Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đường hành lang chân đê đoạn từ K2+200÷K3+500 đê bối Đào Viên, huyện Quế Võ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng đường hành lang chân đê đoạn từ K2+200÷K3+500 đê bối Đào Viên, huyện Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:59:00 đến ngày 2021-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,331,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.732.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc xây dựng kè trong đó có công việc xây dựng đổ bê tông khung dầm và đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.732.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào (hoặc máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt bê tông ( VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,842 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,3 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4749 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1934 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1934 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7853 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng =0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1533 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7199 | 100m3 |
| 14 | Mua đất k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.154,2085 | m3 |
| 15 | Mua đất k>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,0293 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6941 | 100m3 |
| 17 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6815 | 100m2 |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 19 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc cây |
| 20 | Đào bụi chuối ( VD định mức, NC tính 1/4 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bụi |
| 21 | Trồng cỏ mái | 63,0295 | 100m2 | |
| B | *Chi tiết xây lắp | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | 9,8471 | 100m3 | |
| 2 | Nilong tái sinh | 6.559,15 | m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.639,79 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,9882 | 100m2 | |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp | 0,7018 | 100m2 | |
| 6 | Cắt khe( VD định mức) | 112,44 | 10m | |
| 7 | Nhựa đường | 353,85 | m3 | |
| 8 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | 212,91 | m3 | |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 720,39 | m2 | |
| 10 | Sơn hộ lan | 23,16 | m2 | |
| 11 | Giấy dầu 2 lớp | 0,4018 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 60,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5891 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | 122,59 | m3 | |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 553,53 | m2 | |
| 16 | Giấy dầu 2 lớp | 0,3466 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 58,6 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan, ván thép | 2,7559 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan, fi | 5,2021 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 792 | cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | 49 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | 48 | cái | |
| C | * Chi tiết tường rào chùa | |||
| 1 | Vữa lót VXM50# | 0,55 | m3 | |
| 2 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,63 | m3 | |
| 3 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ móng, chiều dày | 1,01 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tường | 0,1195 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng đỉnh tường | 0,0768 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép giằng chân, fi | 0,017 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng chân, fi | 0,0697 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng đỉnh, fi | 0,0169 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng đỉnh, fi | 0,0696 | tấn | |
| 12 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,15 | m3 | |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,78 | m3 | |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,23 | m2 | |
| 15 | Đắp họa tiết, hoa văn trang trí tường rào | 17 | công | |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 28,47 | m2 | |
| 17 | Sơn tường | 69,23 | m2 | |
| 18 | Mua và lắp đặt đèn gốm trang trí đỉnh trụ loại đèn lồng hình vuông, đỉnh chóp búp hoa sen | 19 | chiếc | |
| D | * Chi tiết hoàn trả cổng chùa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | 0,0026 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,96 | m3 | |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,84 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 160 | m | |
| 7 | Đắp con giống ( 4 con phượng tính 12 công nghệ nhân) | 12 | công | |
| 8 | Sơn trụ | 35,84 | m2 | |
| 9 | Gia công cổng sắt | 0,6213 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | 14,6 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 30 | m2 | |
| 12 | Bánh xe | 4 | cái | |
| 13 | Goong cửa | 12 | bộ | |
| 14 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 15 | Thép gia công cửa fi6mm | 8 | kg | |
| 16 | Thép gia công cửa fi18mm | 74 | kg | |
| 17 | Thép hình, bản các loại | 447,0064 | kg | |
| 18 | Thép tráng kẽm fi60mm | 92,2484 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.732.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán (có xác nhận của chủ đầu tư).Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, đổ bê tông mặt đê, dốc lên đê, làm đường hành lang chân đê hoặc xây dựng kè trong đó có công việc xây dựng đổ bê tông khung dầm và đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.732.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám thi công của nhà thầu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công công trình xây dựng, công trình giao thông, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ giám thi công của nhà thầu (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5-12T | 2 |
| 2 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đào (hoặc máy xúc) | 0,6-1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm hoặc lu rung | từ 10-12T | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l - 500l | 3 |
| 7 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi