Gói thầu: Thi công nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rắn xã Lộc Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp bãi chôn lấp rác thải rắn xã Lộc Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 15:52:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,748,428,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ở khu vực miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ (Hoặc đã thi công 01 công trình cấp hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ và 01 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ hoặc 02 công trình giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >=11,4 tỷ). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: san lấp mặt bằng, đường nội bộ, công trình dân dụng và hệ thống thoát nước;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT đã xuất cho hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông, thủy lợi, quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tỉnh 8T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU CHÔN LẤP - Ô CHÔN LẤP - PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 0,2 m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,098 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 2 | Đào san đất tại chỗ bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,462 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.547,291 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 253,5 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.343,889 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.343,889 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,482 | 100 m3 |
| B | KHU CHÔN LẤP - Ô CHÔN LẤP - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,601 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,234 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,349 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,116 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.007,811 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100 m3 |
| 16 | Cống bê tông D600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| C | KHU CHÔN LẤP - HT CHỐNG THẤM Ô CHÔN LẤP; THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC, KHÍ RÁC | |||
| 1 | Màng chống thấm HDPE dày 1,0 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31.220,02 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ART7 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15.535,98 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,483 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm 1x2 đáy hố | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,02 | 100 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,491 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 dưới mương thu gom nước rỉ rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,192 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | 100 m |
| 9 | Gia công đục lỗ trên ống nhựa D220 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 916 | m |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lưới thép D4 ô 10x10 (2 kg/ m2) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 692 | Kg |
| 14 | Bê tông móng ống thu khí rác chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 15 | Sỏi chèn trụ đặt ống thu khí rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100 m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới trụ thu khí | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung trụ ống thu khí rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,085 | 100 m3 |
| D | KHU CHÔN LẤP- ĐƯỜNG NỘI BỘ - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,55 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,882 | 100 m3 |
| E | KHU CHÔN LẤP- ĐƯỜNG NỘI BỘ - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | 100 m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 452,312 | m3 |
| F | KHU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC - PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 0,2 m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tại chỗ bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,563 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,926 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,926 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | 100 m3 |
| G | KHU XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC- PHẦN XÂY, HT XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,491 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100 m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,663 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,964 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,252 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100 m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lớp màng HDPE dày 1,0 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.979 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100 m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100 m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,758 | 100 m3 |
| 24 | Trồng cỏ vetiver | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100 m2 |
| 25 | Bèo Nhật (1m2 = 5 cây cỡ trung) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.120 | Cây |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,556 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,607 | m3 |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 9 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,655 | m3 |
| 17 | SXLD cửa đi, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,991 | m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,617 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà tràn thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100 m2 |
| 6 | Chỉ trần nhôm V3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống tràn PVC, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100 m |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,296 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 202,995 | m2 |
| 5 | Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,048 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, sê nô ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,564 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,844 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,6 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,664 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,664 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,628 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,699 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,444 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,844 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,543 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,072 | m2 |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dimer quạt đảo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xoay đồng D34 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 27 | Lắp đặt vòi xả lạnh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Giá để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ NGHỈ CHO NHÂN VIÊN - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,531 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,44 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,84 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m3 |
| 17 | Than làm tầng lọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,091 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,138 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,138 | m3 |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,059 | m3 |
| 13 | Cửa kéo Đài Loan có lá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,795 | m2 |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà tràn thép mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100 m2 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,69 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,69 | m2 |
| 3 | Trát chân móng ngoài nhà, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,371 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, ô văng, ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,516 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,061 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,69 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,516 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,206 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160,981 | m2 |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHO DỤNG CỤ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| T | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRẠM CÂN TẢI TRỌNG 20 TẤN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,428 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,194 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,922 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,027 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,709 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,714 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng các cấu kiện thép gia cố móng trạm cân | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 436,664 | Kg |
| 36 | Bulong neo 8.8, D20, L=300 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 37 | Cân tải trọng 40 tấn (thiết bị + lắp đặt và các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | c.kiện |
| U | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100 m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung đài nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,897 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| V | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Ống thép D140 miệng giếng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 5 | Máy bơm 2HP (Đài loan) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Dây dù treo bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 7 | Cáp Inox treo bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 10 | Ren PVC D42 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Ốc siết cáp Inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Ổ khoá bấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bộ khởi động máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| W | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - THÁP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, SÂN BÊ TÔNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,186 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,186 | m3 |
| X | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,856 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,856 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt rãnh cáp ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,562 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng trụ đèn, tủ điện, vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng móng trụ đèn, tủ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65/50mm (Chiều dài + 3m lên cửa cột, tủ điều khiển) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVX 3 ruột, loại dây 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 677,038 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 7 | Lắp chóa đèn LED ở độ cao ≤ 12m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100 m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 13 | Làm giá đỡ tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Khung boulon móng trụ M24 x 1000 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Khung boulon móng tủ điều khiển M16 - 500 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lưới báo cáo 30 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 566,038 | m |
| 18 | Đầu cosse đồng 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Đầu cosse đồng 6.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 20 | Đầu cosse đồng 25 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên ở khu vực miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ (Hoặc đã thi công 01 công trình cấp hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ và 01 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị hợp đồng >=11,4 tỷ hoặc 02 công trình giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị mỗi hợp đồng >=11,4 tỷ). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: san lấp mặt bằng, đường nội bộ, công trình dân dụng và hệ thống thoát nước;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT đã xuất cho hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, dân dụng & công nghiệp, giao thông, thủy lợi, quản lý xây dựng. | 5 | |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tỉnh 8T-10T | Xe lu tỉnh 8T-10T | 1 |
| 2 | Máy đào 0.5m3 | Máy đào 0.5m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi