Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850771-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-19 16:28:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị nhà bếp) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 772.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 03 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng formica | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bảng formica | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng formica | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bảng formica | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giường inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tủ thuốc và thiết bị y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cân sức khỏe | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bảng formica | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Pence cong không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Pence thẳng không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Kéo thẳng nhọn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tai nghe nhịp tim (1 dây) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hệ thống phong màn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kính múa | 8 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Gióng múa | 8 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bụi hoa dưới chân kính (120x20)cm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bụi hoa | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cây xanh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đàn Organ | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đàn Organ (dành cho giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Âm ly | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Loa nhựa 30W | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Dây loa | 50 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Smart Tivi Led | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Tủ Ampli – DVD | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy cassette | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Đàn T'rưng Bằng gỗ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Xắc xô 1 mặt lớn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Trang phục múa các loại (01 bộ gồm quần+ áo hoặc váy) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Trang phục múa con giống (01 bộ gồm quần liền áo + giày + mũ) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Trống trầu đỏ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Đàn Xylophone | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Đàn mộc cầm 5 thanh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắc vòng các loại | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Quạt lớn | 1 | cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Quạt nhỏ | 10 | cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đàn phi thuyền (máy bay) Bằng nhựa, có các phím nhạc, sử dụng pin | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đàn ghita (Bằng nhựa, các phím bấm tạo nhạc, sử dụng pin) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Tù và | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đàn gấu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kèn tây | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lục lạc banh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Chong chóng | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Nón xốp hình thú | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Gáo dừa | 10 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Phách tre | 10 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Song loan | 10 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phách gõ | 10 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Trống cơm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Trống đánh lớn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Trống đánh nhỏ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tủ lạnh Inverter | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hệ thống bếp ga tập thể | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bảng formica trắng | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Máy giặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn chia thức ăn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Xe gia vị 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Cối xay thịt loại lớn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Nồi nấu món mặn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Nồi nấu canh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Nồi nấu nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Nồi chia thức ăn các lớp lớp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Cân | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giá để dao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kệ phơi nồi 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Hệ thống nước nóng | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bàn ăn + ghế | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thực phẩm: Các kệ để thực phẩm khô, ướt 5 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Âm thanh cho hội trường | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ghế hội trường | 40 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bục phát biểu | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Màn sáo hội trường + sân khấu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bàn cho trẻ, ghế cho trẻ | 90 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bàn giáo viên, ghế giáo viên | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bảng chống lóa (bảng nỉ 2 mặt, chân di động) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị nhà bếp) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 772.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học. | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt. | 5 | - 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 03 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi