Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:15:00 đến ngày 2021-09-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,107,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 4.275.586.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.275.586.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nhựa dính bám : Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CPTGGT≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CPTGGT≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km2+810 – Km3+600, ĐT.542B, tỉnh Nghệ An 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,14 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,55 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 486,55 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,28 | m2 |
| 11 | Đắp đất K98 bằng máy (Kết cấu mở rộng KC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,88 | m3 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu tắng cường trên mặt đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,3 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tắng cường trên mặt đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,3 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu tắng cường trên mặt đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,3 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tắng cường trên mặt đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,3 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cm (Kết cấu tắng cường trên mặt đường cũ KC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.281,3 | m2 |
| 17 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu vuốt nối mặt hiện trang KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,87 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt hiện trang KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,08 | m2 |
| 19 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt hiện trang KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,99 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,17 cm bù vênh (Kết cấu vuốt nối mặt hiện trang KC3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,71 | m2 |
| 21 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 22 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 23 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 25 | Đào xử lý mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,74 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,26 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,61 | m2 |
| 3 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.647,02 | kg |
| 5 | Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,13 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,62 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.353,97 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.976,92 | kg |
| 9 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,16 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2 | kg |
| 13 | Thép L(125x75x7)mm (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.627,56 | kg |
| 14 | Bê tông đổ tại chỗ M250 (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,78 | m3 |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,71 | kg |
| 16 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 18 | Giấy dầu tạo phẳng (Hố thu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 19 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m3 |
| 20 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.236,08 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 22 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.159,85 | kg |
| 23 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,05 | kg |
| 24 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 25 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Hoàn trả kết cấu đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 26 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,06 | m3 |
| 27 | Đắp trả hố móng (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 28 | Bê tông thân M150 đổ tại chỗ (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,74 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đổ tại chỗ M250 (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,76 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,72 | kg |
| 35 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,69 | kg |
| 36 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | kg |
| 37 | Thép V (150x150x10)mm (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 745,64 | Kg |
| 38 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 39 | Nhựa đường lấp chốt (Cống bản L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 40 | Đào khuôn đường cũ (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 41 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,53 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bê tông (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,13 | |
| 44 | Đào đường cũ (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 45 | Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề KC5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 46 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề KC5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 47 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề KC5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 48 | Thi công khe co (Kết cấu gia cố lề KC5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 49 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M250 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m3 |
| 50 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.135,72 | kg |
| 51 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,09 | kg |
| 53 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 803,61 | kg |
| 54 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | m3 |
| 55 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (Rãnh dẫn ra điểm xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 57 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,07 | kg |
| 58 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,33 | kg |
| 59 | Đào rãnh đất cấp 3 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 60 | Đắp trả rãnh (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 61 | Bê tông M150 đổ tại chỗ (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 62 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,92 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,92 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,92 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,92 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 441A KT 1.35x0.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,68 | m2 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 4.275.586.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.275.586.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nhựa dính bám : Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 5 | Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 10 - 12T | 2 |
| 6 | Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 7 | Lu rung mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CPTGGT≥ 7T | 3 |
| 13 | Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CPTGGT≥ 2,5T | 1 |
| 14 | Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 17 | Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi