Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847265-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210846913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá QSDĐ của khu dân cư;Ngân sách Xã Nhơn Khánh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:15:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,034,557,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000VNĐ (2 x 5.924.000.000 VNĐ =11.848.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9239100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9239100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( Mó đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5 Km )Mô tả kỹ thuật theo chương V148,919100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.489,189710m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. (2km loại 2, 6,5Km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.489,189710m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7867100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0784100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,87m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2585100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V66,251 đoạn ống
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1341 cấu kiện
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,25m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5993100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0596100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51 đoạn ống
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7184100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
33Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0586100m3
44Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
46Xây tường gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 11,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,34m2
48Cung cấp, lắp đặt van nhựa lật ngăn mùi HDPE D200mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8194100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
56Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,66m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3472100m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
62Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9165100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,659100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2575100m3
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,12100m
69Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,12100m
75Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
76Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,12100m
77Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
80Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt tê HDPE ( D125~D450)xD125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt van cổng D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Gia công và lắp đặt đầu chuyền mặt bích HDPE D125+ bích rỗng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Bù manchon gang cầu D100BF )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
87Jont cao su mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Bu lông + tán M16X70 ( INOX 304 )Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8848100m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136m3
91Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
93Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2302m3
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9366100m2
96Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,78m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,5m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,82m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V726,6m2
101Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V726,6m2
102Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V313,135m3
103Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V505,74m2
104Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V227,583100m2/lần
105Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V230m2
106Duy trì cây cây chuỗi ngọc (Bảo dưỡng 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2/3 tháng
107Trồng cây kèn hồng đường kính 14-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V183cây
108Duy trì cây bóng mát mới trồng (bảo dưỡng 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1831 cây/3 tháng
109Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
110Van điện từ nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
112Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
115Máy bơm nước Lepono ACM 150B3 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Bulong + thép bản mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
121Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
122Kéo rải dây đồng Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Lắp dựng cột thép, cột gang (MFUHAIlight FH06/CH-08-4/FHL005-Bóng Led 9W) chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
128Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
129Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
130Khoá cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131kẹp răng cách điện TTĐ - 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
B Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5782100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5782100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5km )Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7326100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4005100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V637,325710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. (2km loại 2, 6,5Km đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V637,325710m3/1km
7Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0.95 lên K = 0,98 (máy đầm = 0.42 - 0.335 = 0.085 ca/100m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3316100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót bạc nhựa 4000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1052100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V622,1m3
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V390,73m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V73,35m
12Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V330,61m
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9606100m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1052100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,19m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5km )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4466100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,465910m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,465910m3/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5899100m3
20Ván khuôn tường khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7,08100m2
21Bê tông tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5.372,47m2
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.372,47m2
C Hệ thống điện
1Phần đường dây 22kv,Phần xây dựng. Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Tiếp địa R-4CMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
5Xà đỡ lệch XĐL-1BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ lệch XĐL-2BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà néo góc XNG-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà rẽ nhánh XRN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cổ dề ghép cột CD-GCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá thao tác GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Phần lắp đặt. Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
13Lắp đặt Tiếp địa R-4CMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
14Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-2BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt Xà néo góc XNG-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt Cổ dề ghép cột CD-GCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt Giá thao tác GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
21Phần thí nghiệm. Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
23Thí nghiệm sứ treo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
24Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
25Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
26Phần trạm biến áp 250kva, Phần xây dựng.Tiếp địa trạm R-30CMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
27Hệ xà trạm HXT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
28Tủ điện TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
30Phần lắp đặt, Tiếp địa trạm R-30CMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
31Hệ xà trạm HXT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
32Tủ điện TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
34Phần thí nghiệm. Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
35Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Áptomat 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Áptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
40Phần đường dây 0,4kv, phần xây dựng.Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
41Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
42Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ
43Nối đất xà + nối khôngMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ
44Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
45Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Phụ kiện đường dây 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
50Phần lắp đặt.Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ
51Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ
52Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
53Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
58Phần thí nghiệm.Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hệ
59Dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
60Phần đường dây điện chiếu sáng, Phần xây dựng. Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Cùm cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
64Cùm cần đèn cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led.Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
66Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Phụ kiện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000VNĐ (2 x 5.924.000.000 VNĐ =11.848.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước 1 Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp). 1 - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
5 Đội trưởng thi công: 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).55
6 Công nhân kỹ thuật: 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
10 Máy ủi 110CV nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt3
12 Máy lu bánh thép 16T nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt1
14 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động1
15 Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->