Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850592-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:02:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,939,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần việc xây lắp tối thiểu ≥ 3.457.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành vật liệu xây dựng;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);+Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nướcTài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Đặc điểm thiết bị 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính].
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V256,644m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V659,417m3
3Vét hữu cơ, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,75m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,75m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,072m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V334,852m3
7Lu lèn tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.007,17m2
8Điều phối đất đắp nền đường, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V440,49m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V475,571m3
B Mặt đường
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V267,931m3
2Cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V200,788m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,78m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V204,197m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
6Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
7Sản xuất thanh truyền lực khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
C Ta luy
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250,29m3
2Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.542,83m3
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,416m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V49,709m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V729,294m2
E Vỉa hè
1Lát gạch TazaroMô tả kỹ thuật theo chương V2.710,1m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,414m3
3Đệm cát lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V144,023m3
F Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
2Ván khuôn BT hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V396,8m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
4Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
5Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V80cây
6Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V801cây/năm
G Thoát nước mương dọc - Hố ga
1Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,17m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V652,048m2
3Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
4Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V91,12m2
5Bê tông móng hố ga M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
6Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V75,52m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,344m3
8Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,364tấn
9Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,244tấn
10Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
11Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795m3
12Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
13Lắp ghép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
14Thép bậc thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
15Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
16Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V45,936m2
17Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
18Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
19Lắp ghép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
H Mương dọc
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V508,704m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3.447,13m2
3Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,236m3
4Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V813,256m2
5Bê tông móng mương M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V240,545m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V436,108m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V120,272m3
8Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,361m3
9Ván khuôn đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V500,256m2
10Cốt thep đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,252tấn
11Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
12Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
I Cửa xả
1Bê tông thân tường cánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
2Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,545m2
3Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,325m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
6Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
J Mương dẫn
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
3Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
4Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
5Bê tông móng mương M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
8Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
9Ván khuôn đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
10Cốt thep đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
K Thi công
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,75m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V772,206m3
L Mương dọc chịu lực
1Bê tông thân móng mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,53m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Bê tông đan mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
5Ván khuôn đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V3,819m2
6Cốt thép đan mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị phần việc xây lắp tối thiểu ≥ 3.457.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.914.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản sao được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; 2)Bản sao được chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Các quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông đương bộ cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)44
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng thi công 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành vật liệu xây dựng;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; hệ thống thoát nước).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)44
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.+Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)44
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)44
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:+Có trình độ đại học trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);+Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)44
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 6 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 7 tấn2
3 Ô tô tưới nướcTài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 5 m31
4 Máy đào[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 0,8 m32
5 Máy ủi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 110CV1
6 Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 10 tấn1
7 Xe lu[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. ≥ 16 tấn1
8 Máy rải cấp phối đá dăm[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. 50-60 m3/h1
9 Máy hàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 23Kw2
10 Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 250 lít2
11 Máy đầm bàn[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. -2
12 Máy đầm cóc[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. -2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. ≥ 1,5kW2
14 Máy cắt uốn thép[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. -1
15 Máy phát điện dự phòng[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính]. -1
16 Máy thủy bình[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] -1
17 Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu] -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->