Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 16:48:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (yêu cầu có văn chứng minh)- Có Quyết định phân công chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành điện).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng).-Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác các công trình liên quan; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0.4m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột đèn đường MĐ -TC7 (108 móng) | |||
| 1 | Bê tông đúc M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m³ |
| 2 | Vữa chèn mặt móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m³ |
| 3 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra, Đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m3 |
| B | Hào cáp ngầm HCN | |||
| 1 | Đào đất hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp bằng máy đầm 70kg, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141 | m3 |
| C | Tiếp địa cột đèn RCĐ (108 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | Cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 3 | Thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,4 | kg |
| D | Tiếp địa tủ điều khiển RTĐ (01 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | kg |
| E | Mốc báo hiệu cáp ngầm M-CN (269 bộ) | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2105 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,15 | kg |
| 3 | Mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| F | Cột tròn liền cần đơn BG-7 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cột |
| G | Đánh số cột đèn | |||
| 1 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| H | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng GĐ-TCS | |||
| 1 | Thép mạ làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Phần dây dẫn, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 lộ 15A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn LED trọn bộ (bao gồm choá, bóng, nguồn, chíp) 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 3 | Aptomat 1 pha 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.142 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 0,4kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,4kV Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.257 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng CG-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng CG-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M6-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 10 | Dây đấu đèn Cu/PVC/PVC CVV(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | m |
| 11 | Băng dính cách điện 0,4kV 25x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,4kV B=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.690 | m |
| 13 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm 0,4kV B=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807 | m2 |
| 14 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP Φ50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.039 | m |
| 15 | Nút cao su chống thấm NC-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Nút loe đầu ống nhựa NL-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống MS-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Kẹp đầu ống KE-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Băng cao su non 50x2200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 20 | Băng cao su lưu hóa 40x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 21 | Băng keo chịu nước PVC 40x0,18x10000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cuộn |
| 22 | Keo chống thấm SUC-BOND | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thùng |
| 23 | Ghíp đồng nhôm CM70-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 24 | Aptomat 3 pha 400V-30A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần thiết bị thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm Rowle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Atomat 3 pha dòng điện <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm khởi động từ 3 pha, dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Atomat 1 pha dòng điện <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | PĐ |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | HT |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| K | Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét hoặc 02 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (yêu cầu có văn chứng minh)- Có Quyết định phân công chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Đang làm việc cho nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành điện).- 01 người có trình độ Đại học trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng).-Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác các công trình liên quan; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào | gầu từ 0.4m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Đầm cóc | trọng lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 7 | Xe cẩu | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi