Gói thầu: Thi công nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rắn xã Lộc Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836640-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rắn xã Lộc Phú
Số hiệu KHLCNT 20210830669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 15:52:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,748,428,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ở khu vực miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ (Hoặc đã thi công 01 công trình cấp hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ và 01 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ hoặc 02 công trình giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >=11,4 tỷ). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: san lấp mặt bằng, đường nội bộ, công trình dân dụng và hệ thống thoát nước;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT đã xuất cho hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông, thủy lợi, quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tỉnh 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU CHÔN LẤP - Ô CHÔN LẤP - PHẦN SAN GẠT
1Đào đất hữu cơ dày 0,2 m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,098100 m3 đất nguyên thổ/1km
2Đào san đất tại chỗ bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,462100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.547,291100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật253,5100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.343,889100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.343,889100 m3 đất nguyên thổ/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,482100 m3
B KHU CHÔN LẤP - Ô CHÔN LẤP - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,692100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,426m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,601m3 đất nguyên thổ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100 m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,234m3
7Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật127,349m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,116m3
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.007,811m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,122100 m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82100 m3
16Cống bê tông D600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m
C KHU CHÔN LẤP - HT CHỐNG THẤM Ô CHÔN LẤP; THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC, KHÍ RÁC
1Màng chống thấm HDPE dày 1,0 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31.220,02m2
2Vải địa kỹ thuật ART7Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15.535,98m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,483100 m3
4Thi công lớp đá dăm 1x2 đáy hốTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,02100 m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,491100 m3 đất nguyên thổ
6Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,085100 m3 đất nguyên thổ
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 dưới mương thu gom nước rỉ rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,192100 m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,11100 m
9Gia công đục lỗ trên ống nhựa D220Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật916m
10Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt tê 135 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt tê 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lưới thép D4 ô 10x10 (2 kg/ m2)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật692Kg
14Bê tông móng ống thu khí rác chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
15Sỏi chèn trụ đặt ống thu khí rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,364100 m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới trụ thu khíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594tấn
17Lắp dựng khung trụ ống thu khí rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594tấn
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,085100 m3
D KHU CHÔN LẤP- ĐƯỜNG NỘI BỘ - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,55100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,882100 m3
E KHU CHÔN LẤP- ĐƯỜNG NỘI BỘ - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,524100 m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,665100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật452,312m3
F KHU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC - PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào đất hữu cơ dày 0,2 m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,363100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tại chỗ bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,998100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,563100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,926100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,926100 m3 đất nguyên thổ/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,543100 m3
G KHU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC- PHẦN XÂY, HT XỬ LÝ NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,438100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,491m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,392100 m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,663m3
8Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,964m3
9Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,252m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,796m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,346100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,403tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,043100 m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,24100 m
15Lắp đặt co 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lớp màng HDPE dày 1,0 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.979m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,069100 m3
20Thi công tầng lọc cátTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,75100 m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,47100 m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,88100 m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,758100 m3
24Trồng cỏ vetiverTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100 m2
25Bèo Nhật (1m2 = 5 cây cỡ trung)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.120Cây
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,276100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,072m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,01m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,004m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,73m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,122100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,556m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,565100 m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,291m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,336100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576tấn
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,607m3
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,288100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,246tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,449100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
9Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,834m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,472100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,325tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,892m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,122100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,159m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,655m3
17SXLD cửa đi, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,14m2
18SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
19Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,991m2
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,617m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà tràn thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,883100 m2
5Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,634100 m2
6Chỉ trần nhôm V3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,2m
7Lắp đặt ống tràn PVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018100 m
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,64m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,296m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,58m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật202,995m2
5Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,048m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
7Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
8Trát lanh tô, ô văng, sê nô ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,564m2
9Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,844m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,6m
11Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật76m2
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,52m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,36m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,664m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,664m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,628m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật195,699m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,444m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,844m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật201,543m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,072m2
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
11Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
12Lắp đặt dimer quạt đảoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
M CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100 m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100 m
11Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m
16Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Lắp đặt van xoay đồng D34Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt zaco lavabo, xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4sợi
27Lắp đặt vòi xả lạnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Giá để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,531m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,364m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,377m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,63m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,44m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,84m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,942m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100 m
13Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,002100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m3
17Than làm tầng lọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10kg
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,207100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,304m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,347m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,675m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100 m2
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,091m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,442100 m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,316m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,232100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,138m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,138m3
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,316m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,308100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,841m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,106100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,059m3
13Cửa kéo Đài Loan có láTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,3m2
14SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
15Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,795m2
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà tràn thép mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,46100 m2
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,69m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,69m2
3Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,371m2
4Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
5Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,36m2
6Trát lanh tô, ô văng, ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,76m2
7Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,516m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,061m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật108,69m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,92m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,516m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,206m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật160,981m2
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
10Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5hộp
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRẠM CÂN TẢI TRỌNG 20 TẤN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,318m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,037m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,385100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,416m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,428m3
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,084100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,194m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,452100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
16Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,922m3
17Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,027m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,594100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,152tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,709m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,568m3 đất nguyên thổ
23Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,141100 m3 đất nguyên thổ
24Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,714m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100 m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,134100 m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,22m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,049m3
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,879m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100 m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Gia công, lắp dựng các cấu kiện thép gia cố móng trạm cânTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật436,664Kg
36Bulong neo 8.8, D20, L=300Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24Cái
37Cân tải trọng 40 tấn (thiết bị + lắp đặt và các phụ kiện kèm theo)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1c.kiện
U HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - THÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,84m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,964m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,708m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,038100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,098tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,052100 m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, khung đài nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,239tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,239tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,897m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100 m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
V HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
4Ống thép D140 miệng giếngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1
5Máy bơm 2HP (Đài loan)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Dây dù treo bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95m
7Cáp Inox treo bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
10Ren PVC D42Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20Cái
11Ốc siết cáp InoxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
12Ổ khoá bấmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13Bộ khởi động máy bơmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật130m
W HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,186m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,213100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,186m3
X HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào hố móng trụ đèn, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,24m3 đất nguyên thổ
2Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,856m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,856m3
4Bê tông mặt rãnh cáp ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,562m3
5Bê tông lót móng trụ đèn, tủ điện, vữa Mác 100 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
6Bê tông móng móng trụ đèn, tủ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
Y HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65/50mm (Chiều dài + 3m lên cửa cột, tủ điều khiển)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,66100 m
2Lắp đặt dây dẫn CVX 3 ruột, loại dây 6mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật677,038m
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
5Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cột
6Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cần đèn
7Lắp chóa đèn LED ở độ cao ≤ 12mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100 m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bảng
11Lắp đặt cầu chì 5ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp cửa cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cửa
13Làm giá đỡ tủ điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Khung boulon móng trụ M24 x 1000Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Khung boulon móng tủ điều khiển M16 - 500Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lưới báo cáo 30 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật566,038m
18Đầu cosse đồng 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
19Đầu cosse đồng 6.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
20Đầu cosse đồng 25 mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ở khu vực miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ (Hoặc đã thi công 01 công trình cấp hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ và 01 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ hoặc 02 công trình giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >=11,4 tỷ). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: san lấp mặt bằng, đường nội bộ, công trình dân dụng và hệ thống thoát nước;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT đã xuất cho hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông, thủy lợi, quản lý xây dựng.5
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu tỉnh 8T-10T Xe lu tỉnh 8T-10T1
2 Máy đào 0.5m3 Máy đào 0.5m32
3 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay1
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
5 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T2
6 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->