | m3 |
| 50 | Cát đắp nền (tính vật liệu) | Tại Chương V | 335,4261 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 5,186 | 1m3 |
| 52 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 9,8438 | m3 |
| 53 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 68,086 | m2 |
| 54 | Kẻ roon | Tại Chương V | 76 | m |
| 55 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 4,1925 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,5235 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Tại Chương V | 2,9607 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 145,41 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 493,0322 | m2 |
| 60 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1.170,1765 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 72,6482 | m2 |
| 62 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 420,537 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 13,6863 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 9,999 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 76,9696 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 121,2048 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 11,3241 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 9,9248 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 10,1671 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 742,6082 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 262,9175 | m2 |
| 72 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 1.339,9308 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 2.203,0431 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.005,5257 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 837,6828 | m2 |
| 76 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.571,2957 | m2 |
| 77 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.474,9559 | m2 |
| 78 | Lát nền. sàn gạch granite 600x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 892,97 | m2 |
| 79 | Lát nền. sàn gạch granite nhám 300x300mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 65,05 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 200x600mm | Tại Chương V | 104,88 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 340,47 | m2 |
| 82 | Lát đá granite bậc tam cấp. PCB40 | Tại Chương V | 53,2125 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc cầu thang. PCB40 | Tại Chương V | 57,77 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 92,064 | m2 |
| 85 | Lát đá granite mặt bệ các loại. PCB40 | Tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | Tại Chương V | 68,64 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 4,0233 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 4,0233 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Tại Chương V | 8,3805 | 100m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 256,26 | 1m2 |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông. ngói vảy cá 65 viên/m2 | Tại Chương V | 61,6215 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 174,1 | m |
| 93 | Đắp nổi vữa xi măng M75 | Tại Chương V | 23,324 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 21,3375 | m2 |
| 95 | Lan can tay vịn inox | Tại Chương V | 21,3375 | m2 |
| 96 | Ống inox D32x1.4mm (tay vịn vs khuyết tật) | Tại Chương V | 6 | m |
| 97 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly. không chia ô | Tại Chương V | 96,27 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly. không chia ô | Tại Chương V | 123,12 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Tại Chương V | 219,39 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 234,968 | m2 |
| 103 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 195,608 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 234,968 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại Chương V | 38,61 | m2 |
| 106 | Vách khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10ly. không chia ô | Tại Chương V | 38,61 | m2 |
| 107 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 421,96 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 15,0325 | 100m2 |
| 109 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1.2m 18W 220V | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 110 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1.2m 2x18W 220V | Tại Chương V | 43 | bộ |
| 111 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 113 | Quạt treo tường 40W 220V | Tại Chương V | 9 | cái |
| 114 | Quạt trần 77W 220V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 115 | Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số | Tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 46 | cái |
| 117 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 69 | cái |
| 118 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | MCB 2P - 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCB 2P - 16A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB 2P - 20A | Tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | MCB 3P - 40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Hộp + mặt công tắc. ổ cắm 2.3.4 lỗ | Tại Chương V | 71 | hộp |
| 124 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 13 | hộp |
| 125 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 108 | hộp |
| 126 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | Tại Chương V | 13 | hộp |
| 127 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1.5mm2 | Tại Chương V | 1.511 | m |
| 128 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2.5mm2 | Tại Chương V | 1.070 | m |
| 129 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 130 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2 | Tại Chương V | 95 | m |
| 131 | Ống cứng PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 1.200 | m |
| 132 | Ống cứng PVC D32 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 100 | m |
| 133 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 134 | Tủ điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x25mm2 | Tại Chương V | 55 | m |
| 137 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x16mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 138 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 139 | MCCB 3P 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | MCCB 3P 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Ống nhựa HDPE D50mm | Tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 145 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 146 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 147 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Tại Chương V | 8 | bình |
| 150 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Tại Chương V | 8 | bình |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Bảng nội quy chữa cháy | Tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Cầu thu sét dài 1m. Rp=75m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 155 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 156 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại Chương V | 35 | m |
| 157 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 158 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 6 | kg |
| 159 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 160 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Ống cứng PVC D20 luồn dây chống sét | Tại Chương V | 20 | m |
| 162 | Dây cáp thép đường kính 3mm | Tại Chương V | 16 | m |
| 163 | Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 164 | Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19 | Tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,4395 | 100m3 |
| 166 | Switch 8 Port | Tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Switch 16 Port | Tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Đầu bấm mạng RJ 45 | Tại Chương V | 34 | cái |
| 169 | Cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 750 | m |
| 170 | Ổ cắm mạng đơn âm tường | Tại Chương V | 17 | cái |
| 171 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | Tại Chương V | 300 | m |
| 172 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải. lăng phun. van. ngàm…) D55 | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 173 | Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải. lăng phun. van. ngàm…) D65 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 174 | Ống STK D114x3.2mm | Tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 175 | Ống STK D76x2.9mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 176 | Ống STK D50x2.6mm | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 177 | Họng chữa cháy ngoài D65 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Co STK D50 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 179 | Co STK D76 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 180 | Co STK D114 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 181 | Tê STK D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 182 | Côn STK D114xD76 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 183 | Van khóa D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 184 | Van 1 chiều D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 185 | Khớp nối chống rung | Tại Chương V | 4 | cái |
| 186 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q>5l/s. H>60m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 187 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng Q>5l/s. H>60m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 188 | Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 Loop 250 địa chỉ) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Mô đun điều khiển địa chỉ | Tại Chương V | 4 | cái |
| 190 | Nút nhấn khẩn | Tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 191 | Chuông báo cháy | Tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 192 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Tại Chương V | 1 | 10 đầu |
| 193 | Đầu báo cháy loại địa chỉ | Tại Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 194 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 600 | m |
| 195 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 600 | m |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,8316 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 199 | Bê tông móng. rộng >250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 200 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 8,5787 | m3 |
| 201 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại Chương V | 1,1815 | 100m2 |
| 204 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,172 | tấn |
| 206 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 207 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 18,2784 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 62,526 | m2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 139,5408 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 212 | Lắp dựng cửa kéo lùa | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 213 | Cửa sắt kéo lùa | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 214 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,0531 | tấn |
| 215 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,0531 | tấn |
| 216 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.5zem | Tại Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,768 | 1m2 |
| 218 | Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Tại Chương V | 0,541 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Tại Chương V | 0,596 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC D60x2.0mm | Tại Chương V | 0,337 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Tại Chương V | 0,104 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Tại Chương V | 0,996 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Tại Chương V | 0,347 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PVC D21x1.6mm | Tại Chương V | 0,168 | 100m |
| 225 | Côn nhựa D114x90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 226 | Côn nhựa D114x60 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 227 | Côn nhựa D90x42 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 228 | Côn nhựa D90x60 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 229 | Côn nhựa D34x27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 230 | Côn nhựa D34x21 | Tại Chương V | 26 | cái |
| 231 | Côn nhựa D27x21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 232 | Co 45o nhựa D114 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 233 | Co 45o nhựa D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 234 | Co 90o nhựa D114 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 235 | Co 90o nhựa D90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 236 | Co 90o nhựa D60 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 237 | Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 69 | cái |
| 238 | Co 90o nhựa D27 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 239 | Tê 45o nhựa D114 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 240 | Tê 45o nhựa D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 241 | Tê 90o nhựa D114 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 242 | Tê 90o nhựa D90 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 243 | Tê 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 44 | cái |
| 244 | Tê 90o nhựa D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 245 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 246 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 247 | Van nhựa 1 chiều D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Co 90o khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 249 | Mối nối ống nhựa D34 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 250 | Lavabo | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 251 | Gương soi | Tại Chương V | 14 | cái |
| 252 | Kệ kính | Tại Chương V | 14 | cái |
| 253 | Vòi rửa inox D27 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 254 | Chậu Xí bệt | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 255 | Vòi xịt | Tại Chương V | 14 | cái |
| 256 | Tiểu treo tường | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 257 | Phễu thu + xi phông D60 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 258 | Máy bơm nước Q=3m3/h + Crefin | Tại Chương V | 1 | cái |
| 259 | Ster nước Inox 1.5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 260 | Van phao tự động D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 261 | Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Tại Chương V | 1,943 | 100m |
| 262 | Co 90o nhựa D90 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 263 | Co 45o nhựa D90 | Tại Chương V | 48 | cái |
| 264 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | Tại Chương V | 24 | cái |
| 265 | Bát liên kết D90 | Tại Chương V | 144 | cái |
| 266 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 269 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,1494 | m3 |
| 271 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,0188 | m3 |
| 273 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 19,418 | m2 |
| 274 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 275 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,5866 | m3 |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,0455 | tấn |
| 279 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Tại Chương V | 89,9 | m2 |
| 2 | Sửa chữa cửa cũ hư hỏng (10%) | Tại Chương V | 10,04 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 136,8 | 1m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 190,76 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 19,615 | m2 |
| 6 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 392,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 396,597 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng. đường kính gốc cây ≤50cm | Tại Chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây. đường kính gốc cây ≤50cm | Tại Chương V | 12 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Tại Chương V | 56 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 129,3 | m3 |
| 5 | Cát san nền | Tại Chương V | 672,6958 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 5,5139 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong cách ly | Tại Chương V | 4,31 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 43,1 | m3 |
| 9 | Cắt ron sân | Tại Chương V | 431 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,834 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Tại Chương V | 0,3058 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,278 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 0,3753 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 2,78 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 1,404 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,8255 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,4608 | m3 |
| 9 | Bê tông nền. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,6272 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,6875 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4015 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0468 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0505 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0871 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3826 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0362 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,5444 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 5,233 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 32,885 | m2 |
| 29 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 26,165 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 8,448 | m2 |
| 31 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 35,232 | m2 |
| 32 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Ốp đá da vào tường | Tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 1,344 | m2 |
| 35 | Lát nền. sàn gạch granite 600x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 36 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 36,3216 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 36,3216 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 32,885 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 24,821 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 46,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 71,021 | m2 |
| 42 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 32,885 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8ly. không chia ô | Tại Chương V | 2,115 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8ly. không chia ô | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Tại Chương V | 10,515 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 47 | Bộ đèn Led đơn 1.2m 18W 220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | CB 2P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Hộp nối dây | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Cầu chì | Tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây đồng bọc nhựa PVC 1x1.5mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 56 | Dây đồng bọc nhựa PVC 1x2.5mm2 | Tại Chương V | 8 | m |
| 57 | Ống luồn dây điện âm D20 | Tại Chương V | 20 | m |
| 58 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh như yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Máy Khoan bê tông | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi