Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 18:53:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,213,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp IV Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục bê tông nhựa ) có giá trị >= 5,44 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV >=3,81 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;- 01 người phụ trách hạng mục PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ BTXM dày 10cm (GỒM 3 KHU VỰC: KV1, KV2, KV3) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 488,14 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,256 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,644 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,322 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm lu lèn dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,881 | 100m3 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 48,814 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 48,814 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,137 | 100m3 |
| 9 | Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũKHU VỰC 4 (GIÁP SÂN RÈN LUYỆN THỂ LỰC): | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,29 | 100m2 |
| 10 | Bù chênh lớp vữa để lát gạch Terrazzo vữa XM75 dày 2.4cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 429 | m2 |
| 11 | Mặt sân lát gạch màu Terrazzo 300x300 dày 5cm, lót vữa XM PCB40 dày 2cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 429 | m2 |
| 12 | Làm nhám mặt đường bê tông cũKHU VỰC 5 (GIÁP NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY KHỐI): | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,38 | 100m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,38 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa hạt trung (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2.06cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,38 | 100m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,38 | 100m2 |
| 16 | Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 5cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,38 | 100m2 |
| 17 | Làm nhám mặt đường bê tông cũKHU VỰC 6 (GIÁP NHÀ LÀM VIỆC TỈNH ỦY): | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,049 | 100m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,049 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.73cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,049 | 100m2 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,049 | 100m2 |
| 21 | Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 5cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,049 | 100m2 |
| 22 | Làm nhám mặt đường bê tông BTXM cũVUỐT THẢM BTN CỔNG VÀO (04 VỊ TRÍ: 02 CỔNG CHÍNH + 02 CỔNG PHỤ): | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,878 | 100m2 |
| 23 | Tưới dính bám trên mặt đường bù vênh, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,878 | 100m2 |
| 24 | Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 3.5cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,878 | 100m2 |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất I LỐI LÊN XUỐNG NHÀ XE: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,325 | m3 |
| 27 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,755 | 100m2 |
| 28 | Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,755 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 148,038 | m2 |
| B | KHUÔN VIÊN CÂY XANH, HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,019 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,838 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,225 | m3 |
| 4 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 177 | m |
| 5 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | m |
| 6 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,35 | m3 |
| 8 | Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 93,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp cột cờ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,39 | m2 |
| 10 | Lát đá cột cờ màu đỏ sẫm, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,15 | m2 |
| 11 | Trát lót chân cột cờ để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,24 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit màu trắng chân cột cờ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,24 | m2 |
| 13 | Lấp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,363 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,11 | m3 |
| 16 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,763 | m3 |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa đá , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,175 | m3 |
| 18 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,56 | m |
| 19 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,44 | m |
| 20 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 3 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,702 | m3 |
| 23 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,979 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,112 | m3 |
| 25 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 29,13 | m |
| 26 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,07 | m |
| 27 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,58 | m3 |
| 29 | Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,8 | m2 |
| 30 | Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,498 | m3 |
| 31 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 4,5 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,221 | m3 |
| 34 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,525 | m3 |
| 35 | Bê tông móng bó vỉa đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,35 | m3 |
| 36 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 65,46 | m |
| 37 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,54 | m |
| 38 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 6 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,576 | m3 |
| 41 | Đào móng thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,066 | m3 |
| 42 | Bê tông móng thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,957 | m3 |
| 43 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,2 | m3 |
| 45 | Đá lát đường dạo màu màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 42 | m2 |
| 46 | Xây thành chắn bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,17 | m3 |
| 47 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,508 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 33,508 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,791 | m2 |
| 50 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 7,8,9 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,061 | m3 |
| 53 | Đào móng thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30,405 | m3 |
| 54 | Bê tông móng thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,808 | m3 |
| 55 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,761 | m3 |
| 56 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 137,925 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 137,925 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 104,21 | m2 |
| 59 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 144 | m3 |
| 60 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 959,8 | m2 |
| 61 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,401 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 10,11 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,676 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,768 | m3 |
| 65 | Đào móng bó vỉa, thành bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,526 | m3 |
| 66 | Bê tông móng bó vỉa, thành bồn cây M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,969 | m3 |
| 67 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,5 | m |
| 68 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,14 | m |
| 69 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,61 | m3 |
| 71 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 66,1 | m2 |
| 72 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,347 | m3 |
| 73 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,051 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,051 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,263 | m2 |
| 76 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,238 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng BỒN SỐ 12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,844 | m3 |
| 79 | Phá dỡ dốc bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,16 | m3 |
| 80 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,881 | m3 |
| 81 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,588 | m3 |
| 82 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 103,5 | m |
| 83 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,076 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đường dạo lát đá M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,58 | m3 |
| 85 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75,8 | m2 |
| 86 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 63 | m3 |
| 87 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ lan chi trong 1 năm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 180 | m2 |
| 88 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,316 | 100m3 |
| 90 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 13,14,15,16,17,22 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,141 | m3 |
| 91 | Đào móng bó vỉa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,976 | m3 |
| 92 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,749 | m3 |
| 93 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 58,6 | m |
| 94 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong có gờ đá tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,6 | m |
| 95 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,053 | 100m3 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoaÔ CÂY XANH SỐ 18 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,546 | m2 |
| 98 | Trát granitô thành bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,546 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,095 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ thành bồn cây, nền hiện trạngÔ CÂY XANH SỐ 19,20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 58,303 | m3 |
| 101 | Đào móng bó vỉa, bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,983 | m3 |
| 102 | Bê tông móng bó vỉa, bồn cây M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,17 | m3 |
| 103 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 135,92 | m |
| 104 | Mua + lắp đặt bó vỉa cong vát cạnh đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,28 | m |
| 105 | Đệm đá mạt đường dạo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,269 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đường dạo lát đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,92 | m3 |
| 107 | Đá lát đường dạo màu xanh đen 300x300x40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 269,2 | m2 |
| 108 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,535 | m3 |
| 109 | Trát lót thành bồn cây để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,43 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit thành bồn cây | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,43 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bồn cây, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,554 | m2 |
| 112 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,663 | 100m3 |
| 114 | Phá dỡ tường bao xung quanh TƯỜNG BAO XUNG QUANH | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,179 | m3 |
| 115 | Đào móng tường bao rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,178 | m3 |
| 116 | Bê tông móng tường bao M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,638 | m3 |
| 117 | Xây thành tường bao bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,436 | m3 |
| 118 | Trát lót thành tường bao để ốp đá vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,488 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit thành tường bao | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,488 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt tường bao vữa XM M75 PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,61 | m2 |
| 121 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,092 | 100m3 |
| 123 | Phá dỡ thành bồn cây hiện trạng Ô CÂY XANH SỐ 23 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,812 | m3 |
| 124 | Đào móng bồn cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,678 | m3 |
| 125 | Bê tông móng bó vỉa, bồn cây M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,452 | m3 |
| 126 | Mua + lắp đặt bó vỉa thẳng có gờ đá tự nhiên màu xanh đen kích thước (1,0x0,24x0,25)m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,08 | m |
| 127 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0005 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,015 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B300 loại 1) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,289 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 174,666 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cmm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,788 | m3 |
| 6 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,333 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,4 | m3 |
| 11 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 75 | m2 |
| 12 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 225 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,01 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,732 | 100m2 |
| 15 | Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 244 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,889 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,237 | 100m3 |
| 20 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,121 | 100m3 |
| 21 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 22 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,327 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,327 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,216 | m3 |
| 25 | Mặt sân lát gạch màu Terrazzo 300x300 dày 5cm, lót vữa XM PCB40 dày 2cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,651 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B300 loại 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,567 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 126,447 | m3 |
| 28 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,119 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,342 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,968 | m3 |
| 31 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,582 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,233 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,012 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,958 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,791 | m3 |
| 36 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 34,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 98,04 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,822 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,368 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,41 | 100m2 |
| 41 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,84 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 114 | cấu kiện |
| 43 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,315 | 100m3 |
| 45 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,202 | 100m3 |
| 46 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,101 | 100m3 |
| 47 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 48 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,756 | 100m2 |
| 49 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,756 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B400 loại 1) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,98 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 85,664 | m3 |
| 52 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,152 | m3 |
| 55 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,82 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,086 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,48 | tấn |
| 58 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,684 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,544 | m3 |
| 60 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | m2 |
| 61 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 99 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,444 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,282 | 100m2 |
| 64 | Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,28 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 88 | cấu kiện |
| 66 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,881 | 100m3 |
| 68 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 69 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 70 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 71 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,08 | 100m2 |
