Gói thầu: gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025( 9.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện chi phí đấu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:57:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,588,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HCQT, PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,1937 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 37,8883 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,2426 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 31,1712 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,12 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,7676 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 58,4513 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,6875 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,49 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,199 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,956 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,8939 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5448 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0154 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2131 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5861 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,41 | tấn | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,481 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,0004 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,711 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1691 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 639,5265 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 70,186 | m3 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,452 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,82 | m2 | |
| 26 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | 13,741 | m2 | |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 32,4 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 848,35 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | 417,538 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm XM PCB40 | 18,595 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá da chân tường | 81,64 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,82 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,82 | m2 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,43 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,6968 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 45,3454 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 135,4694 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,0068 | m3 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5918 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,842 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9925 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6203 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | 15,2669 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,9351 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,8456 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6827 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4749 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8841 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,77 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,922 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8841 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7177 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,0537 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2229 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7017 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,641 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4788 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0201 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4722 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0976 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,5175 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0059 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3468 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7243 | tấn | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,9 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 461,284 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.447,275 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,5598 | m2 | |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 593,5084 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 314,9767 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 314,9767 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 314,9767 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.793,5272 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.793,5272 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 95,0184 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 124,2798 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,5728 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,6854 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6008 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2768 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0448 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6028 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,88 | m2 | |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 255,408 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | 577,506 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 120x600mm, XM PCB40 | 17,0388 | m2 | |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 12,4973 | m2 | |
| 89 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 56,984 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 950,7574 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.904,8519 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 384,14 | m2 | |
| 93 | Đắp khối tháp trang trí | 12,138 | m2 | |
| 94 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 77,2 | m | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 185,34 | m | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.363,5911 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 384,14 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.334,8974 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.412,8337 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang) | 8,91 | m2 | |
| 101 | Tay vịn ống Inox D60x1,6mm | 47,9 | m | |
| 102 | Ống Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn ) | 4 | m | |
| 103 | Nắp chụp inox D60 | 8 | cái | |
| 104 | Nắp chụp inox D32 | 20 | cái | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 299,3865 | m2 | |
| 106 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 161,88 | m2 | |
| 107 | Cửa đi lamri nhôm trắng sữa hệ 1000 | 4,1625 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 129,024 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (không chia ô vuông) | 4,32 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,25 | m2 | |
| 111 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 8ly (có chia ô vuông) | 8,25 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 204,324 | m2 | |
| 113 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 | 204,324 | m2 | |
| 114 | Nẹp nhôm chèn khe lún | 4,4 | m | |
| 115 | Chụp tôn phẳng dày 4,2z tại khe lún mái | 10,6 | m | |
| 116 | Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4,2z | 1 | cái | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 7,772 | 100m2 | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 3,555 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,555 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 252,72 | 1m2 | |
| 121 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | 23,88 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,4143 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,6814 | 100m2 | |
| 124 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,159 | 100m | |
| 125 | Ống nhựa uPVC D90x3,7mm | 3,4 | 100m | |
| 126 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,275 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,6 | 100m | |
| 128 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,127 | 100m | |
| 129 | Cút 90 nhựa D114 | 5 | cái | |
| 130 | Cút 45 nhựa D114 | 6 | cái | |
| 131 | Cút 90 nhựa D90 | 43 | cái | |
| 132 | Cút 90 nhựa D60 | 6 | cái | |
| 133 | Cút 90 nhựa D34 | 14 | cái | |
| 134 | Cút 90 nhựa D21 | 26 | cái | |
| 135 | Côn nhựa Dxd=114x34 | 1 | cái | |
| 136 | Côn nhựa Dxd=60x34 | 1 | cái | |
| 137 | Côn nhựa Dxd=34x21 | 2 | cái | |
| 138 | Tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 139 | Tê nhựa Dxd=90x34 | 9 | cái | |
| 140 | Tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 141 | Tê nhựa Dxd=60x34 | 3 | cái | |
| 142 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 143 | Tê nhựa Dxd=34x21 | 4 | cái | |
| 144 | Tê nhựa D21 | 9 | cái | |
| 145 | Khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 146 | Khóa nhựa D21 | 4 | cái | |
| 147 | Khâu nối PVC ren trong D34 | 4 | cái | |
| 148 | Khâu nối PVC ren trong D21 | 5 | cái | |
| 149 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | 12 | cái | |
| 150 | Vòi đồng D21 | 3 | bộ | |
| 151 | Phễu thu inox D60 | 6 | cái | |
| 152 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 + vòi rửa inox | 4 | bộ | |
| 153 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | 4 | bộ | |
| 154 | Gương soi | 4 | cái | |
| 155 | Kệ kính | 4 | cái | |
| 156 | Chậu tiểu nam + xi phong D34 + khóa inox (nút ấn) | 1 | bộ | |
| 157 | Bể nước inox 2,0m3 + van phao D34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 158 | Cầu chắn rác inox D90 | 41 | cái | |
| 159 | Máy bơm điện 5m3/h H=27m | 1 | cái | |
| 160 | Rơ le tự động bơm | 1 | cái | |
| 161 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3335 | 100m3 | |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,116 | 100m3 | |
| 163 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,0065 | m3 | |
| 164 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0035 | 100m3 | |
| 165 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1778 | m3 | |
| 166 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,464 | m3 | |
| 167 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 4,32 | m2 | |
| 168 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,52 | m2 | |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,792 | m2 | |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,84 | m3 | |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0938 | tấn | |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0352 | 100m2 | |
| 176 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 62 | bộ | |
| 177 | Đèn áp trần tròn D160 bóng led 12W | 7 | bộ | |
| 178 | Đèn áp trần vuông 170x170 bóng led 12W | 23 | bộ | |
| 179 | Quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | 29 | cái | |
| 180 | Quạt treo tường VN 60W-220V | 1 | cái | |
| 181 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | 62 | cái | |
| 182 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 183 | Ổ cắm điện 10A-250V | 109 | cái | |
| 184 | Cầu chì điện 10A-250V | 78 | cái | |
| 185 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 108 | hộp | |
| 186 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 108 | hộp | |
| 187 | Hộp (box) phân dây | 42 | hộp | |
| 188 | Đinh vít, tắc kê các loại | 15 | bịch | |
| 189 | MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 190 | MCB 2P 15A | 20 | cái | |
| 191 | MCB 2P 20A | 10 | cái | |
| 192 | MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 193 | MCB 2P 100A | 3 | cái | |
| 194 | MCCB 2P 175A | 1 | cái | |
| 195 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 2.126 | m | |
| 196 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 1.230 | m | |
| 197 | Dây đơn CV 1x11mm2 | 438 | m | |
| 198 | Dây đơn CV 1x25mm2 | 42 | m | |
| 199 | Dây đơn CV 1x35mm2 - cấp nguồn | 56 | m | |
| 200 | Ống luồn dây điện âm D16 | 875 | m | |
| 201 | Ống luồn dây điện âm D20 | 545 | m | |
| 202 | Ống luồn dây cấp nguồn D34 | 26 | m | |
| 203 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 204 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 205 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 29 | hộp | |
| 206 | Băng keo cách điện | 18 | cuộn | |
| 207 | Đinh vít, tắc kê | 2 | bịch | |
| 208 | Vật liệu lắp đặt công tơ điện (V-Jack 2 spool + sứ cách điện + bulon + vật tư phụ) | 1 | lô | |
| 209 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 210 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | 12 | bình | |
| 211 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC 4kg | 12 | bình | |
| 212 | Tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
| 213 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 12 | cái | |
| 214 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 215 | Ống STK D100 | 1,36 | 100m | |
| 216 | Co 90 STK D100 | 8 | cái | |
| 217 | Lơi 90 STK D100 | 7 | cái | |
| 218 | Tê 90 STK D100 | 4 | cái | |
| 219 | Tê 90o giảm STK D100/65 | 3 | cái | |
| 220 | Nút bịt STK D100 | 5 | cái | |
| 221 | Bơm điện chữa cháy Q=60m3/h H=49m | 1 | 1 máy | |
| 222 | Bộ biến tầng 1 pha-3 pha | 1 | bộ | |
| 223 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | cái | |
| 224 | Bơm diesel chữa cháy Q=60m3/h H=49m | 1 | 1 máy | |
| 225 | Van chặn D100 | 4 | cái | |
| 226 | Van chặn D60 | 4 | cái | |
| 227 | Van 1 chiều D100 | 4 | cái | |
| 228 | Van 1 chiều D60 | 4 | cái | |
| 229 | Van hút D100 | 2 | cái | |
| 230 | Van hút D60 | 1 | cái | |
| 231 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 232 | Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 233 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 234 | Khớp nối mềm D60 | 2 | cái | |
| 235 | Đồng hồ áp suất | 4 | cái | |
| 236 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 237 | Lăng phun | 4 | cái | |
| 238 | Ống STK D60 | 4 | cái | |
| 239 | Đèn báo sự cố 2x10W | 4,8 | 5 đèn | |
| 240 | Đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 241 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy 1500x2500x1500 (khung thép ốp tôn) | 1 | cái | |
| 242 | Vật tư phụ | 2 | lô | |
| 243 | Đèn chỉ thị báo phòng | 3,8 | 5 đèn | |
| 244 | Đầu báo khói | 3,7 | 10 đầu | |
| 245 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | 1 | bộ | |
| 246 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 247 | Nút nhấn báo khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 248 | Loa báo cháy | 0,8 | 5 cái | |
| 249 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x0.75mm2 | 236 | m | |
| 250 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 251 | Ống luồn dây tín hiệu D20 | 220 | m | |
| 252 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy | 2 | cái | |
| 253 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | 30 | bộ | |
| 254 | Dây CV 2.5mm2 | 250 | m | |
| 255 | Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,461 | 100m3 | |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,4505 | 100m3 | |
| 257 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m) | 1 | cái | |
| 258 | Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 259 | Trụ đỡ kim sét STK D60 | 4 | trụ | |
| 260 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 261 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 262 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16. L=2400 | 10 | cọc | |
| 263 | Cáp đồng trần 60mm2 | 42 | m | |
| 264 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | 12 | m | |
| 265 | Ống nhựa uPVC D34x1.8mm | 0,27 | 100m | |
| 266 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,071 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,064 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0536 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 0,869 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 3,025 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,0624 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,4125 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,0311 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0124 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,056 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 17 | Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400mm. XM PCB40 | 9,09 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá da chân tường | 9,506 | m2 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,378 | m3 | |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp. PCB40 | 2,1 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 0,54 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,54 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,54 | m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,943 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,3837 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 0,1365 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,0824 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,115 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0274 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,0986 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 36 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 7,8 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 13,65 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 8,242 | m2 | |
| 39 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 2,25 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 2,25 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 29,692 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,692 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,7196 | m3 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x400mm | 1,236 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 19,031 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 23,959 | m2 | |
| 47 | Kẻ roon trang trí | 37,1 | m | |
| 48 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 24,6 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 41,754 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,031 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,723 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3 | m2 | |
| 53 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa. kính dày 4.8ly. có chia ô | 3 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 7,425 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông) | 5,4 | m2 | |
| 56 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4.8ly (có chia ô vuông) | 2,025 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.5z | 0,2068 | 100m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,1485 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1485 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,824 | 1m2 | |
| 61 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | 9 | m2 | |
| 62 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 1 | bộ | |
| 63 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | 4 | bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | hộp | |
| 66 | Hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 67 | Hộp (box) phân dây | 2 | hộp | |
| 68 | Đinh vít. tắc kê các loại | 3 | bịch | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | 82 | m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 72 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 25 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D34 | 70 | m | |
| 74 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 75 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 7 | 1m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,07 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3335 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,9663 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | 5,2991 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,49 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 23,6663 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm. giằng | 0,3769 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bể chứa | 1,5777 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1157 | m3 | |
| 11 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ Ván khuôn. nắp đan. tấm chớp | 0,0097 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,1415 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,1559 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,9302 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,7085 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể nước. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 3,2657 | tấn | |
| 19 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 98,74 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 98,74 | m2 | |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | 25 | m | |
| 22 | Ống STK D60 | 0,025 | 100m | |
| 23 | Ống nhựa PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 24 | Cút STK D60 | 5 | cái | |
| 25 | Cút nhựa D60 | 6 | cái | |
| 26 | Nối ren ngoài ống thép D60. L=0.3m | 1 | cái | |
| 27 | Nối ren ngoài ống thép D60. L=0.1m | 1 | cái | |
| 28 | Van phao D60 | 1 | cái | |
| 29 | Khóa đồng D60 | 1 | cái | |
| 30 | Mối nối ren PVC D60 | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 10,69 | 100m2 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép. độ chặt Y/C K = 0.85 | 3,207 | 100m3 | |
| 3 | Cát san nền | 391,254 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,984 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,003 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 0,492 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,0824 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 13,53 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 106,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | 53,45 | m3 | |
| 11 | Kẻ roon chống nứt 2x2m | 1.069 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | trọng tải nâng ≥ 0,5 T | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi