Gói thầu: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc (01 trệt + 01 lầu) và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850273-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc (01 trệt + 01 lầu) và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210806767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-19 16:42:00 đến ngày 2021-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,534,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.043.000.000 đồng; X ≥ 3.043.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.043.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 3.043.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 180
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn136,8m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công164,72m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm0,8745m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw79,9978m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw15,4216m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm87,3m
7Tháo dỡ trần245,39m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m278,595m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại434,38m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m4,5959m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà252,51m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà122,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột112,53m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà312,34m2
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ133,5857m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T133,5857m3
17Tháo dỡ đèn 1.2m - 40W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)43bộ
18Tháo dỡ đèn 0.6m - 20W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)20bộ
19Tháo dỡ quạt treo tường 45W (Vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% giá nhân công)20cái
20Tháo dỡ tủ điện (tạm tính 50% giá nhân công lắp đặt)1bộ
21Tháo dỡ bệ xí8bộ
22Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
23Tháo dỡ lavabo4bộ
24Tháo dỡ bồn nước1bộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT - 01 LẦU) - PHẦN MÓNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm3,519tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=14mm0,662tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm9,916tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=18mm0,119tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,8908100m2
6Trải Nylon4,2849100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)101,385m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I15,795100m
9Ép âm (NC & M * 1,05)0,2862100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,5188m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1041 mối nối
12Thép tấm dày 8mm2.984,24kg
13Sản xuất và lắp thép đầu cọc2,1704tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4172100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I45,63651m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5824100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,0958m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4032,0277m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4785m3
20Ván khuôn móng cột0,949100m2
21Ván khuôn móng dài0,284100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0814100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm1,058tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m0,031tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m0,359tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6m0,2374tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m0,095tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m0,5275tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤6m1,0648tấn
C * PHẦN LÀM MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1974100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0658100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,8274100m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót sàn)7,5696m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,398m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,6023m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,1666m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,1013m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB402,7161m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x200)1,022m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x250)0,3825m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x300)6,396m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x350)0,9268m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x400)1,5392m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x300).4,389m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x350).1,6912m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x400).2,1168m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x450).1,8288m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm mái TD 200x300)6,3648m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Dầm mái TD 200x350)3,2536m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo + bán kèo TD 150x250)10,1314m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,227m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Sàn dày 100)11,535m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mái + đáy sê nô)15,1299m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80)0,834m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,1547m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8398m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,96100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5432100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,8087100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0664100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1344100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,19100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1451100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,7195100m2
36Ván khuôn móng cột0,0167100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0276100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg20cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)11cấu kiện
40Trải Nylon0,8544100m2
41Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4608m3
42Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5251m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4028,56m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4022,75m2
45Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,9625m3
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB405,415m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên dày 100)9,636m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn)16,8924m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tương biên D200)7,1244m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)5,427m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40153,88m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40579,91m2
53Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4582m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0747m3
55Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,2791m3
56Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,9341m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên xây mới dày 100)26,3195m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (trường ngăn xây mới dày 100)16,3632m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên xây mới dày 200)13,3285m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn xây mới dày 200)5,806m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)48,8102m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)13,6567m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40252,457m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40404,4818m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà116,0778m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà84,76m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)63,3166m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)60,2269m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)75,386m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)110,1914m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà239,656m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4092,0568m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40555,46m
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4027,2m
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4014,53m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4058,03m2
77Lát đá bậc cầu thang, PCB4041,086m2
78Lát đá bậc tam cấp, PCB4018,144m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40434,38m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600mm)682,156m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Ceramic 300x300mm chống trượt)31,782m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600mm)125,64m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch len chân tường 200x600mm)94,308m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch 50x230mm)36,7317m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox20,8214m2
86Ốp Đá chẻ chân tường66,924m2
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)20,592m2
88Cung cấp lắp dựng trần thạch cao (NC+VL)240,2m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài491,6853m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà247,5622m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong1.142,5938m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà824,652m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ739,2475m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.061,5538m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ240,2m2
96Sơn cẩm thạch cột tròn sảnh đón38,936m2
97Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật (Thanh Inox fi34)3m
98Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam KT450x12003,24m2
99Cung cấp, lắp dựng Vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (NC + V L + phụ kiện)20,78m2
100Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm90,68m2
101Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm176,4m2
102Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm11,89m2
103Cung cấp, lắp dựng khung bao inox (NC+VL)196,25m2
104Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi4Bộ
105Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ (NC +VL)66,753m2
106Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng1Cái
107Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa3,3m2
108Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí3,848m2
109Gia công lan can0,1588tấn
110Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 mạ kẽm89,31kg
111Cung cấp sắt hộp 30x30x1,4 mạ kẽm69,52kg
112Lắp dựng lan can sắt14,268m2
113Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,381m2
114Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm + sơn PU17,4m
115Cung cấp thép xà gồ 50x100x1.8 mạ kẽm2.383,95kg
116Lắp dựng xà gồ thép2,384tấn
117Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,4 mạ kẽm1.867,21kg
118Lắp dựng cầu phong 30x60x1.41,8672tấn
119Cung cấp thép li tô 30x30x1,4 mạ kẽm2.513,26kg
120Lắp dựng li tô 30x30x1.42,5133tấn
121Cung cấp lắp dựng thép hộp 50x100x1.8 cho máng xối tole284,1656kg
122Cung cấp - lấp dựng máng xối tole (NC+VL)33,518m
123Cung cấp nẹp chỉ trang trí khe lún công trình bao gồm cột tường dầm sàn trần (NC+VL)140,1m
124Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB406,0099100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m0,282tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m0,325tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m1,697tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m0,28tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m0,1261tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m0,765tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m0,426tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m0,092tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m0,843tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m0,039tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m2,326tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m2,099tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m0,275tấn
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m1,365tấn
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m0,725tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m2,345tấn
141Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m0,099tấn
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤6m0,516tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m0,2872tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m0,6393tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m0,7461tấn
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m0,251tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m0,172tấn
148Lắp dựng cốt thép móng d=08mm0,009tấn
149Lắp dựng cốt thép móng d=10mm0,0939tấn
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)0,0422tấn
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)0,0518tấn
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm)0,0036tấn
153Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung190,2676m2
D KHOAN NEO:
1Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ 1301 lỗ khoan
2Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ 1041 lỗ khoan
3Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép29,6159Chai
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,0996100m2
E CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi gắn áp trần 2x36W - 1,2M48bộ
2Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn gắn áp trần 1x36W - 1,2M3bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D30015bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại vuông bóng vòng compact 22w-250x25014bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H4bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H8bộ
7Lắp đặt quạt trần 100W27cái
8Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1,5mm22.210m
9Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 2,5mm21.310m
10Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 4mm2651m
11Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 6mm270m
12Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 16mm210m
13Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 35mm240m
14Lắp đặt cáp đồng Cu/XPLE/PVC 2x70mm250m
15Lắp đặt hộp âm + Mặt 1 thiết bị30hộp
16Lắp đặt hộp âm + Mặt 2 thiết bị102hộp
