Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826665-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025( 9.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện chi phí đấu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:57:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,588,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị trọng tải nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HCQT, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,1937100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II37,88831m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,2426100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4031,1712m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,12m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4083,7676m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4058,4513m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,6875m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,49m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,199m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,956100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,8939100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng3,5448100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0154tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2131tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5861tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,41tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,481m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB404,0004m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,711m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1691m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công639,5265m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4070,186m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,452m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,82m2
26Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x40013,741m2
27Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4032,4m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40848,35m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40417,538m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm XM PCB4018,595m2
31Công tác ốp đá da chân tường81,64m2
32Bả bằng bột bả vào tường46,82m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,82m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,43m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4017,6968m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4045,3454m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40135,4694m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4029,0068m3
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,5918m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật5,842100m2
41Ván khuôn xà dầm, giằng1,9925100m2
42Ván khuôn xà dầm, giằng2,6203100m2
43Ván khuôn sàn mái15,2669100m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,9351100m2
45Ván khuôn cầu thang thường0,8456100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6827tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4749tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8841tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,77tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,922tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8841tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7177tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,0537tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2229tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7017tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,641tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4788tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0201tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4722tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0976tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,5175tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0059tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3468tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,7243tấn
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40206,9m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40461,284m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB401.447,275m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,5598m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40593,5084m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40314,9767m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng314,9767m2
72Quét nước xi măng 2 nước314,9767m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.793,5272m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.793,5272m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4095,0184m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40124,2798m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,5728m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,6854m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,6008m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,2768m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,0448m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,6028m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,944m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4010,88m2
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung255,408m2
86Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm577,506m2
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 120x600mm, XM PCB4017,0388m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán12,4973m2
89Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4056,984m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40950,7574m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.904,8519m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40384,14m2
93Đắp khối tháp trang trí12,138m2
94Kẻ roon âm trang trí đầu trụ77,2m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40185,34m
96Bả bằng bột bả vào tường2.363,5911m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần384,14m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.334,8974m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.412,8337m2
100Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang)8,91m2
101Tay vịn ống Inox D60x1,6mm47,9m
102Ống Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn )4m
103Nắp chụp inox D608cái
104Nắp chụp inox D3220cái
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm299,3865m2
106Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)161,88m2
107Cửa đi lamri nhôm trắng sữa hệ 10004,1625m2
108Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)129,024m2
109Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (không chia ô vuông)4,32m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,25m2
111Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông)8,25m2
112Lắp dựng hoa sắt cửa204,324m2
113Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2204,324m2
114Nẹp nhôm chèn khe lún4,4m
115Chụp tôn phẳng dày 4,2z tại khe lún mái10,6m
116Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4,2z1cái
117Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem7,772100m2
118Gia công xà gồ thép3,555tấn
119Lắp dựng xà gồ thép3,555tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ252,721m2
121Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)23,88m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,4143100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,6814100m2
124Ống nhựa uPVC D114x3,2mm0,159100m
125Ống nhựa uPVC D90x3,7mm3,4100m
126Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,275100m
127Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,6100m
128Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,127100m
129Cút 90 nhựa D1145cái
130Cút 45 nhựa D1146cái
131Cút 90 nhựa D9043cái
132Cút 90 nhựa D606cái
133Cút 90 nhựa D3414cái
134Cút 90 nhựa D2126cái
135Côn nhựa Dxd=114x341cái
136Côn nhựa Dxd=60x341cái
137Côn nhựa Dxd=34x212cái
138Tê nhựa D1142cái
139Tê nhựa Dxd=90x349cái
140Tê nhựa D604cái
141Tê nhựa Dxd=60x343cái
142Tê nhựa D342cái
143Tê nhựa Dxd=34x214cái
144Tê nhựa D219cái
145Khóa nhựa D344cái
146Khóa nhựa D214cái
147Khâu nối PVC ren trong D344cái
148Khâu nối PVC ren trong D215cái
149Khâu nối PVC ren ngoài D2112cái
150Vòi đồng D213bộ
151Phễu thu inox D606cái
152Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 + vòi rửa inox4bộ
153Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox4bộ
154Gương soi4cái
155Kệ kính4cái
156Chậu tiểu nam + xi phong D34 + khóa inox (nút ấn)1bộ
157Bể nước inox 2,0m3 + van phao D34 + giá đỡ inox1bể
158Cầu chắn rác inox D9041cái
159Máy bơm điện 5m3/h H=27m1cái
160Rơ le tự động bơm1cái
161Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3335100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,116100m3
163Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,0065m3
164Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0035100m3
165Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1778m3
166Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,464m3
167Lát gạch thẻ không nung 4x8x184,32m2
168Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,52m2
169Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,32m2
170Quét nước xi măng 2 nước39,792m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,84m3
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0938tấn
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0352100m2
176Đèn huỳnh quang đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V62bộ
177Đèn áp trần tròn D160 bóng led 12W7bộ
178Đèn áp trần vuông 170x170 bóng led 12W23bộ
179Quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V29cái
180Quạt treo tường VN 60W-220V1cái
181Công tắc 1 chiều 10A-250V62cái
182Công tắc 2 chiều 10A-250V4cái
183Ổ cắm điện 10A-250V109cái
184Cầu chì điện 10A-250V78cái
185Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4108hộp
186Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện108hộp
187Hộp (box) phân dây42hộp
188Đinh vít, tắc kê các loại15bịch
189MCB 2P 10A2cái
190MCB 2P 15A20cái
191MCB 2P 20A10cái
192MCB 2P 50A1cái
193MCB 2P 100A3cái
194MCCB 2P 175A1cái
195Dây đơn CV 1x1,5mm22.126m
196Dây đơn CV 1x2,5mm21.230m
197Dây đơn CV 1x11mm2438m
198Dây đơn CV 1x25mm242m
199Dây đơn CV 1x35mm2 - cấp nguồn56m
200Ống luồn dây điện âm D16875m
201Ống luồn dây điện âm D20545m
202Ống luồn dây cấp nguồn D3426m
203Tủ điện 4 modul (đặt âm)1hộp
204Tủ điện 14 modul (đặt âm)1hộp
205Đế MCB + mặt MCB (đặt âm)29hộp
206Băng keo cách điện18cuộn
207Đinh vít, tắc kê2bịch
208Vật liệu lắp đặt công tơ điện (V-Jack 2 spool + sứ cách điện + bulon + vật tư phụ)1
209Hộp đựng bình chữa cháy6hộp
210Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT312bình
211Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC 4kg12bình
212Tiêu lệnh chữa cháy6bảng
213Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)12cái
214Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
215Ống STK D1001,36100m
216Co 90 STK D1008cái
217Lơi 90 STK D1007cái
218Tê 90 STK D1004cái
219Tê 90o giảm STK D100/653cái
220Nút bịt STK D1005cái
221Bơm điện chữa cháy Q=60m3/h H=49m11 máy
222Bộ biến tầng 1 pha-3 pha1bộ
223Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện2cái
224Bơm diesel chữa cháy Q=60m3/h H=49m11 máy
225Van chặn D1004cái
226Van chặn D604cái
227Van 1 chiều D1004cái
228Van 1 chiều D604cái
229Van hút D1002cái
230Van hút D601cái
231Y lọc D1002cái
232Y lọc D601cái
233Khớp nối mềm D1004cái
234Khớp nối mềm D602cái
235Đồng hồ áp suất4cái
236Cuộn vòi chữa cháy4cuộn
237Lăng phun4cái
238Ống STK D604cái
239Đèn báo sự cố 2x10W4,85 đèn
240Đèn thoát hiểm1,25 đèn
241Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy 1500x2500x1500 (khung thép ốp tôn)1cái
242Vật tư phụ2
243Đèn chỉ thị báo phòng3,85 đèn
244Đầu báo khói3,710 đầu
245Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh1bộ
246Bàn phím1bộ
247Nút nhấn báo khẩn0,85 nút
248Loa báo cháy0,85 cái
249Dây tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x0.75mm2236m
250Điện trở cuối tuyến4cái
251Ống luồn dây tín hiệu D20220m
252MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy2cái
253Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện30bộ
254Dây CV 2.5mm2250m
255Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,461100m3
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.850,4505100m3
257Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m)1cái
258Bộ ống nối ở đầu trụ1bộ
259Trụ đỡ kim sét STK D604trụ
260Bộ chân đế lắp trên mái1bộ
261Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
262Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16. L=240010cọc
263Cáp đồng trần 60mm242m
264Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim12m
265Ống nhựa uPVC D34x1.8mm0,27100m
266Bộ tăng đơ dây chằng4bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,071100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II1,0641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.850,0536100m3
4Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB400,869m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB403,025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB401,0624m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB400,4125m3
8Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB400,44m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật0,032100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật0,066100m2
11Ván khuôn xà dầm. giằng0,044100m2
12Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm0,0311tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,0124tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m0,0638tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,056m3
16Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB400,784m3
17Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400mm. XM PCB409,09m2
18Công tác ốp đá da chân tường9,506m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB400,378m3
20Lát đá granite bậc tam cấp. PCB402,1m2
21Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB400,54m2
22Bả bằng bột bả vào tường0,54m2
23Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,54m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB400,52m3
25Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB400,943m3
26Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB400,3837m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật0,104100m2
28Ván khuôn xà dầm. giằng0,1365100m2
29Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan0,0824100m2
30Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,023tấn
31Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m0,115tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,0274tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m0,0986tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,0218tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m0,0224tấn
36Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB407,8m2
37Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB4013,65m2
38Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB408,242m2
39Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB402,25m2
40Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng2,25m2
41Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần29,692m2
42Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,692m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB401,7196m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x400mm1,236m2
45Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB4019,031m2
46Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB4023,959m2
47Kẻ roon trang trí37,1m
48Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB4024,6m
49Bả bằng bột bả vào tường41,754m2
50Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,031m2
51Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,723m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3m2
53Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa. kính dày 4.8ly. có chia ô3m2
54Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm7,425m2
55Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông)5,4m2
56Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông)2,025m2
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.5z0,2068100m2
58Gia công xà gồ thép0,1485tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,1485tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,8241m2
61Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)9m2
62Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W1bộ
63Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W4bộ
64Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V2cái
65Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 31hộp
66Hộp đế âm đặt công tắc điện1hộp
67Hộp (box) phân dây2hộp
68Đinh vít. tắc kê các loại3bịch
69Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A1cái
70Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm282m
71Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính)72m
72Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D1625m
73Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D3470m
74Đế MCB + mặt MCB (đặt âm)1hộp
75Băng keo cách điện2cuộn
76Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II71m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.850,07100m3
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 54M3
1Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3335100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.850,9663100m3
3Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB405,2991m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB400,528m3
5Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB403,49m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M200. đá 1x2. PCB4023,6663m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật0,1056100m2
8Ván khuôn xà dầm. giằng0,3769100m2
9Ván khuôn bể chứa1,5777100m2
10Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1157m3
11Gia công. lắp dựng. tháo dỡ Ván khuôn. nắp đan. tấm chớp0,0097100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
13Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,0112tấn
14Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m0,1415tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,1559tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m0,9302tấn
17Lắp dựng cốt thép bể nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m0,7085tấn
18Lắp dựng cốt thép bể nước. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m3,2657tấn
19Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB4098,74m2
20Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng98,74m2
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop25m
22Ống STK D600,025100m
23Ống nhựa PVC D600,3100m
24Cút STK D605cái
25Cút nhựa D606cái
26Nối ren ngoài ống thép D60. L=0.3m1cái
27Nối ren ngoài ống thép D60. L=0.1m1cái
28Van phao D601cái
29Khóa đồng D601cái
30Mối nối ren PVC D602cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng10,69100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép. độ chặt Y/C K = 0.853,207100m3
3Cát san nền391,254m3
4Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II0,9841m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.850,003100m3
6Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB400,492m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB401,0824m3
8Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB4013,53m2
9Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40106,9m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB4053,45m3
11Kẻ roon chống nứt 2x2m1.069m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
7 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
10 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
12 Vận thăng hoặc tời điện trọng tải nâng ≥ 0,5 T1
13 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->