| 72 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,08 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B400 loại 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,656 | m3 |
| 74 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,892 | m3 |
| 75 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,784 | m3 |
| 78 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,907 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,033 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,142 | tấn |
| 81 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,134 | 100m2 |
| 82 | Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,795 | m3 |
| 83 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,4 | m2 |
| 84 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,72 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,142 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,064 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 88 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,96 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cấu kiện |
| 90 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,023 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,203 | 100m3 |
| 92 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 93 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 94 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 95 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 96 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân ( Cống B500 loại 1) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,15 | m3 |
| 98 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 214,217 | m3 |
| 99 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,118 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,323 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đáy cống rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,551 | m3 |
| 102 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 47,19 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,781 | tấn |
| 105 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,924 | 100m2 |
| 106 | Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,801 | m3 |
| 107 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 55 | m2 |
| 108 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 191,4 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,142 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,507 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,441 | 100m2 |
| 112 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,072 | m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 108 | cấu kiện |
| 114 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,428 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,895 | 100m3 |
| 116 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,198 | 100m3 |
| 117 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 118 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,066 | 100m3 |
| 119 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,791 | 100m2 |
| 120 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,791 | 100m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông mặt sân (Cống B500 loại 2) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,16 | m3 |
| 122 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 70,884 | m3 |
| 123 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,105 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,615 | m3 |
| 126 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,787 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,071 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,311 | tấn |
| 129 | Ván khuôn bê tông giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,294 | 100m2 |
| 130 | Bê tông giằng đầu tường cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,927 | m3 |
| 131 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,5 | m2 |
| 132 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60,2 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,37 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,164 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,143 | 100m2 |
| 136 | Tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,94 | m3 |
| 137 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35 | cấu kiện |
| 138 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,636 | 100m3 |
| 140 | Hoàn trả nền sân bằng đá mạt đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 141 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 142 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 143 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,616 | 100m2 |
| 144 | thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,616 | 100m2 |
| 145 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,892 | 1m3 |
| 146 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 148 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,915 | m3 |
| 149 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,862 | m3 |
| 150 | Ván khuôn giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 151 | Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,132 | m3 |
| 152 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,424 | m2 |
| 153 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,349 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,349 | tấn |
| 155 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.176 | kg |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 157 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,053 | 100m3 |
| 159 | Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,56 | m3 |
| 160 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 162 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,714 | m3 |
| 163 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,095 | m3 |
| 164 | Ván khuôn giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 165 | Bê tông giằng đầu tường cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,044 | m3 |
| 166 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,288 | m2 |
| 167 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,13 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,13 | tấn |
| 169 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 59kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 472 | kg |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 171 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 173 | Đào đất thi công cống , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,446 | m3 |
| 174 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đáy cống , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,475 | m3 |
| 177 | Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,44 | m3 |
| 178 | Ván khuôn giằng đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 179 | Bê tông giằng đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,059 | m3 |
| 180 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,454 | m2 |
| 181 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,161 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,161 | tấn |
| 183 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 69kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 621 | kg |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cấu kiện |
| 185 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 187 | Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11 | cấu kiện |
| 188 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,035 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,371 | m3 |
| 192 | Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11 | cấu kiện |
| 193 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 194 | Bê tông đệm đầu tường cống , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,054 | m3 |
| 195 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,98 | m2 |
| 196 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | tấn |
| 198 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 49kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 539 | kg |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11 | cái |
| 200 | Đào hố ga , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,227 | m3 |
| 201 | Đệm đá mạt đáy ga dày 10cm đầm chặt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 203 | Bê tông đáy ga , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,162 | m3 |
| 204 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,622 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép giằng đệm đầu tường ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | tấn |
| 207 | Ván khuôn bê tông giằng đệm đầu tường ga | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 208 | Bê tông giằng đệm đầu tường ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,09 | m3 |
| 209 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,25 | m2 |
| 210 | Trát tường ga bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,935 | m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,004 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 213 | Tấm đan ga bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 dày 9cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,044 | m3 |
| 214 | Lắp đặt tấm đan ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cấu kiện |
| 215 | Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh ga , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,014 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 6 | Đấu nối hệ thống cống cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | vị trí |
| E | Xây mới nhà để xe số 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 46,448 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt đáy móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,366 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,937 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,447 | tấn |
| 10 | Bulong M22 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 56 | cái |
| 11 | Bản mã 40x500x6 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,37 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,026 | tấn |
| 13 | Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,326 | 100m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,584 | tấn |
| 15 | Thép fi 18 làm vì kèo | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 117,8 | kg |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,584 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,271 | tấn |
| 18 | Mua thép bản 120x150x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 63,3 | kg |
| 19 | Mua thép fi 12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,9 | kg |
| 20 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 384 | cái |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,271 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,235 | tấn |
| 23 | Mua thép bản | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 252,76 | kg |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,235 | tấn |
| 25 | Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,842 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 134,6 | md |
| 27 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2.905,2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 401,436 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,138 | 100m3 |
| F | Xây mới nhà để xe số 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,889 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt đáy móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,253 | tấn |
| 10 | Bulong M22 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 11 | Bản mã 40x500x6 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,019 | tấn |
| 13 | Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,177 | 100m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,422 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,422 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,952 | tấn |
| 17 | Mua thép bản 120x150x4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,26 | kg |
| 18 | Mua thép fi 12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,7 | kg |
| 19 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 160 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,952 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,613 | tấn |
| 22 | Mua thép bản | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 139,33 | kg |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,613 | tấn |
| 24 | Lợp mái Tôn cách nhiệt dày 0,47mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,759 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + tôn bịt dày 0.45mm rộng 400 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 86,8 | md |
| 26 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.055,4 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 156,414 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,057 | 100m3 |
| G | Xây mới nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,886 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,504 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,127 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,74 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,259 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,207 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,395 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,907 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,52 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,72 | m2 |
| 21 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,071 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,174 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,177 | m3 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,836 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,018 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,199 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,394 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,187 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,249 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,641 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,441 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,593 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,352 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,034 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,515 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,813 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 43,924 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,047 | m2 |
| 44 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60,323 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,988 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 103,468 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,93 | m2 |
| 48 | Trát tường trong (ko lăn sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,794 | m2 |
| 49 | Trát granitô bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,859 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,08 | m |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,3 | m2 |
| 52 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,008 | m2 |
| 53 | Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,235 | m2 |
| 54 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,52 | m2 |
| 55 | Mua và lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,44 | m2 |
| 56 | Mua và lắp đặt cửa sắt xếp INOX có lá gió | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,2 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 113,082 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,654 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,85 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,304 | 100m2 |
| 61 | Mua và lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Mua và lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Mua và lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Mua và lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Mua và lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 67 | Mua và lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 68 | Mua và lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35 | m |
| 69 | Mua vfa lắp đặt dây CXV/DSTA 2x4mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35 | m |
| 70 | Mua và lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 71 | Mua và lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 73 | Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 74 | Mua và lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm điện, diezel 3x10+1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 75 | Mua và lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm bù 3x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | m |