17Lắp công tắc đơn âm tường, 1 chiều 10A32cái
18Lắp công tắc đơn âm tường, 2 chiều 10A6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V67cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=90mm48m
21Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện10m
22Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25125m
23Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20950m
24Lắp đặt ống nối PVC fi 251100C/Bịt
25Lắp đặt ống nối PVC fi 203100C/Bịt
26Lắp đặt móc ống PVC fi 251100C/Bịt
27Lắp đặt móc ống PVC fi 203100C/Bịt
28Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
29Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
30Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE20hộp
31Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA1cái
32Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W1cái
33Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA3cái
34Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
35Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
36Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A9cái
37Lắp đặt BUSBAR 20*81Bộ
38Lắp đặt BUSBAR 30*81Bộ
39Lắp đặt MCCB 2P - 150A, 25kA1cái
40Lắp đặt MCCB 2P - 100A, 25kA1cái
41Lắp đặt MCCB 2P - 50A, 2,5kA1cái
42Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA3cái
43Lắp đặt MCB 2P - 25A, 6kA1cái
44Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA2cái
45Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA17cái
46Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA6cái
47Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA2cái
48Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA22cái
49Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA20cái
50Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m2bộ
51Kéo rải cáp đồng trần 25mm210m
52Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD2Mối
53Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG4Bình
54Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG4Bình
55Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)4Bộ
56Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)1Bộ
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Loại 2HP inverter, Gồm: phụ kiện và công lắp đặt)2máy
58Cung cấp ống gas máy lạnh4m
59Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng4m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)1cái
2Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m5cái
3Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 trên mái xuống tường65m
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương54m
5Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m12cọc
6Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2Hộp
7Mối hàn hóa nhiệt CADWELD14Mối
8Thiết bị đếm sét2Bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC fi 2765m
10Khớp chuông fi 601Bộ
11Kẹp cố định cáp thoát sét46Cái
12Cung cấp và lắp đặt bộ cắp chằng kim thu sét1bộ
13Cung cấp và lắp đặt chân kế thân kim thu sét1bộ
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I151m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG:
1Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS1Cái
2Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS1Cái
3Lắp đặt bộ phát WIRELEESS2CáI
4Lắp đặt thanh PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp2Patch panel
5Cung cấp lắp dựng SWITCH 36 PORT 10/100/10002Cái
6Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)20ổ cắm
7Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)44ổ cắm
8Tủ RACK 9U2Cái
9Tủ cắt lọc sét lan, tel1cái
10Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 2 PARIS)3310 m
11Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp CAT 5E)6610 m
12Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)310 m
13Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)510 m
14Lắp đặt ống nẹp nhựa 10x20530m
15Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x4090m
16Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x8070m
17Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)1Bộ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m0,02100m
8Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/2122cái
9Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/218cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D 2736cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D 3410cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D 4244cái
13Lắp đặt co nhựa PVC D 6010cái
14Lắp đặt co nhựa PVC D 1147cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D 2717cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC D 342cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC D 422cái
18Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/277cái
19Lắp đặt nối giảm PVC D 34/272cái
20Lắp đặt nối giảm PVC D 60/429cái
21Lắp đặt nối giảm PVC D 90/601cái
22Lắp đặt nối giảm PVC D 114/605cái
23Lắp đặt nối chữ Y PVC D 6014cái
24Lắp đặt nối chữ Y PVC D 11411cái
25Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/605cái
26Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/601cái
27Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/901cái
28Lắp đặt co 135 PVC D 6021cái
29Lắp đặt co 135 PVC D 901cái
30Lắp đặt co 135 PVC D 11422cái
31Lắp đặt chụp ống thông hơi D 601cái
32Lắp đặt co 135 giảm PVC D114/901cái
33Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/1141cái
34Lắp đặt xi phong D607cái
35Lắp đặt van khóa D 275cái
36Lắp đặt van khóa D 342cái
37Lắp đặt van khóa D 422cái
38Lắp đặt van khóa 1 chiều D 342cái
39Lắp đặt van phao1cái
40Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D15011cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt Lavabo + phụ kiện8bộ
2Lắp đặt gương soi bộ 7 món8cái
3Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
5Lắp đặt vòi rửa Inox8bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
7Lắp đặt vòi xả inox8bộ
J NHÀ XE CÔNG AN + XÃ ĐỘI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1656100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0011100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3608100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,044m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,7m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,235m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
8Nilong chống mất nước0,6903100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,0744m3
10Ván khuôn móng cột0,054100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,078100m2
12Ván khuôn móng dài0,0245100m2
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2312m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,52m2
15Lắp cột thép các loại0,2147tấn
16Cột thép STK D90x3,2214,66kg
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,477tấn
18Thép L50x514,84Kg
19Thép bản mã93,58Kg
20Thép ống STK (D90X3,2)213,45kg
21Thép ống STK (D76X3,2)155,1kg
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,477tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,3508tấn
24Xà gồ thép C45x100x2 (mạ kẽm)350,8kg
25SXLD bu long fi 16x60048Cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,41m2
27Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5dzem0,702100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0107tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0421tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0603tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền ĐK =6mm0,2053tấn
