Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá QSDĐ của khu dân cư;Ngân sách Xã Nhơn Khánh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:15:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,034,557,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000VNĐ (2 x 5.924.000.000 VNĐ =11.848.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ | |
| - Đặc điểm thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9239 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( Mó đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5 Km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,1897 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. (2km loại 2, 6,5Km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,1897 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7867 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0784 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2585 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5993 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0596 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7184 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0586 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 11,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa lật ngăn mùi HDPE D200mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8194 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,66 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3472 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9165 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2575 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống chụp đầu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 76 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 100m |
| 77 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê HDPE ( D125~D450)xD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van cổng D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Gia công và lắp đặt đầu chuyền mặt bích HDPE D125+ bích rỗng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm (Bù manchon gang cầu D100BF ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p dán keo, ĐK ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 87 | Jont cao su mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bu lông + tán M16X70 ( INOX 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8848 | 100m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,5 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,82 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,6 | m2 |
| 101 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,6 | m2 |
| 102 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,135 | m3 |
| 103 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,74 | m2 |
| 104 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,583 | 100m2/lần |
| 105 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 106 | Duy trì cây cây chuỗi ngọc (Bảo dưỡng 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2/3 tháng |
| 107 | Trồng cây kèn hồng đường kính 14-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cây |
| 108 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (bảo dưỡng 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | 1 cây/3 tháng |
| 109 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m khoan |
| 110 | Van điện từ nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Máy bơm nước Lepono ACM 150B3 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Bulong + thép bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 121 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 122 | Kéo rải dây đồng Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp dựng cột thép, cột gang (MFUHAIlight FH06/CH-08-4/FHL005-Bóng Led 9W) chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 129 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 130 | Khoá cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | kẹp răng cách điện TTĐ - 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5782 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5782 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7326 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,3257 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. (2km loại 2, 6,5Km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,3257 | 10m3/1km |
| 7 | Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0.95 lên K = 0,98 (máy đầm = 0.42 - 0.335 = 0.085 ca/100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3316 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót bạc nhựa 4000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,1 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,73 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m |
| 12 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,61 | m |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9606 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1052 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,19 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi chà phường Nhơn Hòa, cách chân công trình 9,5km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4466 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4659 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4659 | 10m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5899 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn tường khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.372,47 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.372,47 | m2 |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Phần đường dây 22kv,Phần xây dựng. Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch XĐL-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột CD-GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Phần lắp đặt. Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà néo góc XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CD-GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Giá thao tác GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 21 | Phần thí nghiệm. Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 23 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 26 | Phần trạm biến áp 250kva, Phần xây dựng.Tiếp địa trạm R-30C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 27 | Hệ xà trạm HXT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 28 | Tủ điện TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 30 | Phần lắp đặt, Tiếp địa trạm R-30C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 31 | Hệ xà trạm HXT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 32 | Tủ điện TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 34 | Phần thí nghiệm. Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Áptomat 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Áptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 40 | Phần đường dây 0,4kv, phần xây dựng.Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 41 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 42 | Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ |
| 43 | Nối đất xà + nối không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ |
| 44 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 45 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Cùm PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Cùm PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện đường dây 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 50 | Phần lắp đặt.Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ |
| 51 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ |
| 52 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 53 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Cùm PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 58 | Phần thí nghiệm.Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ |
| 59 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 60 | Phần đường dây điện chiếu sáng, Phần xây dựng. Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Cùm PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Cùm cần đèn cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Cùm cần đèn cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Đèn cao áp 220V - 120W, 2 Led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 66 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000VNĐ (2 x 5.924.000.000 VNĐ =11.848.000.000 VNĐ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư giao thông | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp). | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công: | 1 | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 06/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)Đủ số lượng và có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | nêu rõ nguồn gốc,hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động | 1 |
| 15 | Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi