Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850767-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIÊN DU
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:07:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ:
1Tháo dỡ mái fib rô xi măng bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71,546m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4267m3
3Tháo dỡ trần cót épMô tả kỹ thuật theo chương V55,3024m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
5Phá dỡ dầm hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,007m3
8Phá dỡ nền lát gạch liên doanh kt400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0788m2
9Bốc xếp phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V30,4945m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m3
B PHÂN BẾP ĂN BÁN TRÚ (LÀM MỚI):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,296m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,154m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2701100m3
4Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7459m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6777m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5454100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7943tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,546m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0326100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1817m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6867tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2271m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5754m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0118m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5991m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6523m3
20Đổ bê tông lanh tô, bệ bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3501m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bệ bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
24Trát lanh tô, ô văng, bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8792m2
25Láng chống thấm ô văng cửa sổ, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,998m2
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6973m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2663100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6495tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4645tấn
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6224m2
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,371m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0275100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9378tấn
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7504m2
36Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9083tấn
38Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9083tấn
39Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4513100m2
40Gia công lan can bằng thép hộp hàn tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354tấn
41Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp hàn tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V14,2395m2
42Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen cà phêMô tả kỹ thuật theo chương V135,37kg
43Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,36m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6121m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,246m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2064m2
47Lát đá bậc lên hiên, bậc đầu hồi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8512m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,08m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,08m
50Trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, soạn chia bằng gạch men kính, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54,798m2
52Công tác ốp gạch vào tường đỡ bệ bếp, mặt bệ bếp bằng gạch men kính, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6619m2
53Lát nền bằng gạch liên doanh kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V145,7598m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9544m2
55Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
56Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
57Chênh lệch giữa kính 5 ,mm và kính 6,38 MMMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
58Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
60Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V153,52kg
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,8513m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V622,8252m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5628100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6171100m2
C PHẦN HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH:
1Đào đất rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,6014m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,582m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1444m3
4Trát tường thành rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3568m2
5Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2168m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Đệm cát làm mặt phẳng hè rãnh xung quanh nhà bếp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5168m3
11Đổ bê tông hè rãnh xung quanh nhà bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0336m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200(hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
16Băng dính đen cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đườcút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Van Khóa DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van Khóa DN 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Vòi đồng DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Máy bơm nước 750W LIUPPOMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
18Nhựa nối ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3tuýp
19Chắn rác sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Máng tôn thoát nước mái nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m
F PHẦN ĐỔ BT SÂN TRƯỚC BẾP:
1Đệm cát lót nền làm phẳng mặt lối ra bếpMô tả kỹ thuật theo chương V10,7855m3
2Đổ bê tông lối ra bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,571m3
G PHẦN NHÀ VÒM (LÀM MỚI):
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
5Gia công ren đầu thép chờ để bắt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6SX, lắp dựng bu lông M24 fi 22Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
9Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1967m3
10Gia công cột thép đúc kt114x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7232tấn
11Lắp dựng cột thép đúc kt114x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7232tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7262tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7262tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,3589m2
17Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8319100m2
18Tôn góc rèm mái khổ rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V32m
19Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V164,31m3
20Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m3
21Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V53,576tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,6071000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm dùi≥1,5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm đất cầm tay >70 kg Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy mài Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->