Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:07:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất cầm tay >70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fib rô xi măng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,546 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4267 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần cót ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,007 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch liên doanh kt400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0788 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4945 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| B | PHÂN BẾP ĂN BÁN TRÚ (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,154 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2701 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7459 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6777 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5454 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7943 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,546 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1817 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2271 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5754 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6523 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bệ bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 24 | Trát lanh tô, ô văng, bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8792 | m2 |
| 25 | Láng chống thấm ô văng cửa sổ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6973 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2663 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6495 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6224 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,371 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9378 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7504 | m2 |
| 36 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9083 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4513 | 100m2 |
| 40 | Gia công lan can bằng thép hộp hàn tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp hàn tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2395 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,37 | kg |
| 43 | Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6121 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,246 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2064 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc lên hiên, bậc đầu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8512 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m |
| 50 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, soạn chia bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,798 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường đỡ bệ bếp, mặt bệ bếp bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6619 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch liên doanh kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7598 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9544 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 57 | Chênh lệch giữa kính 5 ,mm và kính 6,38 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,52 | kg |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8513 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,8252 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5628 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6171 | 100m2 |
| C | PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH: | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6014 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1444 | m3 |
| 4 | Trát tường thành rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3568 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2168 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Đệm cát làm mặt phẳng hè rãnh xung quanh nhà bếp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hè rãnh xung quanh nhà bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200(hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đườcút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van Khóa DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van Khóa DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi đồng DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm nước 750W LIUPPO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Nhựa nối ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 19 | Chắn rác sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máng tôn thoát nước mái nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m |
| F | PHẦN ĐỔ BT SÂN TRƯỚC BẾP: | |||
| 1 | Đệm cát lót nền làm phẳng mặt lối ra bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7855 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lối ra bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,571 | m3 |
| G | PHẦN NHÀ VÒM (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 5 | Gia công ren đầu thép chờ để bắt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | SX, lắp dựng bu lông M24 fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1967 | m3 |
| 10 | Gia công cột thép đúc kt114x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép đúc kt114x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3589 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8319 | 100m2 |
| 18 | Tôn góc rèm mái khổ rộng 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,31 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,576 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,607 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm dùi≥1,5 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm bàn≥ 1,0 kW | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm đất cầm tay >70 kg | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy mài | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi