Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850771-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201009620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:28:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị nhà bếp) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 772.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 03 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn họp nhỏ (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)3bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Bảng formica2tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Tủ lưu trữ hồ sơ3CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Bàn để máy vi tính.1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Máy vi tính để bàn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Tủ lưu trữ hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Bảng formica1tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Bàn làm việc 1.4m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Bàn tiếp khách hình bầu dục (1 bàn + 4 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Bàn để máy vi tính.1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Máy vi tính để bàn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Tủ lưu trữ hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Bảng formica1tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Bàn để máy vi tính.1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Máy vi tính để bàn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Tủ lưu trữ hồ sơ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Bảng formica2tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Bàn làm việc 1.2m (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Giường inox1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Tủ thuốc và thiết bị y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Tủ chứa hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Cân sức khỏe1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Bảng formica1tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Pence cong không mấu2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Pence thẳng không mấu2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Kéo thẳng nhọn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Nhiệt kế đo thân nhiệt5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Tai nghe nhịp tim (1 dây)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Máy đo huyết áp1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Bục sân khấu1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Hệ thống phong màn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Kính múa8m2Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Gióng múa8mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Bụi hoa dưới chân kính (120x20)cm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Tủ đựng dụng cụ âm nhạc2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Bụi hoa4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Cây xanh2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Đàn Organ15BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Đàn Organ (dành cho giáo viên)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Âm ly1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Loa nhựa 30W2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Bộ Micro không dây1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Dây loa50mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Smart Tivi Led1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Đầu DVD1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Tủ Ampli – DVD1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Máy cassette2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Đàn T'rưng Bằng gỗ5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58Xắc xô 1 mặt nhỏ5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Xắc xô 1 mặt lớn5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Trang phục múa các loại (01 bộ gồm quần+ áo hoặc váy)10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Trang phục múa con giống (01 bộ gồm quần liền áo + giày + mũ)7BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Trống trầu đỏ10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Đàn Xylophone5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Đàn mộc cầm 5 thanh2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Lắc vòng các loại10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Quạt lớn1cặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Quạt nhỏ10cặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Đàn phi thuyền (máy bay) Bằng nhựa, có các phím nhạc, sử dụng pin5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Đàn ghita (Bằng nhựa, các phím bấm tạo nhạc, sử dụng pin)5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Tù và2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Đàn gấu5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Kèn tây10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Lục lạc banh5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Chong chóng10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Nón xốp hình thú10CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Gáo dừa10CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Phách tre10CặpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Song loan10ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Phách gõ10ĐôiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Trống cơm5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Trống đánh lớn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Trống đánh nhỏ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Tủ hấp cơm + hệ thống đường ống1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Tủ lạnh Inverter1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Hệ thống bếp ga tập thể1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Bảng formica trắng1tấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Bảng tin ngoài (thực đơn hằng ngày)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Máy giặt1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Bàn chia thức ăn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Xe đưa thức ăn cho lớp 3 tầng2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Xe gia vị 3 tầng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Chậu rửa chén có hệ thống vòi xoay1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Tủ sấy chén tiệt trùng bằng tia cực tím1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Cối xay thịt loại lớn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Nồi nấu món mặn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Nồi nấu canh2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Nồi nấu nước2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Nồi chia thức ăn các lớp lớp2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Cân1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Giá để dao2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Kệ phơi nồi 3 tầng1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Hệ thống nước nóng1HTMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Máy xay sinh tố2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Bàn ăn + ghế10BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Thực phẩm: Các kệ để thực phẩm khô, ướt 5 tầng2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Âm thanh cho hội trường1bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Bàn hội trường (loại 4 chỗ ngồi)14cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Ghế hội trường40cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Bục để tượng Bác Hồ1cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111Bục phát biểu1cáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112Màn sáo hội trường + sân khấu1bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113Bàn cho trẻ, ghế cho trẻ90bộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114Bàn giáo viên, ghế giáo viên5BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115Bảng chống lóa (bảng nỉ 2 mặt, chân di động)5CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 772.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 772.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa, thiết bị trường học (thiết bị điện tử, tin học, tủ, bàn, ghế và thiết bị nhà bếp) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 772.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ đối với hàng hóa, thiết bị điện tử và tin học. 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt hàng hóa, thiết bị tủ, bàn, ghế. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
3 Công nhân trực tiếp thi công, lắp đặt. 5 - 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 công nhân: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.- 03 công nhân: có chứng chỉ/ chứng nhận nghề mộc từ bậc 3 trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->