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x42,7410m
K PHẦN ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt đèn neon 0,6M-20W4bộ
2Lắp đặt CB 5A 1 pha 2 cực1cái
3Lắp đặt công tắc đơn1cái
4Lắp đặt cầu chì1cái
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm230m
6Lắp đặt dây đơn 11mm210m
7Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà25m
8Lắp bảng điện cửa cột1bảng
L CỔNG - HÀNG RÀO - BẢNG TÊN CƠ QUAN
1Phá dỡ hàng rào mặt chính64,4025m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,4263m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,05m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,44m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột69,7577m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần11,3745m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,475m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,9612m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần122,5684m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,5684m2
M PHẦN LÀM MỚI VÀ THAY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT MẶT CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4973100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,0221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3383100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (mật độ 09 cây /m2)3,3678100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát hiện trạng)4,958m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,958m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,2503m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,836m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,9284m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8588m3
11Rải nilon chống thấm0,8386100m2
12Ván khuôn móng cột0,437100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9672100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0381100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0126100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,3424tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1315tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,5314tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1937tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2039tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,5877tấn
22Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =6mm0,0374tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu141cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1525tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB408,3686m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,6444m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40202,267m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4071,0675m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,48m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4048m
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,46m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 5cm, vữa XM M75, PCB409,92m2
33Miết mạch tường gạch loại lõm42m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,225m2
35Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương1Bộ
36Bả bằng bột bả vào tường159,167m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần141,9275m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ301,0945m2
39Ốp tường trụ, cột gạch chỉ màu đất nung14,9m2
40Gia công cổng sắt0,5531tấn
41Lắp dựng cửa cổng khung sắt24m2
42SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng131,54kg
43SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng326,31kg
44SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổng10,05kg
45SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng84,78kg
46LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi6Cái
47Gia công hàng rào song sắt.62,415m2
48SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào447,5kg
49SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt201,63kg
50SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắt40,07kg
51Lắp dựng hàng rào song sắt62,415m2
52Gia công hàng rào lưới thép khung lưới B40101,5808m2
53SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào81,056Kg
54SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lưới511,5Kg
55SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lưới84,48Kg
56Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)133,9361kg
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,551m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,251m2
N ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,4m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,776m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,664m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu24m2
8Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I0,7100m3
9Rải nilon chống thấm7,34100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4049m3
11Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mm1,7509tấn
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x47010m
O HỐ GA - HÈ RÃNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5291100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2044100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)8,148m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,14m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,055m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu981cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1657100m2
8Rải nilon chống thấm1,3598100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm0,1913tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm0,0105tấn
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7969m3
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4752m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4070,0894m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,56m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220x6,5mm0,25100m
P CỘT CỜ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0666100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0444100m3
3Rải nilon chống thấm0,1231100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,9336m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,233m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7774m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,0093100m3
8Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa1,4381m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,058m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,184m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,3164m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu5,5164m2
15Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x1.5mm0,012100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,045100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
18CC ống inox fi 604,5m
19CC ống inox fi 904,5m
20CC ống inox fi 341,2m
21Ròng rọc + dây kéo cờ2bộ
22Bulong fi 14 L= 3002Cái
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.043.000.000 đồng; X ≥ 3.043.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3.043.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 3.043.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.180
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->