| 76 | Mua và lắp đặt dây điện điều khiển công tác áp lực 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 77 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 79 | Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 80 | Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 81 | LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 82 | ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 84 | Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV3002S hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,52 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 115 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 118 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| H | Xây mới nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,333 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 1.5m mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,668 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,127 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,908 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,182 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,907 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong bể phốt (lần 1), dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể phốt (lần 2), dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,52 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,72 | m2 |
| 21 | Lấp đất chân móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,206 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,245 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,523 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,095 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,012 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,133 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,657 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,159 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,431 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,256 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,185 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,019 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,782 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,954 | m3 |
| 42 | Đục mở tường làm cửa nhà cầu lông, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,88 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,309 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,411 | m2 |
| 45 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 42,416 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,717 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 53,357 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,331 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,02 | m |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,488 | m2 |
| 51 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,365 | m2 |
| 52 | Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,311 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,28 | m2 |
| 54 | Mua cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly Max Window - QL Window hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,72 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 59,404 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,819 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,475 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | m |
| 67 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-306VAN màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Vòi xịt xí bệt CFV-102MM hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 69 | Dây cấp A-701-9 cho bệ xí hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 70 | Móc treo giấy vệ sinh INOX Inax KF-416V hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 71 | LAVABO Inax màu trắng L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 72 | ống thải A675PV theo chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 73 | Dây cấp A-701-9 + van vặn khóa A-703-4 cho chậu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 74 | Vòi LAVABO Inax lạnh LF14-13 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV3002S hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Gương soi INAX KF-5075VA + phu kiện (kệ gương KF-412V ,kệ xà phòng KF-544V , thanh treo khăn KF-415VW, móc áoKF-411V, kệ đựng ly KF-413V ) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường ToTo (TOTO UT500T + van DUE137PBK (TS446DC) Dùng Pin) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Ion Bạc Ariston SL30ST 2.5 FE-MT + chống giật hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 83 | Dây cấp A-701-9 cho bình nóng lạnh hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen 1 vòi Inax nóng lạnh BFV-213S-1C hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,52 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 105 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,035 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 108 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,753 | m3 |
| 110 | Đào bỏ nền hiện trạng - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,112 | m3 |
| 111 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | m2 |
| 112 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,5 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | m2 |
| 114 | Đào móng tam cấp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,025 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,008 | m3 |
| 116 | Xây tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,835 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, thành bồn hoa PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,432 | m2 |
| 118 | Lấp đất hố móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,107 | 100m3 |
| 120 | Đá mạt đầm chặt dày 10cm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,123 | 100m3 |
| 121 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,3 | m3 |
| I | Sân rèn luyện thế chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 411,632 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,093 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,888 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,868 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,913 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,091 | tấn |
| 12 | Bulong neo móng M16 L = 750 trụ rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 88 | cái |
| 13 | Bulong neo móng M20 L = 750 trụ đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 14 | Móc neo đai da giữa lưới bằng INOX fi 4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bulong neo móng M18 L = 750 trụ tủ điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lưới thép chắn côn trùng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,08 | m2 |
| 17 | Đá mạt đầm chặt dày 30cm độ chặt Y/C K = 0,9 lớp dưới | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,807 | 100m3 |
| 18 | Đá mạt đầm chặt dày 30cm , độ chặt Y/C K = 0,90 lớp trên | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,201 | 100m3 |
| 19 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,339 | 100m3 |
| 20 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,669 | 100m3 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,78 | 100m2 |
| 22 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,78 | 100m2 |
| 23 | Sơn nền sân: Lớp kết dính và tạo phẳng, 01 lớp nền đệm, 02 lớp sơn màu và sơn kẻ vạch 01 lớp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 678,03 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng K90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,271 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,845 | 100m3 |
| 26 | Mua thép ống để gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4.048,29 | kg |
| 27 | Mua thép bản để gia công trụ rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 381,68 | kg |
| 28 | Mua thép hộp để gia công cột đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 189,68 | kg |
| 29 | Gia công mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,62 | tấn |
| 30 | Lắp đặt mái che ghế nghỉ, trụ rào, tường rào, ghế trọng tài, cột đèn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,62 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp làm mái che ghế nghỉ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mái che ghế nghỉ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,034 | tấn |
| 33 | Lợp mái che ghế nghỉ bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt lưới thép bọc nhựa B40 làm tường rào (ô lưới 50x50mm dày 4ly) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 546 | m2 |
| 35 | Nẹp sắt U15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.328,8 | m |
| 36 | Mua + gia công thép hộp INOX làm ghế chờ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 344,77 | kg |
| 37 | Mua thép hộp để gia công cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 129,18 | kg |
| 38 | Mua thép hình để gia công cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,48 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | m2 |
| 40 | Bánh xe cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 240,762 | m2 |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa, d=12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,5 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 600W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bảng |
| 47 | Lắp của cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cửa |
| 48 | Hộp nối đất và kiểm tra | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | bộ |
| 49 | Ghế trọng tài Tennis S25335 cao 1.5m sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Cột lưới ViFa sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Lưới ViFA Tennis thi đấu hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Xe gạt nước mặt sân ViFa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Vỏ tủ điện 600x400x250 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82 | m |
| J | Cải tạo nhà bảo vệ số 1 (Giáp đường Vị Hoàng ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 62,8 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,953 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,141 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,979 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 67,616 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 114,754 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,47 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,466 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp chân tường bồn hoa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,222 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,872 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái + vệ sinh kính cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | công |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28,872 | m2 |
| 16 | Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,496 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,47 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ thành sê nô, gờ trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 112,33 | m |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,466 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,885 | m |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,371 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 109,636 | m2 |
| 23 | Kẻ mạch lõm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,44 | m |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,3 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,141 | m2 |
| 26 | Ốp tường trong bồn hoa -Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,152 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,063 | m2 |
| 28 | Trát lót thành bồn hoa dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,937 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,647 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,937 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 151,834 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 96,409 | m2 |
| 33 | Sơn phủ PU cửa đi, cửa sổ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26,953 | m2 |
| 34 | Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ de (trọn gói) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 62,8 | m |
| 35 | Lắp chốt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | chốt |
| 36 | Thay bản lề sắt cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 48 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,595 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,122 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện 800x500x180 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 57 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 - cấp điện cho Barier | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| K | Cải tạo nhà bảo vệ số 2( Giáp đường Mạc Thị Bưởi) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,651 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lanh tô cửa S1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,805 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 43,865 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,752 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 94,961 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 90,357 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 47,223 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,52 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,39 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,753 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,014 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,665 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,714 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,639 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,544 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,05 | tấn |
| 23 | Mua thép bản mã 200x160x6 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 54,26 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,054 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,364 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,046 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,007 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,024 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,194 | tấn |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,014 | m2 |
| 32 | Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 21,534 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,524 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,8 | md |
| 35 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 314,4 | cái |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 47,223 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,39 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,52 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trừ ốp chân tường cao 120mm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 93,702 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 93,911 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài lăn sơn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,789 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong quét nước xi măng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,047 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,373 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 43,585 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,138 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM75 PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,669 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,047 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 144,126 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 142,039 | m2 |
| 50 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly Hòa Phát hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,405 | m2 |
| 51 | Mua cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly Hòa Phát hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,97 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,064 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần QT1400-N + hộp số hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 43 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 59 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 71 | Móc giữ ống | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| L | Tường rào thoáng ngăn khu vực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,004 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,004 | m3 |
| 3 | Bulong D16 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 154 | cái |
| 4 | Bản mã | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 402,14 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,402 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Gia công cổng bằng thép vuông đặc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,052 | tấn |
| 8 | Gia công cổng bằng thép hộp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,374 | m2 |
| 10 | Đầu bịt gang đúc cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 11 | Mũi giáo gang đúc cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 12 | Bản lề cổng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Gia công tường rào bằng thép vuông đặc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,98 | tấn |
| 14 | Gia công trụ rào, tường rào bằng thép hộp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,174 | tấn |
| 15 | Gia công trụ rào bằng thép bản | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tường rào ngăn cách | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 79,185 | m2 |
| 17 | Đầu bịt gang đúc tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 299 | cái |
| 18 | Mũi giáo gang đúc tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 141 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 82,108 | m2 |
| M | Hệ thống cấp nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt công tác áp lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - DN15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - DN100*50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - DN50*25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn DN100/50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép DN25/15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắcco DN25/15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,84 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN15 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100m |
| 32 | Gioăng cao su D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí DN 25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình nước mồi 200L | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| N | Phần thiết bị PCCC và Brie tự động | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Versar; Lưu lượng= 36-72m3/h; Cột Áp: 70 - 58m; Công suất : 24KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Versar; Lưu lượng= 36-72m3/h; Cột Áp: 70 - 58m; Công suất : 24KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù áp Versar; Lưu lượng= 2.5-8.5m3/h; Cột Áp: 76 - 33.5m; Công suất : 2.2KW; Xuất xứ: Singapore/Malaysia hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | chiếc |
| 4 | Barrier FAAC 615BPR tay cần 5m; Trọng lượng: 34kg; Xuất xứ: Italy hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | chiếc |
| O | Bể nước 160 m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 317,782 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 52,46 | 100m |
| 3 | Đệm đá mạt đầu cọc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,636 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,471 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,285 | tấn |
| 11 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 23,117 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành bể nước ngầm bê tông đổ tại chỗ, | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,823 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước, đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể nước, đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,384 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm mặt bể , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,786 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm mặt bể nước bê tông đổ tại chỗ, | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,502 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể nước, đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,114 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể nước, đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,57 | tấn |
| 19 | Bê tông mặt bể nước bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt bể nước bê tông đổ tại chỗ, | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,745 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,352 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,015 | tấn |
| 23 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 38,4 | m |
| 24 | Sikament R4 kết hợp với đổ bê tông (Liều lượng 1,0 lít/100 kg xi măng) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 671,088 | kg |
| 25 | Xây gờ cửa bể bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,105 | m3 |
| 26 | Trát, láng thành bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 268,583 | m2 |
| 27 | Trát thành ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 92,59 | m2 |
| 28 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Khóa bể nước (Khóa Minh Khai) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 30 | INOX làm thang | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,47 | kg |
| 31 | Lấp đất chân móng công trình | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,562 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,616 | 100m3 |
| 33 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,924 | 100m2 |
| 34 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường 7cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,924 | 100m2 |
| 35 | Khối lượng cừ Larsen IV, L=6m, kích thước cừ (400x170x15.5)mm ( Để tính khấu hao) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39.724,2 | kg |
| 36 | Ép cọc cừ larsen đoạn cọc ngập đất | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,959 | 100m |
| 37 | Ép cọc cừ larsen đoạn cọc không ngập đất | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,261 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,22 | 100m |
| P | I - TƯỜNG RÀO THOÁNG + | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạ iTƯỜNG RÀO THOÁNG + CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ (GIÁP ĐƯỜNG VỊ HOÀNG) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 455,242 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ chân tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 156,353 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 455,242 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 156,353 | m2 |
| 5 | Thay mới ray cổng phụ + sắt bịt chân cổng + mô tơ cổng lùa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | trọn gói |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE32/25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI (ĐOẠN M-N) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 138,921 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 122,487 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,434 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 138,921 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hoa bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,875 | m2 |
| 14 | Mua hoa bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy dịnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP NHÀ DÂN CẢI TẠO (ĐOẠN G-H) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,809 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,29 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 303,424 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,172 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,342 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,327 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,392 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,357 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 356,975 | m2 |
| 27 | Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 43,197 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 400,172 | m2 |
| 29 | Đào móng tường rào (trên nền móng cũ), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III TƯỜNG RÀO GẠCH GIÁP NHÀ DÂN ĐOẠN H-K | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,76 | m3 |
| 30 | Đào móng tường rào (trên nền móng cũ), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài 1.5m, mật độ 25c/m2 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,97 | 100m |
| 32 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,792 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,103 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,799 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,545 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,059 | tấn |
| 40 | Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,023 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,941 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,91 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,363 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,005 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,029 | tấn |
| 47 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 74,228 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,36 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,52 | m |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 86,588 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy dịnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 52 | Thay 02 ray cổng lùa THAY RAY CỔNG CHÍNH ( GIÁP ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | trọn gói |
| Q | Phần phá Dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn NHÀ XE VÀ BỂ NƯỚC | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 353,108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,019 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,419 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,883 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 46,002 | m3 |
| 6 | Lấp đất bể phốt , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,464 | 100m3 |
| 8 | Hút bể phốt cũ GARA XE | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | ca |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 69,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 226,402 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,773 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 52,03 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,459 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,872 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,954 | 100m3 |
| 18 | Hút bể phốt cũ NHÀ VỆ SINH | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | ca |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,62 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20,1 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,991 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9,014 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,371 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa NHÀ MÁY BƠM PCCC | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,82 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,262 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,994 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,402 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,196 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá TƯỜNG RÀO GẠCH | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,975 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 92,89 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,146 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,101 | 100m3 |
| R | Phần điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 77,891 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | m |
| 5 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 634 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 192 | đầu |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,39 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,432 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,057 | 1000v |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,64 | 100m2 |
| 12 | Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150 (30m/mốc) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,077 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , mốc báo cáp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Mua mốc sứ báo cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,747 | 100m3 |
| 16 | Hoàn trả nền đường bằng đá mạt dày 30cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đường , M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,05 | m3 |
| 18 | Đào móng tủ điện - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,113 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng tủ điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng tủ điện đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,126 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tủ điện đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,771 | m3 |
| 23 | Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/85 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6,75 | m |
| 25 | Mua + lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (1200x700x960)mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | tủ |
| 26 | Bulong móng M12 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột đèn - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 27,443 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,274 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn chiếu sáng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,85 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,664 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,136 | m3 |
| 32 | Khung móng cột đèn sân bóng M24*300*300*675 (Mua sẵn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 33 | Khung móng cột đèn chùm M16*260*260*500 (Mua sẵn) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | bộ |
| 34 | Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | m |
| 35 | Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | m |
| 36 | Mua + Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 nhúng kẽm (cả dây tiếp địa D12) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bộ |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,998 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,998 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cột |
| 40 | Cột đèn chùm 5 bóng bằng thép (bao gồm cả bóng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cột |
| 41 | Cột đèn chùm 2 bóng bằng đúc thép (bao gồm cả bóng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18 | cột |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn pha Led 600W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn chùm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 54 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100W | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 46 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây 2x2.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,64 | 100m |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 48 | đầu cáp |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | bảng |
| 49 | Lắp của cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cửa |
| 50 | Đánh số cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,4 | 10 cột |
| 51 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| S | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,84 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,12 | 100 m |
| 3 | Vòi nước tưới cây | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32*20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Đào bồn hoa đặt ống , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,975 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố đào | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,14 | 100m3 |
| T | Cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa - kim loại PHẦN PHÁ DỠ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 307,507 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 38,346 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát granito tam cấp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,924 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,135 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40,135 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,924 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 345,853 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ + 2 nước hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,52 | m2 |
| 11 | Thay khóa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công XDCT trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp IV có công việc thảm bê tông nhựa và hạng mục Công trình dân dụng cấp IV Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục bê tông nhựa ) có giá trị >= 5,44 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV >=3,81 tỷ đồng thì coi là 01 hợp đồng tương tự . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật, giao thông : Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Công trình giao thông/ xây dựng cầu – đường;- 01 người phu trách hạng mục điện : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành điện;- 01 người phụ trách hạng mục cấp thoát nước : Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước ;- 01 người phụ trách hạng mục PCCC: Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=70KG | 3 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=2.5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 3 |
| 10 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy đào | 1 | |
| 12 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy lu rung | >= 25T | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh bánh thép | 1 | |
| 15 | Máy lu tĩnh bánh lốp | >16T | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi