Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848248-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210831313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:53:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,213,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp IV Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục bê tông nhựa ) có giá trị >= 5,44 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV >=3,81 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;- 01 người phụ trách hạng mục PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tĩnh bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm (GỒM 3 KHU VỰC: KV1, KV2, KV3) Theo chương V E-HSMT và HSTK488,14m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK22,256100m3
3Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V E-HSMT và HSTK14,644100m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK7,322100m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm lu lèn dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK4,881100m3
6Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK48,814100m2
7Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK48,814100m2
8Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK27,137100m3
9Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũKHU VỰC 4 (GIÁP SÂN RÈN LUYỆN THỂ LỰC):Theo chương V E-HSMT và HSTK4,29100m2
10Bù chênh lớp vữa để lát gạch Terrazzo vữa XM75 dày 2.4cmTheo chương V E-HSMT và HSTK429m2
11Mặt sân lát gạch màu Terrazzo 300x300 dày 5cm, lót vữa XM PCB40 dày 2cmTheo chương V E-HSMT và HSTK429m2
12Làm nhám mặt đường bê tông cũKHU VỰC 5 (GIÁP NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY KHỐI):Theo chương V E-HSMT và HSTK12,38100m2
13Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK12,38100m2
14Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2.06cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,38100m2
15Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK12,38100m2
16Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 5cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,38100m2
17Làm nhám mặt đường bê tông cũKHU VỰC 6 (GIÁP NHÀ LÀM VIỆC TỈNH ỦY):Theo chương V E-HSMT và HSTK12,049100m2
18Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK12,049100m2
19Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.73cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,049100m2
20Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK12,049100m2
21Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 5cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,049100m2
22Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũVUỐT THẢM BTN CỔNG VÀO (04 VỊ TRÍ: 02 CỔNG CHÍNH + 02 CỔNG PHỤ):Theo chương V E-HSMT và HSTK1,878100m2
23Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,878100m2
24Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 3.5cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,878100m2
25Đào nền đường - Cấp đất I LỐI LÊN XUỐNG NHÀ XE:Theo chương V E-HSMT và HSTK0,166100m3
26Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK11,325m3
27Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,755100m2
28Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,755100m2
29Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,166100m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V E-HSMT và HSTK148,038m2
B KHUÔN VIÊN CÂY XANH, HÈ, BÓ VỈA
1Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 1Theo chương V E-HSMT và HSTK29,019m3
2Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK7,838m3
3Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,225m3
4Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK177m
5Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK32m
6Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,094100m3
7Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,35m3
8Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK93,5m2
9Tháo dỡ gạch ốp cột cờTheo chương V E-HSMT và HSTK18,39m2
10Lát đá cột cờ màu đỏ sẫm, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK12,15m2
11Trát lót chân cột cờ để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK6,24m2
12Ốp đá granit màu trắng chân cột cờTheo chương V E-HSMT và HSTK6,24m2
13Lấp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,005100m3
14Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,363100m3
15Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 2Theo chương V E-HSMT và HSTK2,11m3
16Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK1,763m3
17Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,175m3
18Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK37,56m
19Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK9,44m
20Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,001100m3
21Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,038100m3
22Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 3Theo chương V E-HSMT và HSTK5,702m3
23Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK1,979m3
24Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,112m3
25Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK29,13m
26Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK7,07m
27Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,016100m3
28Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,58m3
29Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15,8m2
30Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,498m3
31Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,002100m3
32Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,075100m3
33Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 4,5Theo chương V E-HSMT và HSTK4,221m3
34Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK3,525m3
35Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,35m3
36Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK65,46m
37Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK28,54m
38Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,002100m3
39Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,075100m3
40Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 6Theo chương V E-HSMT và HSTK9,576m3
41Đào móng thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK6,066m3
42Bê tông móng thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,957m3
43Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,042100m3
44Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,2m3
45Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK42m2
46Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK8,17m3
47Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK33,508m2
48Ốp đá granit thành bồn câyTheo chương V E-HSMT và HSTK33,508m2
49Lát đá mặt bồn cây, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK20,791m2
50Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,013100m3
51Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,144100m3
52Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 7,8,9Theo chương V E-HSMT và HSTK16,061m3
53Đào móng thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK30,405m3
54Bê tông móng thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,808m3
55Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK37,761m3
56Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK137,925m2
57Ốp đá granit thành bồn câyTheo chương V E-HSMT và HSTK137,925m2
58Lát đá mặt bồn cây, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK104,21m2
59Mua + đổ đất màu trồng cỏTheo chương V E-HSMT và HSTK144m3
60Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 nămTheo chương V E-HSMT và HSTK959,8m2
61Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,064100m3
62Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,401100m3
63Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 10,11Theo chương V E-HSMT và HSTK15,676m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,768m3
65Đào móng bó vỉa, thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK9,526m3
66Bê tông móng bó vỉa, thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,969m3
67Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK39,5m
68Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK3,14m
69Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,066100m3
70Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK6,61m3
71Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK66,1m2
72Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,347m3
73Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK32,051m2
74Ốp đá granit thành bồn câyTheo chương V E-HSMT và HSTK32,051m2
75Lát đá mặt bồn cây, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK32,263m2
76Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,021100m3
77Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,238100m3
78Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng BỒN SỐ 12Theo chương V E-HSMT và HSTK25,844m3
79Phá dỡ dốc bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK2,16m3
80Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK3,881m3
81Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,588m3
82Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK103,5m
83Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,076100m3
84Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK7,58m3
85Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK75,8m2
86Mua + đổ đất màu trồng cỏTheo chương V E-HSMT và HSTK63m3
87Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ lan chi trong 1 nămTheo chương V E-HSMT và HSTK180m2
88Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,003100m3
89Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,316100m3
90Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 13,14,15,16,17,22Theo chương V E-HSMT và HSTK3,141m3
91Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK2,976m3
92Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,749m3
93Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK58,6m
94Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK11,6m
95Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,005100m3
96Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,053100m3
97Phá lớp vữa trát tường bồn hoaÔ CÂY XANH SỐ 18Theo chương V E-HSMT và HSTK9,546m2
98Trát granitô thành bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,546m2
99Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,095100m3
100Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạngÔ CÂY XANH SỐ 19,20Theo chương V E-HSMT và HSTK58,303m3
101Đào móng bó vỉa, bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK9,983m3
102Bê tông móng bó vỉa, bồn cây M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,17m3
103Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK135,92m
104Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK6,28m
105Đệm đá mạt đường dạoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,269100m3
106Bê tông đường dạo lát đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK26,92m3
107Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK269,2m2
108Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,535m3
109Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK8,43m2
110Ốp đá granit thành bồn câyTheo chương V E-HSMT và HSTK8,43m2
111Lát đá mặt bồn cây, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,554m2
112Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m3
113Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,663100m3
114Phá dỡ tường bao xung quanh TƯỜNG BAO XUNG QUANHTheo chương V E-HSMT và HSTK1,179m3
115Đào móng tường bao rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK8,178m3
116Bê tông móng tường bao M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,638m3
117Xây thành tường bao bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK7,436m3
118Trát lót thành tường bao để ốp đá vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,488m2
119Ốp đá granit thành tường baoTheo chương V E-HSMT và HSTK16,488m2
120Lát đá mặt tường bao vữa XM M75 PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK20,61m2
121Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,017100m3
122Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,092100m3
123Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 23Theo chương V E-HSMT và HSTK0,812m3
124Đào móng bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK0,678m3
125Bê tông móng bó vỉa, bồn cây M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,452m3
126Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTK18,08m
127Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0005100m3
128Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,015100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B300 loại 1)Theo chương V E-HSMT và HSTK27,289m3
2Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK174,666m3
3Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,19100m3
4Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,48100m2
5Bê tông đáy cống rộng ≤250cmm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK19,788m3
6Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK37,4m3
7Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,238tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,333tấn
9Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK1,9100m2
10Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK15,4m3
11Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK75m2
12Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK225m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,01tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,732100m2
15Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,2m3
16Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK244cấu kiện
17Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,183100m3
18Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,889100m3
19Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,237100m3
20Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,121100m3
21Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,082100m3
22Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK2,327100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,327100m2
24Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,216m3
25Mặt sân lát gạch màu Terrazzo 300x300 dày 5cm, lót vữa XM PCB40 dày 2cmTheo chương V E-HSMT và HSTK35,651m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B300 loại 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK17,567m3
27Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK126,447m3
28Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,119100m3
29Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,342100m2
30Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK17,968m3
31Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK25,582m3
32Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,233tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,012tấn
34Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,958100m2
35Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK12,791m3
36Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK34,2m2
37Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK98,04m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,822tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,368tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,41100m2
41Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK6,84m3
42Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK114cấu kiện
43Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,143100m3
44Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,315100m3
45Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,202100m3
46Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,101100m3
47Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,066100m3
48Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,756100m2
49Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,756100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B400 loại 1)Theo chương V E-HSMT và HSTK10,98m3
51Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK85,664m3
52Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,078100m3
53Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,173100m2
54Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK8,152m3
55Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK17,82m3
56Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,086tấn
57Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,48tấn
58Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,684100m2
59Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK5,544m3
60Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK36m2
61Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK99m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,444tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,282100m2
64Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,28m3
65Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK88cấu kiện
66Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,085100m3
67Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,881100m3
68Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,103100m3
69Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,051100m3
70Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,051100m3
71Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,08100m2
72Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,08100m2
73Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B400 loại 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK2,656m3
74Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK19,892m3
75Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,019100m3
76Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,048100m2
77Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,784m3
78Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,907m3
79Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,033tấn
80Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,142tấn
81Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,134100m2
82Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,795m3
83Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK6,4m2
84Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK14,72m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,142tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,064tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,061100m2
88Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,96m3
89Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK16cấu kiện
90Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,023100m3
91Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,203100m3
92Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,029100m3
93Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,014100m3
94Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,01100m3
95Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,266100m2
96Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,266100m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B500 loại 1)Theo chương V E-HSMT và HSTK18,15m3
98Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK214,217m3
99Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,118100m3
100Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,323100m2
101Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,551m3
102Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK47,19m3
103Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18tấn
104Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,781tấn
105Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,924100m2
106Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK9,801m3
107Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK55m2
108Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK191,4m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,142tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,507tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,441100m2
112Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,072m3
113Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK108cấu kiện
114Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,428100m3
115Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,895100m3
116Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,198100m3
117Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,099100m3
118Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,066100m3
119Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK1,791100m2
120Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,791100m2
121Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông mặt sân (Cống B500 loại 2)Theo chương V E-HSMT và HSTK6,16m3
122Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK70,884m3
123Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,044100m3
124Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,105100m2
125Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK6,615m3
126Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK17,787m3
127Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,071tấn
128Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,311tấn
129Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,294100m2
130Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK3,927m3
131Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK17,5m2
132Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK60,2m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,37tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,164tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,143100m2
136Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,94m3
137Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK35cấu kiện
138Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,134100m3
139Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,636100m3
140Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,063100m3
141Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,032100m3
142Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,021100m3
143Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,616100m2
144thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,616100m2
145Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK9,8921m3
146Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,019100m3
147Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,086100m2
148Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,915m3
149Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,862m3
150Ván khuôn giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,024100m2
151Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,132m3
152Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK11,424m2
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,349tấn
154Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,349tấn
155Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộmTheo chương V E-HSMT và HSTK1.176kg
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
157Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,046100m3
158Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,053100m3
159Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK3,56m3
160Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,007100m3
161Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,03100m2
162Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,714m3
163Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,095m3
164Ván khuôn giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,008100m2
165Bê tông giằng đầu tường cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,044m3
166Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,288m2
167Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,13tấn
168Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,13tấn
169Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộmTheo chương V E-HSMT và HSTK472kg
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK8cấu kiện
171Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,016100m3
172Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m3
173Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK6,446m3
174Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,01100m3
175Ván khuôn bê tông đáy cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,057100m2
176Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,475m3
177Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,44m3
178Ván khuôn giằng đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,005100m2
179Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,059m3
180Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,454m2
181Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,161tấn
182Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,161tấn
183Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 69kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộmTheo chương V E-HSMT và HSTK621kg
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK9cấu kiện
185Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,036100m3
186Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,029100m3
187Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo chương V E-HSMT và HSTK11cấu kiện
188Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,005100m3
189Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,035tấn
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,025100m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,371m3
192Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK11cấu kiện
193Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cốngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,01100m2
194Bê tông đệm đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,054m3
195Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,98m2
196Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16tấn
197Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16tấn
198Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộmTheo chương V E-HSMT và HSTK539kg
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK11cái
200Đào hố ga , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK4,227m3
201Đệm đá mạt đáy ga dày 10cm đầm chặtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,001100m3
202Ván khuôn bê tông đáy gaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,006100m2
203Bê tông đáy ga , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,162m3
204Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,622m3
205Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,001tấn
206Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,01tấn
207Ván khuôn bê tông giằng đệm đầu tường gaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,011100m2
208Bê tông giằng đệm đầu tường ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,09m3
209Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,25m2
210Trát tường ga bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,935m2
211Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,004tấn
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan gaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,002100m2
213Tấm đan ga bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,044m3
214Lắp đặt tấm đan ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK2cấu kiện
215Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh ga , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,029100m3
216Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,014100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chương V E-HSMT và HSTK7cái
3Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chương V E-HSMT và HSTK32cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,45100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
6Đấu nối hệ thống cống cũTheo chương V E-HSMT và HSTK1vị trí
E Xây mới nhà để xe số 01
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK46,448m3
2Đệm đá mạt đáy móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,032100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,366m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK8,064m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,342100m2
6Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,937m3
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,137100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,048tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,447tấn
10Bulong M22Theo chương V E-HSMT và HSTK56cái
11Bản mã 40x500x6Theo chương V E-HSMT và HSTK26,37kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,026tấn
13Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,326100m3
14Gia công vì kèo thép hộpTheo chương V E-HSMT và HSTK2,584tấn
15Thép fi 18 làm vì kèoTheo chương V E-HSMT và HSTK117,8kg
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK2,584tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK2,271tấn
18Mua thép bản 120x150x4Theo chương V E-HSMT và HSTK63,3kg
19Mua thép fi 12Theo chương V E-HSMT và HSTK64,9kg
20Bulong M12Theo chương V E-HSMT và HSTK384cái
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK2,271tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,235tấn
23Mua thép bảnTheo chương V E-HSMT và HSTK252,76kg
24Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK1,235tấn
25Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4,842100m2
26Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400Theo chương V E-HSMT và HSTK134,6md
27Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT và HSTK2.905,2cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK401,436m2
29Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,138100m3
F Xây mới nhà để xe số 02
1Đào móng cột, trụ, , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK26,889m3
2Đệm đá mạt đáy móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,017100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK1,21m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,204100m2
6Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,51m3
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,085100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,029tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,253tấn
10Bulong M22Theo chương V E-HSMT và HSTK40cái
11Bản mã 40x500x6Theo chương V E-HSMT và HSTK18,84kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,019tấn
13Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,177100m3
14Gia công vì kèo thép hộpTheo chương V E-HSMT và HSTK0,422tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,422tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,952tấn
17Mua thép bản 120x150x4Theo chương V E-HSMT và HSTK28,26kg
18Mua thép fi 12Theo chương V E-HSMT và HSTK24,7kg
19Bulong M12Theo chương V E-HSMT và HSTK160cái
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,952tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,613tấn
22Mua thép bảnTheo chương V E-HSMT và HSTK139,33kg
23Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,613tấn
24Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,759100m2
25Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400Theo chương V E-HSMT và HSTK86,8md
26Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT và HSTK1.055,4cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK156,414m2
28Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,057100m3
G Xây mới nhà để máy bơm
1Đào móng cột, trụ, Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK28,886m3
2Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK10,504100m
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,801m3
4Ván khuôn móng băngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,059100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,012100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,512m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,022100m2
8Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,127tấn
9Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK13,74m3
10Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,259m3
11Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,207100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,074tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,395tấn
14Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,907m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,039100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,101tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK8cấu kiện
18Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,52m2
19Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,52m2
20Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,72m2
21Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,071100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,044100m3
23Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,174100m3
24Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,177m3
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,836m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,152100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,018tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,199tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,394m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,187100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,032tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,249tấn
33Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,641m3
34Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,441100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,593tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,352m3
37Ván khuôn lanh tôTheo chương V E-HSMT và HSTK0,055100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,007tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,034tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK13,515m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,813m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK43,924m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK40,047m2
44Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK60,323m2
45Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14,988m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK103,468m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK37,93m2
48Trát tường trong (ko lăn sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK8,794m2
49Trát granitô bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,859m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK39,08m
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK6,3m2
52Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK10,008m2
53Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK8,235m2
54Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38lyTheo chương V E-HSMT và HSTK3,52m2
55Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38lyTheo chương V E-HSMT và HSTK1,44m2
56Mua và lắp đặt cửa sắt xếp INOX có lá gióTheo chương V E-HSMT và HSTK7,2m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK113,082m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK64,654m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,85100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,304100m2
61Mua và lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
62Mua và lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
63Mua và lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
64Mua và lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
65Mua và lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
66Mua và lắp đặt hộp nốiTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
67Mua và lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
68Mua và lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK35m
69Mua vfa lắp đặt dây CXV/DSTA 2x4mm2 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK35m
70Mua và lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
71Mua và lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK24m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK25m
73Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
74Mua và lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm điện, diezel 3x10+1x6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK20m
75Mua và lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm bù 3x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK10m
76Mua và lắp đặt dây điện điều khiển công tác áp lực 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
77Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
78Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
79Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
80Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
81LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
82ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
83Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
84Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
85Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV3002S hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
86Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
88Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
89Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
90Lắp đặt van phao cơTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡTheo chương V E-HSMT và HSTK1bể
92Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
93Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
94Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
95Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,52100m
97Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
99Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
103Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
104Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
105Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
107Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,15100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
110Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
113Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
115Móc giữ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
118Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
H Xây mới nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK22,333m3
2Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK6,668100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK1,778m3
4Ván khuôn lót móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,027100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,012100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,512m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,022100m2
8Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,127tấn
9Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK7,908m3
10Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,716m3
11Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,113100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,053tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,182tấn
14Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,907m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,039100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,101tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK8cấu kiện
18Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,52m2
19Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,52m2
20Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,72m2
21Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,016100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V E-HSMT và HSTK0,001100m3
23Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,206100m3
24Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,245m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,523m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,095100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,012tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,133tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,657m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,096100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,159tấn
33Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK2,431m3
34Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,289100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,256tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,185m3
37Ván khuôn lanh tôTheo chương V E-HSMT và HSTK0,025100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,005tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,019tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK8,782m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,954m3
42Đục mở tường làm cửa nhà cầu lông, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,88m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK19,309m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,411m2
45Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTK42,416m2
46Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10,717m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK53,357m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK9,331m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,02m
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,488m2
51Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK10,365m2
52Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK7,311m2
53Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK5,28m2
54Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,72m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK59,404m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK13,819m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,475100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,104100m2
59Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
60Lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
61Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
62Lắp đặt hộp nốiTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
63Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
64Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK25m
65Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK12m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK20m
67Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
68Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
69Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
70Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
71LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
72ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
73Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
74Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
75Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV3002S hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
76Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
78Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
79Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
80Lắp đặt van phao cơTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡTheo chương V E-HSMT và HSTK1bể
82Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
83Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
84Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
85Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V E-HSMT và HSTK0,52100m
87Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
89Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
94Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
97Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
100Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
103Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
105Móc giữ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,035100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
108Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
109Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạngTheo chương V E-HSMT và HSTK3,753m3
110Đào bỏ nền hiện trạng - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK4,112m3
111Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK15m2
112Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,5m3
113Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK15m2
114Đào móng tam cấp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK3,025m3
115Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK1,008m3
116Xây tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,835m3
117Lát đá bậc tam cấp, thành bồn hoa PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK15,432m2
118Lấp đất hố móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,002100m3
119Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,107100m3
120Đá mạt đầm chặt dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,123100m3
121Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK12,3m3
I Sân rèn luyện thế chất
1Đào móng cột, trụ- Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK411,632m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK6,093m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,113100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK0,174100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK28,447m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,888100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK0,868100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,187tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,913tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,091tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,091tấn
12Bulong neo móng M16 L = 750 trụ ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK88cái
13Bulong neo móng M20 L = 750 trụ đènTheo chương V E-HSMT và HSTK32cái
14Móc neo đai da giữa lưới bằng INOX fi 4Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
15Bulong neo móng M18 L = 750 trụ tủ điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
16Lưới thép chắn côn trùngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,08m2
17Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,9 lớp dướiTheo chương V E-HSMT và HSTK1,807100m3
18Đá mạt đầm chặt dày 30cm , độ chặt Y/C K = 0,90 lớp trênTheo chương V E-HSMT và HSTK0,201100m3
19Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,339100m3
20Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,669100m3
21Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK6,78100m2
22Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại CTheo chương V E-HSMT và HSTK6,78100m2
23Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớpTheo chương V E-HSMT và HSTK678,03m2
24Lấp đất hố móng K90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,271100m3
25Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK3,845100m3
26Mua thép ống để gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đènTheo chương V E-HSMT và HSTK4.048,29kg
27Mua thép bản để gia công trụ rào, ghế trọng tài, cột đènTheo chương V E-HSMT và HSTK381,68kg
28Mua thép hộp để gia công cột đènTheo chương V E-HSMT và HSTK189,68kg
29Gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đènTheo chương V E-HSMT và HSTK4,62tấn
30Lắp đặt mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đènTheo chương V E-HSMT và HSTK4,62tấn
31Gia công xà gồ thép hộp làm mái che ghế nghỉTheo chương V E-HSMT và HSTK0,034tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộp mái che ghế nghỉTheo chương V E-HSMT và HSTK0,034tấn
33Lợp mái che ghế nghỉ bằng tôn múi dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,13100m2
34Mua + lắp đặt lưới thép bọc nhựa B40 làm tường rào (ô lưới 50x50mm dày 4ly)Theo chương V E-HSMT và HSTK546m2
35Nẹp sắt U15Theo chương V E-HSMT và HSTK1.328,8m
36Mua + gia công thép hộp INOX làm ghế chờTheo chương V E-HSMT và HSTK344,77kg
37Mua thép hộp để gia công cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK129,18kg
38Mua thép hình để gia công cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK77,48kg
39Lắp dựng cửa cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK18m2
40Bánh xe cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
41Khóa cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK240,762m2
43Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo chương V E-HSMT và HSTK9cọc
44Kéo rải dây tiếp địa, d=12mmTheo chương V E-HSMT và HSTK22,5m
45Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 600WTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
46Lắp bảng điện cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK8bảng
47Lắp của cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK8cửa
48Hộp nối đất và kiểm traTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
49Ghế trọng tài Tennis S25335 cao 1.5m sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
50Cột lưới ViFa sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
51Lưới ViFA Tennis thi đấu hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
52Xe gạt nước mặt sân ViFaTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
53Lắp đặt MCCB 3 pha 63ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
54Lắp đặt MCCB 2 pha 40ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
55Vỏ tủ điện 600x400x250Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
56Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK60m
57Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK82m
58Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK82m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30Theo chương V E-HSMT và HSTK60m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25Theo chương V E-HSMT và HSTK82m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK82m
J Cải tạo nhà bảo vệ số 1 (Giáp đường Vị Hoàng )
1Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK16,595m2
2Tháo dỡ nẹp cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK62,8m
3Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗTheo chương V E-HSMT và HSTK26,953m2
4Tháo dỡ gạch lát nềnTheo chương V E-HSMT và HSTK37,141m2
5Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấpTheo chương V E-HSMT và HSTK14,979m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK67,616m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK114,754m2
8Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK64,47m2
9Phá lớp vữa trát cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK5,466m2
10Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoaTheo chương V E-HSMT và HSTK11,222m2
11Phá lớp vữa trát thành bồn hoaTheo chương V E-HSMT và HSTK7,715m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTK28,872m2
13Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái + vệ sinh kính cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK5công
14Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,082100m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK28,872m2
16Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK35,496m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK64,47m2
18Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ trang trí, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK112,33m
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,466m2
20Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,885m
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm)Theo chương V E-HSMT và HSTK64,371m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm)Theo chương V E-HSMT và HSTK109,636m2
23Kẻ mạch lõmTheo chương V E-HSMT và HSTK40,44m
24Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,3m2
25Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK37,141m2
26Ốp tường trong bồn hoa -Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,152m2
27Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,063m2
28Trát lót thành bồn hoa dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,937m2
29Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,647m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dánTheo chương V E-HSMT và HSTK18,937m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK151,834m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK96,409m2
33Sơn phủ PU cửa đi, cửa sổTheo chương V E-HSMT và HSTK26,953m2
34Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ de (trọn gói) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK62,8m
35Lắp chốtTheo chương V E-HSMT và HSTK13chốt
36Thay bản lề sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK48cái
37Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT và HSTK16,595m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,122100m2
39Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
40Lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
41Vỏ tủ điện 400x300x150Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
42Vỏ tủ điện 800x500x180Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
43Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
44Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo chương V E-HSMT và HSTK3bộ
45Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
47Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100WTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
48Lắp đặt hộp nốiTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
49Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
50Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
51Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
52Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK51m
53Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK57m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK120m
55Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 - cấp điện cho BarierTheo chương V E-HSMT và HSTK80m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
59Móc giữ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
60Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
K Cải tạo nhà bảo vệ số 2( Giáp đường Mạc Thị Bưởi)
1Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK23,651m2
2Tháo dỡ lanh tô cửa S1Theo chương V E-HSMT và HSTK5cấu kiện
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,805m3
4Tháo dỡ gạch lát nềnTheo chương V E-HSMT và HSTK43,865m2
5Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấpTheo chương V E-HSMT và HSTK9,752m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK94,961m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK90,357m2
8Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK47,223m2
9Phá lớp vữa trát cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK11,52m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo chương V E-HSMT và HSTK7,39m2
11Phá lớp vữa trát má cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK12,753m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTK15,014m2
13Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V E-HSMT và HSTK6,665m3
14Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK51,714m2
15Tháo dỡ xà gồTheo chương V E-HSMT và HSTK1Toàn bộ
16Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước máiTheo chương V E-HSMT và HSTK1Toàn bộ
17Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,154100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,639m3
19Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,544m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,049100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,008tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,05tấn
23Mua thép bản mã 200x160x6Theo chương V E-HSMT và HSTK54,26kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,054tấn
25Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,364m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,046100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,007tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,024tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,194tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,194tấn
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK15,014m2
32Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK21,534m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,524100m2
34Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT và HSTK22,8md
35Ke chống bãoTheo chương V E-HSMT và HSTK314,4cái
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK47,223m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK7,39m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK11,52m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm)Theo chương V E-HSMT và HSTK93,702m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK93,911m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài lăn sơn)Theo chương V E-HSMT và HSTK14,789m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong quét nước xi măng)Theo chương V E-HSMT và HSTK20,047m2
43Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK12,373m2
44Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK43,585m2
45Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,138m2
46Lát đá bậc tam cấp vữa XM75 PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK13,669m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK20,047m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK144,126m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK142,039m2
50Mua cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly Hòa Phát hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK9,405m2
51Mua cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly Hòa Phát hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK8,97m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,064100m2
53Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
54Lắp đặt Aptomat 2 cực 16ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
55Vỏ tủ điện 400x300x150Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
56Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng ĐôngTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
57Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
58Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
59Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
60Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100WTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
61Lắp đặt hộp nốiTheo chương V E-HSMT và HSTK2hộp
62Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
63Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
64Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
65Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK43m
66Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK59m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK50m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,15100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
71Móc giữ ốngTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
72Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
L Tường rào thoáng ngăn khu vực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK1,004m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,004m3
3Bulong D16Theo chương V E-HSMT và HSTK154cái
4Bản mãTheo chương V E-HSMT và HSTK402,14kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,402tấn
6Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,01100m3
7Gia công cổng bằng thép vuông đặcTheo chương V E-HSMT và HSTK0,052tấn
8Gia công cổng bằng thép hộpTheo chương V E-HSMT và HSTK0,048tấn
9Lắp dựng cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK4,374m2
10Đầu bịt gang đúc cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
11Mũi giáo gang đúc cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
12Bản lề cổngTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
13Gia công tường rào bằng thép vuông đặcTheo chương V E-HSMT và HSTK0,98tấn
14Gia công trụ rào, tường rào bằng thép hộpTheo chương V E-HSMT và HSTK1,174tấn
15Gia công trụ rào bằng thép bảnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,028tấn
16Lắp dựng tường rào ngăn cáchTheo chương V E-HSMT và HSTK79,185m2
17Đầu bịt gang đúc tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK299cái
18Mũi giáo gang đúc tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK141cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK82,108m2
M Hệ thống cấp nước PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK3máy
2Lắp đặt bình tích áp 100LTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
3Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơmTheo chương V E-HSMT và HSTK1tủ
4Lắp đặt công tác áp lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
6Lắp đặt rọ bơm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
7Lắp đặt rọ bơm DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
8Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
10Lắp đặt van chặn ren DN32Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
11Lắp đặt van chặn ren DN15Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
12Lắp đặt van 1 chiều mặt bích DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
13Lắp đặt van 1 chiều mặt bích DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
14Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
15Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
16Lắp đặt van phao DN25Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
17Lắp bích thép DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK4cặp bích
18Lắp bích thép DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cặp bích
19Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK10cái
20Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
21Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - DN25Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
22Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - DN15Theo chương V E-HSMT và HSTK5cái
23Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - DN100*50Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
24Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - DN50*25Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
25Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn DN100/50Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
26Lắp đặt tê thép DN25/15Theo chương V E-HSMT và HSTK6cái
27Lắp đặt rắcco DN25/15Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN100Theo chương V E-HSMT và HSTK0,84100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN50Theo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25Theo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN15Theo chương V E-HSMT và HSTK0,12100m
32Gioăng cao su D100Theo chương V E-HSMT và HSTK24cái
33Gioăng cao su D50Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
34Lắp đặt van xả khí DN 25Theo chương V E-HSMT và HSTK3cái
35Lắp đặt bình nước mồi 200LTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
N Phần thiết bị PCCC và Brie tự động
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Versar; Lưu lượng= 36-72m3/h; Cột Áp: 70 - 58m; Công suất : 24KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Versar; Lưu lượng= 36-72m3/h; Cột Áp: 70 - 58m; Công suất : 24KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1chiếc
3Máy bơm chữa cháy bù áp Versar; Lưu lượng= 2.5-8.5m3/h; Cột Áp: 76 - 33.5m; Công suất : 2.2KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1chiếc
4Barrier FAAC 615BPR tay cần 5m; Trọng lượng: 34kg; Xuất xứ: Italy hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1chiếc
O Bể nước 160 m3
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK317,782m3
2Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK52,46100m
3Đệm đá mạt đầu cọcTheo chương V E-HSMT và HSTK0,105100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK10,492m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK0,042100m2
6Bê tông móng , rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK27,667m3
7Ván khuôn móng đáy bểTheo chương V E-HSMT và HSTK1,026100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,636tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3,471tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,285tấn
11Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK23,117m3
12Ván khuôn thành bể nước ngầm bê tông đổ tại chỗ,Theo chương V E-HSMT và HSTK1,823100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK0,02tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK2,384tấn
15Bê tông dầm mặt bể , bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,786m3
16Ván khuôn dầm mặt bể nước bê tông đổ tại chỗ,Theo chương V E-HSMT và HSTK0,502100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể nước, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK0,114tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể nước, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK0,57tấn
19Bê tông mặt bể nước bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK18,566m3
20Ván khuôn mặt bể nước bê tông đổ tại chỗ,Theo chương V E-HSMT và HSTK0,745100m2
21Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK Theo chương V E-HSMT và HSTK0,352tấn
22Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,015tấn
23Băng cản nước Sika Waterbar V25 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK38,4m
24Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông (Liều lượng 1,0 lít/100 kg xi măng) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK671,088kg
25Xây gờ cửa bể bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,105m3
26Trát, láng thành bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK268,583m2
27Trát thành ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK92,59m2
28Nắp bể bằng inox dày 1,5mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
29Khóa bể nước (Khóa Minh Khai) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
30INOX làm thangTheo chương V E-HSMT và HSTK8,47kg
31Lấp đất chân móng công trìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,562100m3
32Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK2,616100m3
33Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,924100m2
34Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,924100m2
35Khối lượng cừ Larsen IV, L=6m, kích thước cừ (400x170x15.5)mm ( Để tính khấu hao)Theo chương V E-HSMT và HSTK39.724,2kg
36Ép cọc cừ larsen đoạn cọc ngập đấtTheo chương V E-HSMT và HSTK4,959100m
37Ép cọc cừ larsen đoạn cọc không ngập đấtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,261100m
38Nhổ cọc cừ larsenTheo chương V E-HSMT và HSTK5,22100m
P I - TƯỜNG RÀO THOÁNG +
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạ iTƯỜNG RÀO THOÁNG + CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ (GIÁP ĐƯỜNG VỊ HOÀNG)Theo chương V E-HSMT và HSTK455,242m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ chân tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK156,353m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK455,242m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK156,353m2
5Thay mới ray cổng phụ + sắt bịt chân cổng + mô tơ cổng lùaTheo chương V E-HSMT và HSTK1trọn gói
6Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25Theo chương V E-HSMT và HSTK30m
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (ĐOẠN M-N)Theo chương V E-HSMT và HSTK138,921m2
9Tháo dỡ hoa bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK30cấu kiện
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK122,487m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK16,434m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK138,921m2
13Lắp đặt hoa bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK1,875m2
14Mua hoa bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK30cái
15Vận chuyển phế thải đến nơi quy dịnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,028100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP NHÀ DÂN CẢI TẠO (ĐOẠN G-H)Theo chương V E-HSMT và HSTK6,809m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,29m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTK303,424m2
19Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,172100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK5,342m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,327m3
22Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,29m3
23Ván khuôn giằng tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,392100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,055tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,357tấn
26Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK356,975m2
27Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK43,197m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK400,172m2
29Đào móng tường rào (trên nền móng cũ), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP NHÀ DÂN ĐOẠN H-KTheo chương V E-HSMT và HSTK0,76m3
30Đào móng tường rào (trên nền móng cũ), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK0,068100m3
31Đóng cọc tre, dài 1.5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK2,97100m
32Cát đen phủ đầu cọcTheo chương V E-HSMT và HSTK0,008100m3
33Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK0,792m3
34Xây móng bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,103m3
35Xây móng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,799m3
36Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,545m3
37Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,033100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,011tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,059tấn
40Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,023100m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK4,941m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK3,91m3
43Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK0,363m3
44Ván khuôn giằng tường ràoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,032100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,005tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,029tấn
47Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK74,228m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK12,36m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK51,52m
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK86,588m2
51Vận chuyển phế thải đến nơi quy dịnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,001100m3
52Thay 02 ray cổng lùa THAY RAY CỔNG CHÍNH ( GIÁP ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI)Theo chương V E-HSMT và HSTK1trọn gói
Q Phần phá Dỡ
1Tháo dỡ mái tôn NHÀ XE VÀ BỂ NƯỚCTheo chương V E-HSMT và HSTK353,108m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK4,019tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK19,419m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK12,883m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK46,002m3
6Lấp đất bể phốt , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,319100m3
7Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,464100m3
8Hút bể phốt cũ GARA XETheo chương V E-HSMT và HSTK1ca
9Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK69,44m2
10Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
11Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
12Tháo dỡ mái tônTheo chương V E-HSMT và HSTK226,402m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,773tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK52,03m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK3,459m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK39,872m3
17Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,954100m3
18Hút bể phốt cũ NHÀ VỆ SINHTheo chương V E-HSMT và HSTK1ca
19Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK7,62m2
20Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
21Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK20,1m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK7,991m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK9,014m3
25Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,371100m3
26Tháo dỡ cửa NHÀ MÁY BƠM PCCCTheo chương V E-HSMT và HSTK2,82m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V E-HSMT và HSTK10,262m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,994m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,402m3
30Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,196100m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá TƯỜNG RÀO GẠCHTheo chương V E-HSMT và HSTK5,975m3
32Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,06100m3
33Tháo dỡ mái tôn NHÀ ĐỂ XE KHÁCHTheo chương V E-HSMT và HSTK92,89m2
34Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,6tấn
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK10,146m3
36Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,101100m3
R Phần điện chiếu sáng ngoài nhà
1Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK1,05m3
2Đào rãnh cáp - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK77,8911m3
3Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,79100m3
4Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK5m
5Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK634m
6Đầu cốt đồng M6mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK192đầu
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT và HSTK19,210 đầu cốt
8Rải cáp ngầmTheo chương V E-HSMT và HSTK6,39100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTK3,432100m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT và HSTK10,0571000v
11Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo chương V E-HSMT và HSTK2,64100m2
12Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150 (30m/mốc)Theo chương V E-HSMT và HSTK0,077m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , mốc báo cápTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m2
14Mua mốc sứ báo cáp ngầmTheo chương V E-HSMT và HSTK17cái
15Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,747100m3
16Hoàn trả nền đường bằng đá mạt dày 30cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,032100m3
17Bê tông nền đường , M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,05m3
18Đào móng tủ điện - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK1,113m3
19Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,011100m3
20Ván khuôn bê tông móng tủ điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK0,075100m2
21Bê tông lót móng tủ điện đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,126m3
22Bê tông móng tủ điện đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗTheo chương V E-HSMT và HSTK0,771m3
23Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
24Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/85Theo chương V E-HSMT và HSTK6,75m
25Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (1200x700x960)mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1tủ
26Bulong móng M12Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
27Đào móng cột đèn - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK27,443m3
28Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,274100m3
29Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sángTheo chương V E-HSMT và HSTK0,85100m2
30Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,664m3
31Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗTheo chương V E-HSMT và HSTK16,136m3
32Khung móng cột đèn sân bóng M24*300*300*675 (Mua sẵn)Theo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
33Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*500 (Mua sẵn)Theo chương V E-HSMT và HSTK18bộ
34Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK12m
35Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào raTheo chương V E-HSMT và HSTK24m
36Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12)Theo chương V E-HSMT và HSTK24bộ
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,998tấn
38Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,998tấn
39Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V E-HSMT và HSTK6cột
40Cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng)Theo chương V E-HSMT và HSTK6cột
41Cột đèn chùm 2 bóng bằng đúc thép (bao gồm cả bóng)Theo chương V E-HSMT và HSTK12cột
42Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo chương V E-HSMT và HSTK18cột
43Lắp đặt bộ đèn pha Led 600WTheo chương V E-HSMT và HSTK6bộ
44Lắp đặt đèn chùmTheo chương V E-HSMT và HSTK54bộ
45Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100WTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
46Mua + Luồn dây lên đèn, dây 2x2.5Theo chương V E-HSMT và HSTK2,64100m
47Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK48đầu cáp
48Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK24bảng
49Lắp của cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK24cửa
50Đánh số cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK2,410 cột
51Vận chuyển đường dàiTheo chương V E-HSMT và HSTK1Toàn bộ
S Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3,84100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,12100 m
3Vòi nước tưới câyTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK13cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
10Đào bồn hoa đặt ống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK13,975m3
11Lấp đất hố đàoTheo chương V E-HSMT và HSTK0,14100m3
T Cải tạo trạm biến áp
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa - kim loại PHẦN PHÁ DỠTheo chương V E-HSMT và HSTK16,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK307,507m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK38,346m2
4Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấpTheo chương V E-HSMT và HSTK11,924m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTK40,135m2
6Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,01100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK40,135m2
8Láng granitô bậc tam cấpTheo chương V E-HSMT và HSTK11,924m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V E-HSMT và HSTK345,853m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiệnTheo chương V E-HSMT và HSTK16,52m2
11Thay khóa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,18100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
15Rọ chắn rác INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp IV Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục bê tông nhựa ) có giá trị >= 5,44 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV >=3,81 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;- 01 người phụ trách hạng mục PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=1,5KW2
4 Đầm cóc >=70KG3
5 Đầm dùi >=1,5KW3
6 Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T3
10 Máy trải thảm bê tông nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy đào 1
12 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy lu rung >= 25T1
14 Máy lu tĩnh bánh thép 1
15 Máy lu tĩnh bánh lốp >16T1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
17 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->