Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:02:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,939,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần việc xây lắp tối thiểu ≥ 3.457.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành vật liệu xây dựng;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);+Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nướcTài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,644 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,417 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,75 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,072 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,852 | m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,17 | m2 |
| 8 | Điều phối đất đắp nền đường, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,571 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,931 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,788 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,78 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,197 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| C | Ta luy | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,83 | m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,416 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,709 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,294 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tazaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710,1 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,414 | m3 |
| 3 | Đệm cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,023 | m3 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,8 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1cây/năm |
| G | Thoát nước mương dọc - Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,048 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,344 | m3 |
| 8 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | tấn |
| 9 | Thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | m3 |
| 12 | Cốt thép đan hố ga lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 13 | Lắp ghép đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Thép bậc thang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,936 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 19 | Lắp ghép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| H | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.447,13 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,236 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,256 | m2 |
| 5 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,108 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,272 | m3 |
| 8 | Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,256 | m2 |
| 10 | Cốt thep đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | tấn |
| 11 | Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép đan hố ga lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| I | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông thân tường cánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,545 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| J | Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 5 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 10 | Cốt thep đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| K | Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,206 | m3 |
| L | Mương dọc chịu lực | |||
| 1 | Bê tông thân móng mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông đan mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần việc xây lắp tối thiểu ≥ 3.457.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành vật liệu xây dựng;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);+Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 4 | 4 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nướcTài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 50-60 m3/h | 1 |
| 9 | Máy hàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 23Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | - | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | - | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | ≥ 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | - | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. | - | 1 |
| 16 | Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] | - | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi