Gói thầu: Mua sắm sửa chữa hệ thống quạt hút độc; máy gấp tôn; máy khắc laser; hệ thống điện động lực; điện chiếu sáng phòng mạ phục vụ sản xuất của Nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm sửa chữa hệ thống quạt hút độc; máy gấp tôn; máy khắc laser; hệ thống điện động lực; điện chiếu sáng phòng mạ phục vụ sản xuất của Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:33:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,730,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thay thế các vật tư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu thủy lực | 40 | Lít | Characteristics Method: Kinematic Viscosity @ 40°C; Unit: cSt; Method: ASTM D445; Typical Specification: 46.0. | ||
| 2 | Động cơ 3 pha | 1 | Cái | Output 5HP 3,7 kW;Volts 220/380; Poles 50Hz; Amps 14,4/8,3; R.P.M 1430; Weight 38Kg | ||
| 3 | Hệ thống thủy lực | 1 | HT | Winer CV10W2017N 0B7F9 | ||
| 4 | Ty thủy lực + piston | 2 | Bộ | KT450x50 | ||
| 5 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Hauptschalter Offnen In O - Stellung Main Switch Open In Off - Position. Đồng bộ các chi tiết linh kiện | ||
| 6 | Lưỡi kẹp | 1 | Bộ | 2540mm(100”) | ||
| 7 | Cơ cấu điều chỉnh khe hở lưỡi gấp | 1 | Bộ | Bộ điều chỉnh góc gấp từ 0-135º | ||
| 8 | MCCB | 1 | Cái | Số cực 3; Dòng điện định mức 80A; Khả năng dòng ngắn mạch 10kA; Điện áp làm việc định mức 380V AC; Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt; Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-2 | ||
| 9 | Rơ le | 8 | Cái | Điện áp hoạt động 220/240VAC; Tiếp điểm max 250VAC/5A; | ||
| 10 | Lưỡi gấp ngược | 1 | Bộ | WATCH UP | ||
| 11 | Bàn đạp | 1 | Bộ | 3 chức năng | ||
| 12 | Hộp điều khiển chế độ tự động, tay | 1 | Cái | KT 200x300x150 Điều chỉnh các chế độ làm việc bằng tay và tự động: Power, Pump start, Bend: Inch-Auto, E.stop Reset | ||
| 13 | Sửa chữa, cài đặt điều chỉnh hệ thống điều khiển, hệ thống cơ khí. Căn chỉnh các chế độ làm việc bằng tay và tự động | 1 | Máy | Máy có thể làm việc ở các chế độ: Chiều dài gấp 2540mm(100"); Khả năng: Thép đen 3.5mm(10GA), thép không rỉ 2.5mm(12GA); Góc gấp 0-135o; Gấp ngược 25mm(13/16"). Làm việc ổn định ở các chế độ tự động và bằng tay | ||
| 14 | Đèn pha | 26 | Cái | Đèn công nghiệp nhà xưởng: Công suất 200W tản nhiệt nhôm; Nhiệt độ màu 3000/4000/6500K; Quang thông (lumen) 20000lm; Chỉ số hoàn màu (CRI) ≥ 80; KT Φ505*H315; | ||
| 15 | Dây điện | 376 | m | Cáp tròn mềm VCTF 2x2,5mm2; Số lõi 2; mặt cắt danh định 2x2.5; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ; Số sợi ruột dẫn 50; Điện áp danh định 300/500V; Chiều dày cách điện 0,8mm; chiều dày vỏ bọc 1mm; Kích thước ngoài 5.7x9,35mm; Khối lượng 21,2kg/cuộn | ||
| 16 | Hộp kẽm | 25 | Hộp | Hộp thép mạ kẽm 30x30 | ||
| 17 | Keo gắn ống | 10 | Hộp | Dạng lỏng, keo dán ống nhựa PVC | ||
| 18 | MCCB | 10 | Cái | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực, dòng định mức 40A, bảo vệ quá tải và ngắn mạch 40A. Tiêu chuẩn IEC 60947-2; Điện áp 230/400V VAC | ||
| 19 | Dây thép buộc Ф3 | 5 | kg | Ф3 mạ kẽm | ||
| 20 | Băng dính đen | 20 | Cuộn | Keo đặc chủng có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện, màng film PVC, chống ăn mòn mài mòn | ||
| 21 | Ống luồn dây điện | 120 | Cây | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D15 | ||
| 22 | Khớp nối, cút T, cút góc | 60 | Cái | D15 | ||
| 23 | Que hàn sắt | 1 | Hộp | 5kg | ||
| 24 | Hàn sắt, khoan trần tôn, lắp ống chống cháy, đấu nối dây điện, đấu nối bóng đèn, lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | HT | Hàn ống kẽm, dải dây trên trần nhà, lắp ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D15; đấu nối dây, đấu nối các bóng đèn pha LED công nghiệp, khoan trần tôn để treo đèn pha | ||
| 25 | Cột điện | 12 | Cái | Cột bê tông li tâm: Lực kéo đầu cột 3.5; Đường kính gốc 33; Đường kính ngọn 19; NPC8.5; Trọng lượng 710 | ||
| 26 | Cột điện | 3 | Cái | Cột bê tông li tâm: Lực kéo đầu cột 4.3; Đường kính gốc 33; Đường kính ngọn 20; NPC8.5; Trọng lượng 710 | ||
| 27 | Cáp nhôm vặn xoắn | 450 | m | Cáp nhôm bện xoắn. 4 ruột cách điện ABC-AI/XLPF-4x95; Chịu điện áp 0,6/1 kV | ||
| 28 | Đào móng cột + Di chuyển dựng cột điện, kéo dây | 1 | Gói | (RxDxS)800x800x1000 mm (Đào tay). Đổ bê tông tươi, đúc móng cột. Di chuyển 15 cột điện từ vị trí tập kết về gốc móng cột, kéo dây 450m cáp nhôm bện xoắn. 4 ruột cách điện ABC-AI/XLPF-4x95 | ||
| 29 | Kẹp ngừng xiết cáp | 24 | Bộ | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 mạ kẽm, phần thân bao bọc bởi lớp nhựa kỹ thuật chịu nhiệt cách điện. Phạm vi sử dụng cáp ABC tiết diện đến 240mm2; Tiêu chuẩn áp dụng AS 3766; Độ bền điện áp > 4kV/1 phút | ||
| 30 | Ghíp nối dây | 10 | Bộ | Đa năng 3 bu lông | ||
| 31 | Đầu Cos xử lý đồng nhôm | 4 | Cái | Dùng cho dây cáp nhôm 95mm | ||
| 32 | Ốp ngọn cột móc cáp | 14 | Bộ | Ốp 2 bu lông. Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 5408; Vật liệu thép nhúng kẽm nóng; Đường kính ốp 200mm; | ||
| 33 | Xe cẩu tự hành chở cột điện từ xưởng sản xuất cột điện về Nhà máy | 1 | Chuyến | Tải trọng xe ≥ 15 tấn | ||
| 34 | Bê tông tươi | 11 | m3 | P400 | ||
| 35 | Phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Phần mềm điều khiển | ||
| 36 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | Tủ điều khiển tích hợp laser . - Các file hỗ trợ bmp.jpg.gif.tga.png.tif.ai.dxf.dst.plt... | ||
| 37 | Main | 1 | Cái | Core i3/Pentium R Processors (Socket 1150) 1PCl2 2.0x16, 1PCle 2.0x1 Realtex Gigabit LAN | ||
| 38 | CPU | 1 | Cái | Intel Core (TM) I3(3.60GHz, 3M, 2 Cores 4 Threads) TRAY Socket LGA | ||
| 39 | RAM | 1 | Cái | (1x4GB) DDR4 2400MHz | ||
| 40 | Nguồn | 1 | Cái | CV450W-80 Plus Bronze | ||
| 41 | HDD | 1 | Cái | 500GB | ||
| 42 | Quạt ly tâm | 1 | Bộ | Dòng điện tải Iđ/c= 26A; Công suất 22kW/380V/50Hz/ IP55; Tốc độ động cơ: 980 rpm; Cột áp 1500-1300 Pa; Lưu lượng 30.000-37.000 m3/h; Bầu quạt vỏ thép; Sơn phủ màu xanh lam; Đĩa cánh thép SS400; Nan cánh, côn cánh Inox 304; | ||
| 43 | Tủ điều khiển quạt | 1 | Bộ | Control: f; V, RPM; Size 800x500x1.2mm-1 layout; MCCB 3P 60A 18kA; MCCB 1P 10A 6kA | ||
| 44 | Lò xo | 4 | Bộ | Giảm chấn, chịu lực | ||
| 45 | Bộ Module | 1 | Bộ | Module lập trình điều khiển: Input Voltage 24VDC; Input current 5mA; Delay (0÷1/1÷0) 5μS/5μS. Sản xuất tại Đức | ||
| 46 | Cáp nhôm và 08 bộ đầu cos | 5 | m | Cáp nhôm bện xoắn. 4 ruột cách điện ABC-AI/XLPF-4x50; Chịu điện áp 0,6/1 kV; đầu cos 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thay thế các vật tư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Kỹ sư | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi